<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<urlset xmlns="http://www.sitemaps.org/schemas/sitemap/0.9" xmlns:image="http://www.google.com/schemas/sitemap-image/1.1">

  <url>
    <loc>https://hoctiengkorea.com</loc>
    <changefreq>monthly</changefreq>
    <priority>0.8</priority>
    
      <image:image>
        <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/medias/logo.png</image:loc>
        <image:caption>Học tiếng Hàn qua mang dễ dàng với tính năng phân loại Từ vựng thông mình, kèm các file Audio, Video, Hình ảnh trực quan và các bài tập Luyện Nghe - Nói - Đọc - Viết theo chủ đề, chuyên ngành.</image:caption>
        <image:title>Học tiếng Hàn quốc Oline | Học tiếng KOREA</image:title>
        <image:license>https://hoctiengkorea.com</image:license>
      </image:image>
    
  </url>
    
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/bai-tap</loc>
        <lastmod>2024-11-22</lastmod>
        <changefreq>daily</changefreq>
        <priority>0.8</priority>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/chia-se</loc>
        <lastmod>2024-08-21</lastmod>
        <changefreq>daily</changefreq>
        <priority>0.8</priority>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/giao-trinh</loc>
        <lastmod>2024-08-24</lastmod>
        <changefreq>daily</changefreq>
        <priority>0.8</priority>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/giao-trinh-50-bai-eps-topik</loc>
        <lastmod>2024-08-24</lastmod>
        <changefreq>daily</changefreq>
        <priority>0.8</priority>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/giao-trinh-60-bai-eps-topik</loc>
        <lastmod>2024-08-24</lastmod>
        <changefreq>daily</changefreq>
        <priority>0.8</priority>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/luyen-tap</loc>
        <lastmod>2024-08-21</lastmod>
        <changefreq>daily</changefreq>
        <priority>0.8</priority>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap</loc>
        <lastmod>2024-11-22</lastmod>
        <changefreq>daily</changefreq>
        <priority>0.8</priority>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tu-vung</loc>
        <lastmod>2024-08-21</lastmod>
        <changefreq>daily</changefreq>
        <priority>0.8</priority>
        
    </url>
    
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-n-입니다-입니까-81.html</loc>
        <lastmod>2025-05-20</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/danh-sach-ngu-phap-topik-hoan-chinh-trinh-do-so-cap-(한국어능력시험-초급-기출-문법-리스트)-80.html</loc>
        <lastmod>2024-12-16</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/2024/12/16/danh-sach-ngu-phap-topik-hoan-chinh-trinh-do-so-cap-.jpg</image:loc>
            <image:caption>Dưới đây là danh sách 100 mẫu ngữ pháp (ngữ pháp-Từ vựng (어휘-문법) của TOPIK) mà bạn nên học để đạt điểm cao trong kỳ thi TOPIK.</image:caption>
            <image:title>Danh sách ngữ pháp TOPIK hoàn chỉnh – Trình độ sơ cấp (한국어능력시험 초급 기출 문법 리스트)</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/bang-chu-cai-tieng-han-hangul-79.html</loc>
        <lastmod>2024-12-10</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/2024/12/08/bang-chu-cai-tieng-han.jpg</image:loc>
            <image:caption>Để bắt đầu có thể học tiếng Hàn thành thạo thì bước đầu tiên cần học Bảng chữ cái tiếng Hàn, gọi là Hangeul (한글). Sau đây chúng ta cùng tìm hiểu về bảng chữ cái tiếng Hàn.</image:caption>
            <image:title>Bảng chữ cái tiếng Hàn [ Hangeul (한글) ]</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tong-hop-15-cau-truc-ngu-phap-tieng-han-so-cap-trong-tam-can-hoc-78.html</loc>
        <lastmod>2024-12-07</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-v-a-ᄂ-는-다고-하다-77.html</loc>
        <lastmod>2017-12-05</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/12/05/t-ngu-phap-v-a.jpg</image:loc>
            <image:caption>- ᄂ/는 다고 하다 là đuôi kết thúc dạng gián tiếp của thời hiện tại, dùng với câu khẳng định. Người nói muốn nhắc lại thông tin mà người nói đã biết,đã nói,đã nghe thấy cho người khác biết. Tùy vào đối tượng chủ ngữ là ai mà dịch là : ... nghe nói rằng, ( ai đó ) đã nói rằng….
- Dạng rút gọn của ᄂ/는 다고 하다 là ᄂ/는 다고요 và ᄂ/는 대요, được dùng nhiều trong văn nói (giao tiếp).</image:caption>
            <image:title>NGỮ PHÁP: V/A +ᄂ/는 다고 하다</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/thu-nghiem-va-kinh-nghiem-v-아-어-보다-thu-76.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/24/t-thu-nghiem-va-kinh-nghiem-v-thu.jpg</image:loc>
            <image:caption>Diễn tả việc làm gì thử hoặc kinh nghiệm thự hiện hành động nào đó, tương đương nghĩa tiếng Việt “thử”.</image:caption>
            <image:title>Thử nghiệm và kinh nghiệm V-아/어 보다 ~ thử</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/yeu-cau-va-tro-giup-v-아-어-줄게요-v-아-어-줄까요-toi-lam-giup...-toi-se-...-75.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/21/t-yeu-cau-va-tro-giup-v-v-toi-lam-giup-toi-se.jpg</image:loc>
            <image:caption>-	Cấu trúc này diễn tả ý muốn giúp ai đó, tương đương nghĩa tiếng Việt là “tôi làm giúp..., tôi sẽ...”. Khi người nhận sự giúp đỡ cao hơn vị trí của người nói thì sử dụng –아/어 드릴게요 hoặc –아/어 드릴까요.</image:caption>
            <image:title>Yêu cầu và trợ giúp: V-아/어 줄게요,V-아/어 줄까요?: Tôi làm giúp..., tôi sẽ ...</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tong-hop-ngu-phap-eps-topik-74.html</loc>
        <lastmod>2024-12-07</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/2024/12/07/hoctiengkorea.com-1.jpg</image:loc>
            <image:caption>A: KÍ HIỆU CỦA TÍNH TỪV: KÍ HIỆU CỦA ĐỘNG TỪN: KÍ HIỆU CỦA DANH TỪ</image:caption>
            <image:title>TỔNG HỢP NGỮ PHÁP EPS-TOPIK</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/yeu-cau-va-tro-giup-v-아-어-주세요-v-아-어-주시겠어요-xin-xin-hay-vui-long-73.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/21/t-yeu-cau-va-tro-giup-v-v-xin-xin-hay-vui-long.jpg</image:loc>
            <image:caption>Dùng cấu trúc này để yêu cầu ai đó thực hiện hành động nào đó tương đương nghĩa tiếng Việt “xin hãy, hãy vui lòng” V-아/어주시겠어요?, Yêu cầu một cách lịch sự và tôn kính hơn so với V-아/어주세요. Khi đối tượng người nghe có địa vị hoặc lớn tuổi hơn, sử dụng V-아/어 드리세요.</image:caption>
            <image:title>Yêu cầu và trợ giúp: V- 아/어 주세요, V- 아/어 주시겠어요? Xin, xin hãy vui lòng</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/nguyen-nhan-va-ket-qua-n-때문에-a-v-–기-때문에-72.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/20/t-nguyen-nhan-va-ket-qua-n-a-v.jpg</image:loc>
            <image:caption>때문에 và – 기떼문에 diễn tả lý do, nguyên nhân cho kết quả ở mệnh đề sau tươ đương với nghĩa tiếng Việt “do, vì” so với –아/어서 và – (으)니까 thì –기 때문에 được sử dụng nhiều trong văn viết, nó diễn tả lý do rõ ràng hơn.</image:caption>
            <image:title>Nguyên nhân và kết quả: N 때문에, A/V –기 때문에</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/nguyen-nhan-va-ket-qua-a-v-–-으-니까-do-do-vi-the-71.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/18/t-nguyen-nhan-va-ket-qua-a-v-do-do-vi-the.jpg</image:loc>
            <image:caption>A/V – (으)니까 diễn tả nguyên nhân hoặc lý do, tương đương nghĩa tiếng Việt “do đó ... vì thế”</image:caption>
            <image:title>Nguyên nhân và kết quả : A/V – (으)니까 : do đó ... vì thế.</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/nguyen-nhan-va-ket-qua-a-v-–아-어서-70.html</loc>
        <lastmod>2017-09-18</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/18/t-nguyen-nhan-va-ket-qua-a-v.jpeg</image:loc>
            <image:caption>-아/어서 Diễn tả mệnh đề trước là nguyên nhân kết quả của mệnh đề sau. Tương đương nghĩa tiếng Việt “vì ... nên”, “vì ... do đó”.</image:caption>
            <image:title>Nguyên nhân và kết quả: A/V –아/어서</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/hi-vong-va-uoc-muon-a-v-–-았-었으면-좋겠다-uoc-mong-69.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/17/t-hi-vong-va-uoc-muon-a-v-uoc-mong.jpg</image:loc>
            <image:caption>– 았/었으면 좋겠다 diễn tả mong muốn về điều gì đó không có thực. Cấu trúc này diễn tả hi vong 1 điều gì xảy ra tương phản với thực tế , tương đương nghĩa tiếng Việt là ước mong.</image:caption>
            <image:title>Hi vọng và ước muốn: A/V – 았/었으면 좋겠다: ước mong</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/hi-vong-va-uoc-muon-v-–-고-싶다-muon-68.html</loc>
        <lastmod>2017-09-17</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/16/t-v-muon.jpg</image:loc>
            <image:caption>- 고 싶다 diễn tả ước muốn của người nói, tương đương nghĩa tiếng Việt “Muốn”. -고 싶다 được gắn vào gốc của động từ. Nếu chủ ngữ là ngôi thứ nhất hoặc ngôi thứ hai sử dụng -고 싶다, Nếu chủ ngữ là ngôi thứ ba dùng -고 싶어하다</image:caption>
            <image:title>Hi Vọng và Ước Muốn :V – 고 싶다 ~ Muốn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/nghia-vu-a-v-–지-않아도-되다-안-a-v-아-어도-되다-khong-can-...-cung-duoc-67.html</loc>
        <lastmod>2017-09-09</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/09/t-nghia-vu-a-v-a-v-khong-can-cung-duoc.jpg</image:loc>
            <image:caption>Cấu trúc A/V –지 않아도 되다 diễn tả hành động không cần thiết phải làm , tương đương nghĩa tiếng Việt “không cần ... cũng được” Đây là hình thức phủ định của A/V – 아/어야 되다/하다 cấu trúc diễn tả bổn phận nghĩa vụ phải thực hiện 1 hành động nào đó. Cấu trúc này được thiết lập bằng cách –지 않아도 되다 hoặc 안– 아/어야 되다/하다 vào gốc từ hoặc tính từ .</image:caption>
            <image:title>Nghĩa vụ: A/V –지 않아도 되다 (안 A/V 아/어도 되다)~ không cần ... cũng được</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cam-doan-a-v-–-으-면-안-되다-khong-duoc-66.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/09/t-cam-doan-a-v-khong-duoc.jpg</image:loc>
            <image:caption>Cấu trúc A/V –(으)면 안 되다 diễn tả sự cấm đoán hoặc hạn chế một hành động nào đó đối với người nghe . Cú pháp này còn diễn tả quy ước xã hội hoặc những thông lệ bị cấm đoán, tương đương nghĩa tiếng Việt “không được”</image:caption>
            <image:title>Cấm đoán: A/V –(으)면 안 되다 ~ không được</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/duoc-phep-a-v-–-아-어도-되다-lam-gi-do-cung-duoc-65.html</loc>
        <lastmod>2017-09-09</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/09/t-duoc-phep-a-v-lam-gi-do-cung-duoc.jpg</image:loc>
            <image:caption>Cấu trúc – 아/어도 되다 diễn tả sự cho phép hoặc chấp thuận hành động nào đó, tương đương nghĩa tiếng Việt “làm gì đó cũng được”</image:caption>
            <image:title>Được phép: A/V – 아/어도 되다 ~ làm gì đó cũng được</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/nghia-vu-a-v-–-아-어야-되다-하다-phai-can-64.html</loc>
        <lastmod>2017-09-09</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/08/t-nghia-vu-a-v-phai-can.jpg</image:loc>
            <image:caption>Diễn tả bổn phận, nghĩa vụ hoặc nhấn mạnh hành vi cần thiết phải làm, tương đương nghĩa tiếng Việt “phải, cần”. Không có sự khác biệt giữa A/V – 아/어야 되다 và A/V – 아/어야 하다.</image:caption>
            <image:title>Nghĩa vụ: A/V – 아/어야 되다/하다 ~phải, cần</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/yeu-cau-v-지-마세요-dung-63.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/08/t-yeu-cau-v-dung.jpg</image:loc>
            <image:caption>Cấu trúc -지 마세요 được dùng để yêu cầu, khuyên bảo người nghe không nên làm gì. Đây là hình thức phủ định của -(으)세요. Tương đương nghĩa tiếng Việt là “đừng” hình thức tôn kính là - 지 마십시요</image:caption>
            <image:title>Yêu cầu: V -지 마세요 ~ đừng</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/yeu-cau-v-으-세요-hay-hay-vui-long-62.html</loc>
        <lastmod>2017-09-08</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/08/t-yeu-cau-v-hay-hay-vui-long.jpg</image:loc>
            <image:caption>Dùng V-(으)세요 để yêu cầu người nghe làm việc gì đó một cách lịch sự hoặc để chỉ đường. Tương đương nghĩa tiếng Việt “hãy, hãy vui lòng”. Trong trường hợp này có thể dùng 아/어요 có thể dùng thay thế cấu trúc V-(으)세요 tuy nhiên V-(으)세요 trang trọng hơn</image:caption>
            <image:title>Yêu cầu: V-(으)세요 hãy, hãy vui lòng</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/kha-nang-va-nang-luc-v-ㄹ-줄-알다-모르다-61.html</loc>
        <lastmod>2017-09-07</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/07/t-kha-nang-va-nang-luc-v-1.jpg</image:loc>
            <image:caption>Cấu trúc này miêu tả ai đó có năng lực hoặc biết cách làm gì đó. Tương đương nghĩa tiếng việt “biết, không biết ”</image:caption>
            <image:title>Khả năng và năng lực: V-(ㄹ) 줄 알다/모르다</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/kha-nang-va-nang-luc-v-으-ㄹ-수-있다-없다-60.html</loc>
        <lastmod>2017-09-07</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/07/t-kha-nang-va-nang-luc-v.jpg</image:loc>
            <image:caption>Cấu trúc này diễn tả khả năng thực hiện hành động nào đó. Sử dụng –(으)ㄹ 수 있다 để diễn tả chủ ngữ có khả năng thực hiện hành động nào đó, nghĩa tiếng Việt “có thể”. Sử dung –(으)ㄹ 수 없다 để diễn tả chủ ngữ không có khả năng thực hiện hành động nào đó, tương đương nghĩa tiếng Việt “không có thể”</image:caption>
            <image:title>Khả năng và năng lực: V-(으)ㄹ 수 있다/없다</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cau-truc-thoi-gian-v-으-ㄴ-지-lam-gi-duoc-bao-lau-59.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/07/t-cau-truc-thoi-gian-v-lam-gi-duoc-bao-lau.jpg</image:loc>
            <image:caption>-(으)ㄴ 지  diễn tả khoảng thời gian trải qua sau khi thực hiện một hành động nào đó, tương đương nghĩa tiếng Việt “Làm gì hết bao lâu rồi”. Cấu trúc này có nhiều hình thức trạng thái như -(으)ㄴ 지~되다, -(으)ㄴ 지~넘다và -(으)ㄴ 지 안 되다. Với gốc động từ kết thúc nguyên âm hoặc âm ㄹ, sử dụng -ㄴ지. Với gốc động từ kết thúc là phụ âm sử dụng –은 지.</image:caption>
            <image:title>Cấu trúc thời gian: V-(으)ㄴ 지~ làm gì được bao lâu</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cau-truc-thoi-gian-n동안-v-는-동안-trong-khi-trong-luc-58.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/07/t-cau-truc-thoi-gian-n-v-trong-khi-trong-luc.jpg</image:loc>
            <image:caption>Cấu trúc này diễn tả hành động diễn ra trong suốt quá trình từ khi bắt đầu đến khi kết thúc, tương đương nghĩa tiếng Việt “trong khi”, trong lúc. Với danh từ sử dụng동안,  với động từ sử dung는 동안</image:caption>
            <image:title>Cấu trúc thời gian: N동안, V-는 동안~ trong khi, trong lúc</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cau-truc-thoi-gian-v-–자마자-ngay-sau-khi-57.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/07/t-cau-truc-thoi-gian-v-ngay-sau-khi.jpg</image:loc>
            <image:caption>–자마자 diễn tả hành động ở mệnh đề sau ngay sau khi mệnh đề trước kết thúc và chỉ kết hợp với động từ. Nghĩa tiếng Việt tương đương “ngay sau khi”</image:caption>
            <image:title>Cấu trúc thời gian: V –자마자 ngay sau khi</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cau-truc-thoi-gian-n중-v-–는-중-dang-dang-trong-qua-trinh-56.html</loc>
        <lastmod>2017-09-07</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/07/t-cau-truc-thoi-gian-n-v-dang-dang-trong-qua-trinh.jpg</image:loc>
            <image:caption>Cấu trúc này kết hợp với danh từ diễn tả hành động đang trong quá trình được thực hiện, tương đương nghĩa tiếng việt “đang,” hoặc “đang trong quá trình” với danh từ sử dung 중 với động từ sử dụng –는 중.
N+중: 회의 + 중 -&gt; 회의 종
V+ - 는중: 회의하다 + - 는중 -&gt; 회의하는 중</image:caption>
            <image:title>Cấu trúc thời gian: N중 V –는 중 Đang, đang trong quá trình</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cau-truc-thoi-gian-v-으-면서-vua-...-vua-55.html</loc>
        <lastmod>2017-09-06</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/06/t-cau-truc-thoi-gian-v-vua-vua.jpeg</image:loc>
            <image:caption>-(으)면서 diễn tả hành động ở mệnh đề trước và mệnh đề sau xảy ra động thời, tương đương nghĩa tiếng Việt “vừa ...vừa”. Với gốc động từ bằng nguyên âm hoặc ㄹ sử dụng –면서, với gốc động từ kết thúc bằng phụ âm sử dụng –으면서.</image:caption>
            <image:title>Cấu trúc thời gian: V-(으)면서 vừa ... vừa</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cau-truc-thoi-gian-n때-a-v-–-으-ㄹ-때-khi-vao-khoang-54.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/06/t-cau-truc-thoi-gian-n-a-v-khi-vao-khoang.jpg</image:loc>
            <image:caption>때 diễn tả thời điểm diễn ra hành động hoặc trạng thái nào đó. Với danh từ, gắn 때 vào gay sau danh từ đó, với gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹsử dụng – ㄹ 때 với gốc động từ và tính từ kết thúc bằng phụ âm sử dụng –을때.</image:caption>
            <image:title>Cấu trúc thời gian: N때,A/V –(으)ㄹ 때 khi, vào, khoảng</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cau-truc-thoi-gian-v-–-아-어서-roi-va-sau-do-53.html</loc>
        <lastmod>2017-09-06</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/06/t-cau-truc-thoi-gian-v-roi-va-sau-do.jpg</image:loc>
            <image:caption>– 아/어서diễn tả hành động, sự kiện có liên quan đến nhau về mặt thời gian. Cụ thể, cấu trúc câu này diễn tả hành động ở mệnh đề sau xảy ra sau khi hành động ở mệnh đề trước đã xảy ra, hai hành động này có thể liên quan đến nhau. Hành động ở mệnh đề sau không thể xảy ra nếu không có hành động ở mệnh đề trước. 
-	Cấu trúc câu này tương đương nghĩa tiếng Việt là “rồi”, “và”, “sau đó”. Có thể tỉnh lược 서 trong – 아/어서, trừ trường hợp kết hợp với các động từ sau: 가다,오다,서다. Với gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏhoặc ㅗ sử dụng –아서, với gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm khác, sử dụng –어서, với gốc động từ bằng 하다 sử dụng 해서.</image:caption>
            <image:title>Cấu trúc thời gian: V – 아/어서 rồi, và, sau đó</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cau-truc-thoi-gian-v-–-고나서-sau-khi-roi-52.html</loc>
        <lastmod>2017-09-06</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/06/t-cau-truc-thoi-gian-v-sau-khi-roi.jpg</image:loc>
            <image:caption>diễn tả hành động ở mệnh đề sau được thực hiện bởi mệnh đề trước đã hoàn toàn kết thúc, tương đương nghĩa tiếng Việt là “sau khi, rồi”. Một số trường hợp 고나서 có thể tỉnh lược thành –나서, mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa. Ví dụ như 일을 하고 나서쉬세요 và 일을 하고 쉬세요. So với - 고 thì - 고 나서nhấn mạnh trạng thái hoàn thành hành động ở mệnh đề trước hơn</image:caption>
            <image:title>Cấu trúc thời gian: V – 고나서 sau khi, rồi</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cau-truc-thoi-gian-n후에-v-으-ㄴ-후에-sau-sau-khi-51.html</loc>
        <lastmod>2017-09-06</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/05/t-cau-truc-thoi-gian-n-v-sau-sau-khi.jpg</image:loc>
            <image:caption>-	Cấu trúc có nghĩa sau 1 khoảng thời gian hoặc sau 1 hành động nào đó tương đương nghĩa tiếng Việt “sau, sau khi”. Cấu trúc này được sử dụng hình thức: thời gian 후에, danh từ 후에, V-(으)ㄴ 후에
-	Với gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm, sử dụng –ㄴ 후에, gốc động từ kết thúc bằng phụ âm sử dụng 은. Với gốc động từ kết thúc bằng ㄹ lược bỏ ㄹ gắn thêm –ㄴ 후에. Cấu trúc tương đương của –(으)ㄴ 후에 là –(으)ㄴ 다음에</image:caption>
            <image:title>Cấu trúc thời gian:N후에 V-(으)ㄴ 후에 sau, sau khi</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cau-truc-thoi-gian-n전에-v-기-전에-truoc-day-truoc-50.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/05/t-cau-truc-thoi-gian-n-v-truoc-day-truoc.jpg</image:loc>
            <image:caption>-	Cấu trúc N전에,V-기 전에 có nghĩa là trước một thời điểm nào đó, trước một hành động nào đó tương đương nghĩa tiếng Việt là “Trước đây, trước khi”. Sử dụng với hình thức thời gian 전에, N 전에, V-기 전에.
-	N trong 전에 chủ yếu là danh từ có kết hợp với 하다 tạo thành động từ . Chính vì thế -기 전에 còn được có thể gắn với động từ để tạo thành câu cùng ý nghĩa (식사 전에, 식사하기 전에) Tuy nhiên, với với các động từ không phải là dạng kết hợp với 하다 thì chỉ gắn –기 전에  Vào gốc động từ.</image:caption>
            <image:title>Cấu trúc thời gian: N전에,V-기 전에: trước đây, trước</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tuong-phan-a-v-–-으-ㄴ-는데-nhung-49.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/05/t-tuong-phan-a-v-nhung.jpg</image:loc>
            <image:caption>Sử dụng cấu trúc này để diễn đạt thông tin ở mệnh đề sau trái ngược với mệnh đề trước. Tương đương nghĩa tiếng Việt là “nhưng”. Với gốc tính từ kết thúc bằng nguyên âm sử dụng -ㄴ데, gốc tính từ kết thúc bằng phụ âm sử dụng –은데. Với động từ hiện tại, quá khứ 있다/었다 sử dụng –는데.</image:caption>
            <image:title>Tương phản: A/V – (으)ㄴ/는데: Nhưng</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tuong-phan-a-v-–지만-nhung-tuy-nhung-48.html</loc>
        <lastmod>2017-09-05</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/05/t-tuong-phan-a-v-nhung-tuy-nhung.jpg</image:loc>
            <image:caption>Gắn –지만 vào gốc động từ tính từ để diễn tả thông tin ở mệnh đề sau tương phản mệnh đề trước tương đương nghĩa tiếng Việt là “nhưng, tuy nhưng”. Hình thức quá khứ -지만 là 았/었지만</image:caption>
            <image:title>Tương phản A/V –지만:Nhưng, tuy nhưng</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/lien-ket-v-거나-hoac-hay-47.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/05/t-lien-ket-v-hoac-hay.jpg</image:loc>
            <image:caption>-거나 được gắn vào gốc động từ và tính từ để diễn tả sự lựa chọn trong hai động từ và tính từ đó, tương đương nghĩa tiếng Việt “hoặc, hay”. Thông thường, cấu trúc này chỉ được sử dụng với hai động từ hay tính từ, tuy nhiên cũng có trường hợp 3 tính từ hoặc nhiều hơn. Gắn - -거나 vào gốc động từ và tính từ, còn gắn (이)나 vào danh từ.</image:caption>
            <image:title>Liên kết V-거나 : hoặc, hay</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/lien-ket-a-v-고-va-roi-sau-do-46.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/05/t-lien-ket-a-v-va-roi-sau-do.jpg</image:loc>
            <image:caption>-	Sử dụng –고 để nối hai sự vật, sự việc, trạng thái, tương đương nghĩa tiếng Việt “và” gắn –고 sau gốc động từ hoặc tính từ.
-	-고 diễn tả thứ tự của hành động, thực hiện hành động ở mệnh đề này trước rồi thực hiện ở mệnh đề sau sau, tương đương nghĩa tiếng Việt “rồi, sau đó”. Thì của tính từ hoặc động từ được chia ở mệnh đề sau</image:caption>
            <image:title>Liên kết A/V-고 ; và, rồi, sau đó</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n마다-moi-45.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/05/t-tieu-tu-n-moi.jpg</image:loc>
            <image:caption>-	마다 được dùng vào từ chỉ thời gian để diễn tả sự lặp lại của hành động hoặc tình huống nào đó theo thời gian, tương đương nghĩa tiếng việt “Mỗi” 
-	마다 còn có ý nghĩa: tất cả, mọi người, mọi thứ, không loại trừ cái gì, trong trường hợp này 마다 được gắn sau danh từ bổ trợ</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ N마다 mỗi</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n보다-hon-44.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/05/t-tieu-tu-n-hon.png</image:loc>
            <image:caption>Sử dụng보다 để so sánh hai sự vật, sự việc với danh từ đứng trước là tiêu chuẩn so sánh, tương đương nghĩa tiếng Việt là “hơn”. 보다 kết hợp với danh từ thành cấu trúc “N이/가N보다~하다” trật tự của chủ ngữ và danh từ đứng trước 보다 có thể thay thế cho nhau mà không làm ảnh hưởng đến ý nghĩa của câu. Trạng từ 더 hoặc 덜 Cũng thường dùng kèm với보다nhưng không bắt buộc.</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N보다 hơn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-처럼-같이-giong-nhu-duong-nhu-43.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/04/t-tieu-tu-giong-nhu-duong-nhu.png</image:loc>
            <image:caption>Tiểu từ: N처럼/같이 diễn tả hành động hay sự việc nào đó biểu hiện giống nhay hoặc đồng nhất với danh từ đứng trước đó, tương đương nghĩa tiếng việt “giống như, dường như”</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: 처럼/같이 giống như, dường như</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n쯤-chung-tam-khoang-42.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/04/t-tieu-tu-n-chung-tam-khoang.jpg</image:loc>
            <image:caption>Gắn 쯤 vào danh từ để ước lượng số lượng, thời gian, giá cả, tương đượng nghĩa tiếng việt “chừng, tầm, khoảng”</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ N쯤:  Chừng, tầm, khoảng</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/04/t-tieu-tu-n-chung-tam-khoang.png</image:loc>
            <image:caption>Gắn 쯤 vào danh từ để ước lượng số lượng, thời gian, giá cả, tương đượng nghĩa tiếng việt “chừng, tầm, khoảng”</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ N쯤:  Chừng, tầm, khoảng</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n-이-나-nhung-tan-den-tan-41.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/04/t-tieu-tu-n-nhung-tan-den-tan.jpg</image:loc>
            <image:caption>(이)나  còn diễn tả số lượng vượt quá mong đợi của chủ thể hoặc số lượng đó ở mức cao hơn so với thông thường, tương đương nghĩa tiếng Việt “những tận, đến tận”. Với danh từ kết thúc bằng nguyên âm + 나, danh từ kết thúc bằng phụ âm + 이나</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N(이)나: những tân, đến tận</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n-이-나-hoac-40.html</loc>
        <lastmod>2017-09-05</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/04/t-tieu-tu-n-hoac.png</image:loc>
            <image:caption>Tiểu từ N(이)나 diễn tả sự lựa chọn cái này, hoặc cái kia. Với danh từ kết thúc bằng nguyên âm sử dụng 나. Với danh từ kết thúc là phụ âm sử dụng 이나. Trường hợp của động từ và tính từ gắn - 거나</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ N(이)나: hoặc</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n-으-로-bang-tu-den-huong-den-39.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/02/t-tieu-tu-n-bang-tu.png</image:loc>
            <image:caption>- N(으)로 còn diễn tả cách thức, phương tiện, phương pháp vật liệu để thực hiện hành động, tương đương nghĩa tiếng Việt “bằng, từ”
- N(으)로 diễn tả đích đến nơi chốn, tương đương nghĩa tiếng Việt là “đến, hướng đến”. Với danh từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc âm ㄹsử dụng 로. Với danh từ kết thúc bằng phụ âm sử dụng 으로</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ N(으)로 : bằng, từ - đến, hướng đến</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/n박에-chi-ngoai-ra-khong-38.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/02/t-n-chi-ngoai-ra-khong.png</image:loc>
            <image:caption>N밖에 Để diễn tả không có sự lựa chọn hoặc không có khả năng, tương đương trong nghĩa tiếng Việt là “chỉ, ngoài ra không”. Danh từ trước 밖에 thường là danh từ chỉ số lượng nhỏ và tiểu từ này chỉ đi cùng với hình thức phủ định</image:caption>
            <image:title>N박에: chỉ, ngoài ra không</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n도-cung-37.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/02/t-tieu-tu-n-cung.png</image:loc>
            <image:caption>도 theo sau chủ ngữ hoặc tân ngữ để diễn tả sự liệt kê hoặc thêm vào, tương đương nghĩa tiếng Việt “cũng”</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N도: cũng</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n만-chi-moi-36.html</loc>
        <lastmod>2017-09-02</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/02/t-tieu-tu-n-chi-moi.png</image:loc>
            <image:caption>Tiểu từ N만 diễn tả sự hạn định của một sự vật, sự việc nào đó và loại trừ sự vật, sự việc khác tương đương nghĩa tiếng việt “chỉ, mỗi”. Sử dụng 만 sau danh từ được hạn định</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ N만: chỉ, mỗi</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tai-sao-phai-phan-loai-tu-vung-tieng-han-35.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/09/01/t-tai-sao-phai-phan-loai-tu-vung-tieng-han.png</image:loc>
            <image:caption>Tại sao phải phân loại từ vựng tiếng Hàn là câu hỏi của rất nhiều học viên khi đến với Hoctiengkorea.com. Vậy những câu hỏi tại sao hay như thế nào đó sẽ được trả lời qua bài viết sau</image:caption>
            <image:title>Tại sao phải phân loại từ vựng tiếng Hàn?</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n에게-한테-34.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/31/t-tieu-tu-n.jpg</image:loc>
            <image:caption>Tiểu từ N에게/한테 là tiểu từ được gắn với danh từ chỉ con người hoặc con vật để xác tiếp nhận đối tượng. Sử dụng 한테 nhiều trong văn nói, còn sử dụng 에게 nhiều trong văn viết. 에게/한테 sử dụng cho con người, con vật, 에 được sử dụng cho cây cối,nơi chốn, sự vật.</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ N에게/한테</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n에서-n까지-tu-dau-...-den-dau-n부터-n까지-tu-luc-nao-...-den-luc-nao-33.html</loc>
        <lastmod>2017-08-31</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/31/t-tieu-tu-n-n-tu-dau-den-dau-n-n-tu-luc-nao-den-luc-nao.png</image:loc>
            <image:caption>Tiểu từ này diễn tả phạm vi thời gian hoặc phạm vi địa điểm của hành động hay tình huống nào đó.</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N에서 N까지 &amp;quot;từ đâu ... đến đâu&amp;quot;,N부터 N까지 &amp;quot;Từ lúc nào ... đến lúc nào&amp;quot;</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n에서-o-tai-32.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/31/t-n-o-tai.jpg</image:loc>
            <image:caption>N에서 được gắn vào sau danh từ chỉ nơi chốn, địa điểm diễn ra hành động hoặc nơi xuất phát của hành động tương đương với nghĩa tiếng Việt “ở, tại”</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ N에서: ở, tại</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n에-31.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/30/t-tieu-tu-n.png</image:loc>
            <image:caption>N에 “đến” đi cùng động từ chỉ phương hướng, chỉ vị trí khi đi cùng 있다,없다,에 diễn tả mốc thời gian của hành động hoặc tình huống nào đó</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N에</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n의-cua-30.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/29/t-tieu-tu-n-cua.png</image:loc>
            <image:caption>의 diễn tả quan hệ sở hữu của danh từ đứng trước nó và danh từ đứng đằng sau nó, tương đương với nghĩa tiếng Việt là “của”. Khi 의 đóng vai trò là tiểu từ sở hữu, nó sẽ được phát âm thành 의 hoặc에,  tuy nhiên người Hàn thường phát âm thành에 hơn. Thêm vào đó văn nói người Hàn thường bỏ tiểu từ 의. Đối với trường hợp đaih từ nhân xưng như 나의 -&gt; 내, 저의 -&gt; 제,너의-&gt;네. Trong đó, 의 sẽ được đặt giữa vật, người sở hữu và vật, người bị sở hữu</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N의 của</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n와-과-n-이-랑-n하고-va-voi-29.html</loc>
        <lastmod>2017-08-28</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/28/t-tieu-tu-n-n-n-va-voi.jpg</image:loc>
            <image:caption>Dùng các tiểu từ này để liệt kê sự vật sự việc, tương đương nghĩa tiếng Việt “và, với”. Sử dụng 와/과 trong văn viết, thuyết trình và phát biểu, sử dụng  (이)랑 và 하고 nhiều trong văn nói</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N와/과, N(이)랑, N하고 : và,với</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n을-를-28.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/27/t-tieu-tu-n-1.png</image:loc>
            <image:caption>Tiểu từ 을/를 được gắn vào sau danh từ để chỉ ra danh từ đó là tân ngữ trực tiếp của một động từ trong câu. Với danh từ kết thúc bằng nguyên âm thì gắn 를, với danh từ kết thúc bằng phụ âm thì gắn 을.</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N을/를</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/27/t-tieu-tu-n-2.png</image:loc>
            <image:caption>Tiểu từ 을/를 được gắn vào sau danh từ để chỉ ra danh từ đó là tân ngữ trực tiếp của một động từ trong câu. Với danh từ kết thúc bằng nguyên âm thì gắn 를, với danh từ kết thúc bằng phụ âm thì gắn 을.</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N을/를</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n은-는-27.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/27/t-tieu-tu-n.png</image:loc>
            <image:caption>Sử dụng 은/는 trong câu miêu tả giải thích, giới thiệu về một đối tượng nào đó thì 은/는 được gắn ngay vào sau đối tượng được miêu tả giải thích đó. Với danh từ kết thúc là nguyên âm dùng 는, danh từ kết thúc là phụ âm thì dùng 은</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N은/는</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tieu-tu-n이-가-26.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/27/t-tieu-tu-n.jpg</image:loc>
            <image:caption>- Sử dụng 이/가 sau danh từ nhằm chỉ rõ danh từ đó là chủ ngữ trong câu, với danh từ kết thúc bằng nguyên âm sử dụng 가 danh từ kết thúc là phụ âm sử dụng 이
- 이/가 còn có tác dụng nhấn mạnh danh từ đứng trước nó 
- Sử dụng 이/가 sau chủ ngữ khi nó xuất hiện lần đầu tiên trong đoạn hội thoại, một đoạn văn, một chủ đề mói trong cuộc nói chuyện</image:caption>
            <image:title>Tiểu từ: N이/가</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-v-지-못-하다-khong-the-25.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/27/t-ngu-phap-v-khong-the.jpg</image:loc>
            <image:caption>V + 지 못 하다 diễn tả chủ thể hành động không có khả năng, điều kiện làm gì đó do hoành cảnh hoặc yếu tố khách quan nào đó đưa đến. Hoàn toàn không phải do ý muốn chủ quan của chủ thể hành động, tương đương nghĩa là &amp;quot;không thể&amp;quot;</image:caption>
            <image:title>Ngữ pháp V + 지 못 하다 : không thể</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-a-v-지-않다-khong-24.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/27/t-ngu-phap-a-v-khong.jpg</image:loc>
            <image:caption>Cú pháp này tương đương với không ~ . Động từ này được sử dụng để phủ định động từ hoặc tính từ gắn liền với nó.</image:caption>
            <image:title>Ngữ pháp A / V + 지 않다: không</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-phu-dinh-안-a-v-khong-phong-phai-23.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/27/t-ngu-phap-phu-dinh-a-v-khong-phong-phai.jpg</image:loc>
            <image:caption>안 Tính từ / động từ  : Mô hình này tương đương với không . Điều này được sử dụng để phủ nhận tính từ / động từ.
안 Tính từ / động từ =Tính từ / Động từ + 지 않다</image:caption>
            <image:title>Ngữ pháp: phủ định 안 A / V : không, phông phải</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-thi-qua-khu-hoan-thanh-a-v-았-었었어요-da-da-lam-22.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/27/t-ngu-phap-thi-qua-khu-hoan-thanh-a-v-da-da-lam.png</image:loc>
            <image:caption>Cấu trúc A/V +았/었었어요 diễn tả một hành động, tình huống nào đó diễn ra trong quá khứ và đã hoàn thành không liên quan gì đến tương lai. Với động từ và tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏhoặc ㅗ sử dụng 았었어요. Với động từ và tính từ kết thúc bằng các nguyên âm khác, sử dụng 었었어요. Với động từ và tính từ có kết thúc là 하다 thì sử dụng 했었어요</image:caption>
            <image:title>Ngữ pháp: Thì quá khứ hoàn thành A/V +았/었었어요 : đã, đã làm</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-v-고-있다-dang-21.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/27/t-ngu-phap-v-dang.jpg</image:loc>
            <image:caption>Cấu trúc V+고 있다 diễn tả hành động đang sảy ra, tương đương nghĩa tiếng việt là đang cấu trúc này thường thiết lập bằng cách 
 thêm 고 있다 vào thân gốc động từ. Để diễn tả hành động tiếp diễn xảy ra trong quá khứ dùng cú pháp 고 있었다.</image:caption>
            <image:title>Ngữ Pháp V+고 있다 :đang</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-av-아-어요-20.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/27/t-ngu-phap-av.jpg</image:loc>
            <image:caption>Hình thức A / V + 아 / 어 / is có lẽ là hình thức quan trọng nhất để học bằng tiếng Hàn và có lẽ là mẫu ngữ pháp được sử dụng phổ biến nhất vì nó có thể được sử dụng như một phong cách thân thiện và lịch sự giữa bạn bè và người bình đẳng hoặc người thấp hơn bằng trạng thái 요 vào cuối. Cũng có nhiều dạng ngữ pháp khác phụ thuộc vào các quy tắc cơ bản của mẫu này để tạo ra các ngữ pháp khác</image:caption>
            <image:title>Ngữ pháp AV 아/어요</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-thi-tuong-lai-v-으-ㄹ-거에요-se-dinh-19.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/26/t-thi-tuong-lai-v-se-dinh.png</image:loc>
            <image:caption>Hình thức (으)ㄹ 거에요 diễn tả kế hoạch tương lai hoặc ý định, giống như tiếng việt “sẽ”, “định”. Với gốc từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ thì sử dụng ㄹ 거에요 với gốc từ kết thúc là phụ âm khác을 거에요</image:caption>
            <image:title>Ngữ pháp: Thì tương lai V+(으)ㄹ 거에요: sẽ, định</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-thi-qua-khu-a-v-–-았-었어요-18.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/26/t-ngu-phap-thi-qua-khu-a-v.jpg</image:loc>
            <image:caption>Thì quá khứ của động từ và tính từ được thiết lập bằng cách thêm았/었어요 vào gốc động từ và tính từ . Với động từ và tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏvà ㅗ gắn thêm았어요. Với động từ và tính từ kết thúc bằng nguyên âm khác thì kết hợp vớ었어요. Với động từ và tính từ kết thúc bằng 하다, gắn thêm  었어요 thành하+ 었어요 được rút gọn thành 했어요. Trong trường hợp tôn kính trang trọng thì sử dụng았/었습니다,했습니다.</image:caption>
            <image:title>Ngữ pháp: Thì quá khứ: A/V – 았/었어요</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngu-phap-thi-hien-tai-a-v-–-스-ㅂ니다-17.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/26/t-ngu-phap-thi-hien-tai-a-v.png</image:loc>
            <image:caption>Thì hiện tại A/V – (스)ㅂ니다: Thì hiện tại của hình thức tôn kính trong tiếng Hàn được thiết lập bằng cách thêm (스)ㅂ니다 vào gốc từ. Sử dụng chủ yếu ở các tình huống mang tính chất cách thức trang trọng.</image:caption>
            <image:title>Ngữ pháp: Thì hiện tại A/V – (스)ㅂ니다</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/26/t-ngu-phap-thi-hien-tai-a-v.jpg</image:loc>
            <image:caption>Thì hiện tại A/V – (스)ㅂ니다: Thì hiện tại của hình thức tôn kính trong tiếng Hàn được thiết lập bằng cách thêm (스)ㅂ니다 vào gốc từ. Sử dụng chủ yếu ở các tình huống mang tính chất cách thức trang trọng.</image:caption>
            <image:title>Ngữ pháp: Thì hiện tại A/V – (스)ㅂ니다</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/lam-quen-시간-thoi-gian-16.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/26/t-lam-quen-thoi-gian-1.jpg</image:loc>
            <image:caption>-	Trong tiếng Hàn chúng ta sử dụng số Thuần Hàn để đọc giờ, số Hán Hàn để đọc phút, khi muốn miêu tả vào khoảng thời gian nào chúng ta gắn tiểu từ 에 vào sau từ chỉ thời gian.
-	Cũng như chuẩn quốc tế, buổi sáng  오전 trước 12h trưa, buổi chiểu 오후 hay được hiểu là giờ sáng và giờ chiều. Đơn vị thời gian được chia nhỏ thành 새벽 sáng sớm; 아침sáng, 점심trưa,저녁 buổi tối,밤đêm</image:caption>
            <image:title>Làm quen - 시간 : Thời gian</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/26/t-lam-quen-thoi-gian.jpg</image:loc>
            <image:caption>-	Trong tiếng Hàn chúng ta sử dụng số Thuần Hàn để đọc giờ, số Hán Hàn để đọc phút, khi muốn miêu tả vào khoảng thời gian nào chúng ta gắn tiểu từ 에 vào sau từ chỉ thời gian.
-	Cũng như chuẩn quốc tế, buổi sáng  오전 trước 12h trưa, buổi chiểu 오후 hay được hiểu là giờ sáng và giờ chiều. Đơn vị thời gian được chia nhỏ thành 새벽 sáng sớm; 아침sáng, 점심trưa,저녁 buổi tối,밤đêm</image:caption>
            <image:title>Làm quen - 시간 : Thời gian</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/26/t-lam-quen-thoi-gian-2.jpg</image:loc>
            <image:caption>-	Trong tiếng Hàn chúng ta sử dụng số Thuần Hàn để đọc giờ, số Hán Hàn để đọc phút, khi muốn miêu tả vào khoảng thời gian nào chúng ta gắn tiểu từ 에 vào sau từ chỉ thời gian.
-	Cũng như chuẩn quốc tế, buổi sáng  오전 trước 12h trưa, buổi chiểu 오후 hay được hiểu là giờ sáng và giờ chiều. Đơn vị thời gian được chia nhỏ thành 새벽 sáng sớm; 아침sáng, 점심trưa,저녁 buổi tối,밤đêm</image:caption>
            <image:title>Làm quen - 시간 : Thời gian</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/ngay-thang-trong-tieng-han-15.html</loc>
        <lastmod>2017-08-20</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/20/t-ngay-thang-trong-tieng-han.jpg</image:loc>
            <image:caption>Ở bài viết này chúng ta  cùng học làm quen với Thứ - Ngày - Tháng trong tiếng hàn căn bản cho người mới bắt đầu - Học tiếng KOREA</image:caption>
            <image:title>Ngày tháng trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/lam-quen-수-so-14.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/18/t-lam-quen-so-1.jpg</image:loc>
            <image:caption>Ở bài học này chúng ta cùng làm quen với các chữ số. Trong tiếng hàn, có 2 dạng số là số Hán Hàn và số Thuần Hàn..</image:caption>
            <image:title>Làm quen - 수: Số</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/thoi-cua-dong-tu-trong-tieng-han-13.html</loc>
        <lastmod>2026-04-03</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-thoi-cua-dong-tu-trong-tieng-han.jpg</image:loc>
            <image:caption>Ở bài học này chúng ta cùng tìm hiểu các thời của động từ trong tiếng Hàn, về cơ bản được chia thành thời quá khứ, hiện tại và tương lai..</image:caption>
            <image:title>Thời của động từ trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cach-noi-khang-dinh-va-phu-dinh-trong-tieng-han-12.html</loc>
        <lastmod>2017-08-17</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cach-noi-khang-dinh-va-phu-dinh-trong-tieng-han.jpg</image:loc>
            <image:caption>Ở bài học này chúng ta cùng tìm hiểu cách nói khẳng định và phủ định trong tiếng Hàn! Có 3 cách để diễn đạt một câu khẳng định hay phủ định..</image:caption>
            <image:title>Cách nói khẳng định và phủ định trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cach-dien-dat-kinh-trong-trong-tieng-han-11.html</loc>
        <lastmod>2017-08-17</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cach-dien-dat-kinh-trong-trong-tieng-han.jpg</image:loc>
            <image:caption>Ở bài học này chúng ta cùng tìm hiểu về cách diễn đạt kính trọng trong tiếng Hàn. Các cách diễn đạt này có thể được chia thành 4 nhóm, tùy theo mức độ lịch sự mà bạn muốn thể hiện.</image:caption>
            <image:title>Cách diễn đạt kính trọng trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cac-tieu-tu-trong-tieng-han-10.html</loc>
        <lastmod>2017-08-17</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cac-tieu-tu-trong-tieng-han.jpg</image:loc>
            <image:caption>Ở bài học này chúng ta cùng tìm hiểu về các tiểu từ trong tiếng Hàn, chức năng ngữ pháp của các từ phụ thuộc vào các tiểu từ. HoctiengKOREA.COM</image:caption>
            <image:title>Các tiểu từ trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/있다-co-o-9.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-co-o.png</image:loc>
            <image:caption>있다: diễn tả sự tồn tại hoặc chỉ ra vị trí, địa điểm của vật, người nào đó - Sở hữu của vật nào đó</image:caption>
            <image:title>있다: Có, ở</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-co-o.jpg</image:loc>
            <image:caption>있다: diễn tả sự tồn tại hoặc chỉ ra vị trí, địa điểm của vật, người nào đó - Sở hữu của vật nào đó</image:caption>
            <image:title>있다: Có, ở</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/phu-am-cuoi-phu-am-va-nhom-phu-am-trong-tieng-han-8.html</loc>
        <lastmod>2017-08-17</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-phu-am-cuoi-phu-am-va-nhom-phu-am-trong-tieng-han.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trong bài này chúng ta cùng tìm hiểu về Phụ âm cuối (phụ âm và nhóm phụ âm) trong tiếng Hàn - Học tiếng KOREA</image:caption>
            <image:title>Phụ âm cuối (phụ âm và nhóm phụ âm) trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cac-nguyen-am-kep-va-cac-phu-am-kep-trong-tieng-han-7.html</loc>
        <lastmod>2017-08-17</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cac-nguyen-am-kep-va-cac-phu-am-kep-trong-tieng-han-4.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trong bài này chúng ta cùng tìm hiểu về các nguyên âm kép và các phụ âm kép trong tiếng Hàn - HoctiengKOREA.com</image:caption>
            <image:title>Các nguyên âm kép và các phụ âm kép trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cac-nguyen-am-kep-va-cac-phu-am-kep-trong-tieng-han.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trong bài này chúng ta cùng tìm hiểu về các nguyên âm kép và các phụ âm kép trong tiếng Hàn - HoctiengKOREA.com</image:caption>
            <image:title>Các nguyên âm kép và các phụ âm kép trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cac-nguyen-am-kep-va-cac-phu-am-kep-trong-tieng-han-1.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trong bài này chúng ta cùng tìm hiểu về các nguyên âm kép và các phụ âm kép trong tiếng Hàn - HoctiengKOREA.com</image:caption>
            <image:title>Các nguyên âm kép và các phụ âm kép trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cac-nguyen-am-kep-va-cac-phu-am-kep-trong-tieng-han-2.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trong bài này chúng ta cùng tìm hiểu về các nguyên âm kép và các phụ âm kép trong tiếng Hàn - HoctiengKOREA.com</image:caption>
            <image:title>Các nguyên âm kép và các phụ âm kép trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cac-nguyen-am-kep-va-cac-phu-am-kep-trong-tieng-han-3.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trong bài này chúng ta cùng tìm hiểu về các nguyên âm kép và các phụ âm kép trong tiếng Hàn - HoctiengKOREA.com</image:caption>
            <image:title>Các nguyên âm kép và các phụ âm kép trong tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/cac-nguyen-am-va-phu-am-trong-tieng-han-6.html</loc>
        <lastmod>2017-08-17</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cac-nguyen-am-va-phu-am-trong-tieng-han-3.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trong bài học này chúng ta cùng tìm hiểu về các nguyên âm và phụ âm trong Tiếng Hàn đề làm nền tảng tốt cho các bài học sau này.</image:caption>
            <image:title>Các nguyên âm và phụ âm trong Tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cac-nguyen-am-va-phu-am-trong-tieng-han.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trong bài học này chúng ta cùng tìm hiểu về các nguyên âm và phụ âm trong Tiếng Hàn đề làm nền tảng tốt cho các bài học sau này.</image:caption>
            <image:title>Các nguyên âm và phụ âm trong Tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cac-nguyen-am-va-phu-am-trong-tieng-han-1.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trong bài học này chúng ta cùng tìm hiểu về các nguyên âm và phụ âm trong Tiếng Hàn đề làm nền tảng tốt cho các bài học sau này.</image:caption>
            <image:title>Các nguyên âm và phụ âm trong Tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-cac-nguyen-am-va-phu-am-trong-tieng-han-2.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trong bài học này chúng ta cùng tìm hiểu về các nguyên âm và phụ âm trong Tiếng Hàn đề làm nền tảng tốt cho các bài học sau này.</image:caption>
            <image:title>Các nguyên âm và phụ âm trong Tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/tim-hieu-ve-tieng-han-5.html</loc>
        <lastmod>2017-08-20</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-tim-hieu-ve-tieng-han-hoc-tieng-korea.jpg</image:loc>
            <image:caption>Trước khi bắt đầu học Tiếng Hàn, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về nguồn gốc của Tiếng Hàn, Các nguyên âm và phụ âm.. Cũng như các ngôn ngữ khác,Tiếng Hàn được viết theo thứ tự từ trái sang phải và từ trên xuống dưới.</image:caption>
            <image:title>Tìm hiểu về Tiếng Hàn</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/lam-quen-이다-la-4.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/17/t-la.jpg</image:loc>
            <image:caption>Gắn이다 vào danh từ để biến danh từ thành vị ngữ của câu. 이다 dùng để diễn tả chủ ngữ, vị ngữ của câu đồng nhất với nhau. 이다 còn được sử dụng để nêu cụ thể sự vật sự việc</image:caption>
            <image:title>Làm quen - 이다 Là</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/hoc-tieng-han-quoc-tren-dien-thoai-3.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-11.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-12.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-13.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-14.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-15.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-16.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-17.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-18.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-19.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-20.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/15/t-ok-21.png</image:loc>
            <image:caption>Ngày nay,điện thoại thông minh hay máy tính bảng không còn xa lạ đối với mọi người. việc học từ vựng tiếng Hàn cũng có thể học ở bất kỳ nơi nào, không gian, thời gian, môi trường. hoàn cảnh nào mà người dùng chỉ cần có 1 chiếc điện thoại hay máy tính bảng được kết nối internet,3G</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn Quốc trên điện thoại</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/phuong-phap-hoc-tieng-han-hoc-nhanh-nho-lau-2.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/11/t-phuong-phap-hoc-tieng-han-hoc-nhanh-nho-lau.jpg</image:loc>
            <image:caption>Bạn muốn học tiếng Hàn nhưng bị hạn chế về thời gian và chưa tìm được phương pháp học hiệu quả? Xin tham khảo phương pháp học tiếng Hàn hữu ích sau!</image:caption>
            <image:title>Phương pháp học tiếng Hàn học nhanh nhớ lâu</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    <url>
        <loc>https://hoctiengkorea.com/hoc-tieng-han-cho-nguoi-moi-bat-dau-1.html</loc>
        <lastmod>2017-09-04</lastmod>
        <changefreq>monthly</changefreq>
        <priority>0.5</priority>
        
          <image:image>
            <image:loc>https://file.hoctiengkorea.com/img/2017/08/10/t-hoc-tieng-han-cho-nguoi-moi-bat-dau.jpg</image:loc>
            <image:caption>Bài viết sau đây sẽ hướng dẫn học tiếng Hàn Quốc (Korea) cho người mới bắt đầu để dần làm quen với các phương pháp học hay, phân loại từ vựng hiệu quả tối đa..</image:caption>
            <image:title>Học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu</image:title>
          </image:image>
        
    </url>
    
    

</urlset>
