Nghe Từ vựng & luyện cách phát âm chuẩn theo giáo viên hàn quốc phần 7
Cấu hình nghe:

1.

십칠: 17

이: Hai (th)

월: tháng

이십삼: 23

이십고: 29

2.

십고: 19

팔: Tám (th)

시월 십일일입니다: là ngày 11 tháng 10

십육: 16

육: Sáu (th)

3.

유월 이십오일입니다: là ngày 25 tháng 6

후: sau

십이: Mười hai (th)

몇일: mấy ngày

사장님은 어제 오십니까?: khi nào giám đốc về?

4.

이십: Hai mươi (th)

사장님 출장 전에 호앙 씨와 약속이 있습니다: trươc khi đi công tác GĐ có hẹn với hoàng

이십일: 21

이십칠: 27

십팔: 18

5.

사장님은 3일 후에 오십니다: giám đốc sau 3 ngày sẽ về

삼: Ba (th)

새해: năm mới

십사: 14

이십이: 22

7.

몇월: mấy tháng

일: Một (th)

이십사: 24

명절: ngày lễ

이십육: 26

8.

첫날: ngày đầu tiên

이십오: 25

십일: Mười một (th)

보장님이 호앙 씨를 기다리십니다: phó giám đốc đang đợi hoàng

십오: 15

9.

과장님은 신문을 읽으십니다: trưởng phòng đang đọc báo

고: 9

이십팔: Hai mươi tám (th)

칠: Bảy (th)

십삼: Mười ba (th)

10.

팔월 삼십일입니다: là ngày 30 tháng 8

사장님은 지금 출자을 가십니다: giám đốc bây giờ đang đi công tác

전: trước

3월 3윌에 오십니다: ngày 3 tháng 3 sẽ về