Đáp án bài tập
<듣기> 1.① 2.④ 3.① 4.③ 5.①
<읽기> 6.④ 7.① 8.③ 9.③ 10.②
1.
잘 먹었습니다: tôi đã ăn rất ngon
미안합니다, 죄송합니다: Xin lỗi
잘 지냈어요?: Thời gian quan bạn sống tốt không ?
네, 잘 지내요: Vâng tốt ạ
어서 오세요: Mời vào
2.
수고했어요: Bạn vất vả rồi
잘 다녀오세요: Bạn đi rồi về nhé
다녀오겠습니다: Tôi đi một lát rồi về
안녕히 가세요: Đi bình an
식사하셨어요?: Bạn đã ăn chưa ?
3.
조심히 들어가세요: Hãy đi cẩn thận
내일 봅시다: Mại gặp lại
많이 드세요: ăn nhiều vào nhé
처음 뵙겠습니다: Hân hạnh được gặp
다음부터는 늦지 마세요: từ lần sau không được đến muộn
4.
잘 먹겠습니다: Tôi sẽ ăn thật ngon
안녕하십니까?: Xin chào
다녀왔습니다: Tôi về rồi
괜찮습니다: Không sao
잘 했어요: Bạn làm rất tốt
5.
네, 했어요: Vâng, ăn rồi
늦어서 죄송합니다: lỗi vì đến muộn
반갑습니다: Rất vui được gặp
공장에서: ở phân xưởng, công trường
환영합니다: Hoan nghênh bạn
6.
별말씀을요, 아닙니다: không có gì
잘 부탁드립니다: Mong mọi người giúp đỡ
먼저 들어가겠습니다: Tôi sẽ về trước
안녕히 계세요: Xin chào, ở lại bình an