Tổng hợp ngữ pháp:
N에서(출발) - N까지 : từ N… đến N … (địa điểm)
N(이)나 N : N hoặc N
V-고 (순서) : …Và…
A/V-(으)면 : nếu … thì …
르 불규칙 : bất qui tắc 르
Đáp án bài tập:
<듣기> 1.④ 2.④ 3.① 4.③ 5.①
<읽기> 6.③ 7.④ 8.① 9.④ 10.④
1.
시내버스: xe bus nội thành
광장: Quảng trường
출발하다: xuất phát, lên đường
택시: xe taxi
교통카드: thẻ giao thông
2.
비행기: phi cơ
갈아타다,환승하다: chuyển sang đi ,chuyển đổi
버스를 타다 ,내리다: lên , xuống xe búyt
기차역: ga xe lửa
지하도: đường hầm chui qua đường
3.
노약자석: ghế cho người cao tuổi
모범택시: chiếc taxi
고속터미널: Bến xe buýt nhanh
일회용: dùng một lần
시외,고속버스: xe búyt liên tỉnh ,chạy trên đường cao tốc
4.
구경 오세요: Hãy thăm quan
트럭: xe tải
약: thuốc
충전하다: bổ sung, nạp thêm vào
그래서: cho nên
5.
KTX(고속열차): tàu cao tốc
빠르다: nhanh
노선도: tuyến Sơ đồ
누르다: ấn xuống , đè xuống
지하철: xe điện
6.
공항: Sân bay
한마당: Cuộc thi
오토바이: xe gắn máy
지하철역: Ga tàu điện
버스 정류장: Chỗ chờ xe buýt
7.
지정석 (예약석): chỗ ngồi đã được chỉ định
여객터미널(항구): Nhà ga hành khách (hải cảng )
배: quả lê
기차: xe lửa
도착하다: đến nơi
8.
어떻게 가요,와요: Làm thế nào để đến ,đi được
얼마나 걸려요?: Phải đợi bao lâu? (chỉ thời gian)
표를 사다 ,팔다: mua , bán vé
일반석: Hạng rẻ nhất
승합차: xe vận chuyển
9.
잔치: lễ, tiệc
마을버스: xe bus đường dài, xe liên tỉnh
장애인: người tàn tật
자전거: xe đạp
공항버스: xe búyt chạy tuyến hàng không
10.
임산부: sản phụ
역명: Tên trạm ga