Tổng hợp ngữ pháp:
A/V-아/어서는 안 되다 : không được …
V-아/어야 하다 : phải …
V-지 마시오 : đừng …
V-(으)면서 : vừa … vừa ….
Đáp án bài tập:
<듣기> 1.① 2.③ 3.② 4.③ 5.③
<읽기> 6.④ 7.② 8.③ 9.① 10.②
1.
흡연구역: nơi cấm hút thuốc
위험하다: nguy hiểm
휴대폰 사용금지: cấm sử dụng điện thoại di động
노상방뇨를 하지 마시오: không đi tiểu ở nơi công cộng
모르다: Không biết
2.
뛰지 마시오: không được chạy, nhảy
음식 반입 금지: cấm cầm thực phẩm (thức ăn)
침을 뱉다: nhổ nước bọt
무단 횡단 금지: cấm đi ẩu
공중도덕: trật tự công cộng(nghi thức)
3.
담배 꽁초를 버리다: vứt bỏ đầu thuốc lá
담배꽁초를 버리지 마시오: không được vứt bỏ đầu thuốc lá
차례를 지키다: làm theo thứ tự
담배를 피우지 마시오: cấm hút thuốc
앞으로: về sau, sau này
4.
과속 금지: cấm đi quá tốc độ
주차 금지: cấm đỗ xe
표지판: biển chỉ đường
실내 정숙: giữ yên lặng trong phòng
공공장소: nơi công cộng
5.
쓰레기를 버리지마시오: cấm vứt rác
잔디밭에 들어가지 마시오: Không được đi trên bãi cỏ
조용히: yên lặng, yên tính
사진을 찍지 마시오: cấm chụp ảnh
쓰레기를 버리다: vứt rác
6.
고성방가를 하다: lớn tiếng
금연구역: nơi cấm hút thuốc
새치기를 하다: sự chen ngang
조심하다: cẩn thận
과속을 하다: quá tốc độ
7.
손대지 마시오: cấm đụng,chạm vào
질서: trật tự
(담배를) 피우다: (Thuốc lá)hút thuốc
출입 금지: cấm ra vào