Tổng hợp ngữ pháp:
N에 다니다 : đi đến … ( thường xuyên lặp lại)
V-기를 바라다 : chúc …
A/V-(으)면 좋겠다 : ước gì …
Đáp án bài tập:
<듣기> 1.① 2.④ 3.③ 4.② 5.③
<읽기> 6.③ 7.④ 8.④ 9.① 10.④
1.
절(사찰): Đền thờ (Đền)
성지 순례를 가다: hành hương tới thánh địa
근처: gần
이슬람교: Hồi giáo
불전,헌금을 내다: quyên tặng (hòm công đức)
2.
기독교: Cơ-đốc giáo
불경: kinh phật
목사님: mục sư
찬불가,찬송가를 부르다: niệm phật,hát thánh ca
성모 마리아: Chúa Giêsu
3.
기도하다: cầu nguyện
라마단: lễ chayRamadan
고해성사: xưng tội
알라: thánh Ala
크리스마스: ngày giáng sinh
4.
불교: đạo phật
수락산: Núi Surak
(이슬람)사원 (모스크): (Hồi giáo) đền(Nhà thờ Hồi giáo)
예불을 드리다: lễ bái phật
이태원: Itaewon
5.
부처님: Đức Phật
신자(신도),교인: người tín ngưởng
성경: kinh thánh
신부님: đức cha, linh mục
코란: kinh Cô-ran
6.
천주교 (가톨릭): Đạo công giáo (Công giáo)
예배를 드리다: lễ cầu nguyện
교회: nhà thờ
예수님: Chúa Giêsu
이맘(다이야): vị imam(lãnh tụ hồi giáo)
7.
소원: mong muốn
부활절: lễ Phục sinh
성당: thánh đường
미사를 드리다: lễ Misa, thánh lễ
스님: nhà sư
8.
석가탄신일: ngày phật đản
종교: tôn giáo
믿다: tin tưởng