Tổng hợp ngữ pháp:
N와/과 : … và …
V-(으)시 : kính ngữ
V-아/어야겠다 : sẽ phải, nhất định sẽ, nhất định phải …
N(으)로 주다 :
Đáp án bài tập:
<듣기> 1.④ 2.③ 3.③ 4.② 5.①
<읽기> 6.② 7.② 8.④ 9.① 10.③
1.
이자: lãi xuất
인터넷 뱅킹: chuyển khoản qua internet
입출금이 자유롭다: gửi rút tiền miễn phí
돈을 넣다,입금하다: đặt(= gửi)tiền
자동 인출기(ATM): Máy rút tiền tự động(ATM)
2.
조회: kiểm tra, xác nhận
도장을 찍다: đóng dấu
신분증: chứng minh thư
양식: món tây / món âu
예금: tiền gửi, vật ký gửi
3.
서명: Ký
잔액: số còn lại(ngân hàng)
도와주다 (드리다): giúp đỡ(giúp)
돈을 내다: trả tiền
(은행) 창구: ngân hàng(sổ)
4.
환전: Đổi tiền
공과금: tiền nộp thuế
통장: sổ tiết kiệm
신용카드: Thẻ tín dụng
발급을 받다: nhận cấp
5.
가지고 오다: mang ,cầm đến
고객: khách hàng
도장: con dấu
수수료: phí dịch vụ, tiền thù lao
돈을 빼다,출금하다: rút (tiền)
6.
계좌번호: số tài khoản
돈을 찾다: tìm rút tiền
성함(=이름): họ và tên
송금: gửi tiền
지로: chi phí
7.
주소: Địa chỉ
현금: Tiền mặt
이체: chuyển khoản
대출: cho thuê, cho vay
체크카드: kiểm tra thẻ