Tổng hợp ngữ pháp:
A/V-아/어서 큰일이다(걱정이다) : vì … nên xảy ra việc lớn (lo lắng)
V-아/어 버리다 :vứt bỏ, mất, xong ...
Đáp án bài tập:
<듣기> 1.④ 2.④ 3.④ 4.③ 5.④
<읽기> 6.④ 7.① 8.④ 9.③ 10.④
1.
붕괴 사고: sự cố sụp đổ
폭발 사고: sự cố nổ
손가락이 잘리다: đứt ngón tay (đứt hẳn)
눈을 씻다: rửa mặt
붕대를 감다: cuốn băng
2.
화상을 입다(데다): bị bỏng
쓰러지다: bị ngất
소화기: bình chữa cháy
뱀에 물리다: bị rắn cắn
인공호흡을 하다: hô hấp nhận tạo
3.
소화전: trụ nước cứu hỏa
추락 사고: sự cố bị rơi
가스통: bình ga
낙하 사고: sự cố bị rơi trúng
가스 누출 사고: sự cố rò rỉ khí ga
4.
소독하다: khử trùng
대피소: nơi tránh nạn
가스 밸브를 잠그다: khóa van ga
비상구: lối thoát hiểm
피가 나다: chảy máu
5.
피가 멈추다: máu ngừng chảy
지혈하다: cầm máu
못에 찔리다: bị đinh đâm
(칼,낫)에 베이다: bị dao, liềm cắt vào
안전핀을 뽑다: rút nấc an toàn
6.
유리가 박히다: bị thủy tinh đâm
끈으로 묶다: buộc bằng dây thừng
감전 사고: sự cố điện giật
무너지다: ngã
비래 사고: sự cố có vật bay
7.
비상벨이 울리다: nhấn chuông báo động
찬물에 담그다: ngâm vào nước lạnh
대피하다: tranh ra xa
몸을 식히다: làm nguội cơ thể
화재 사고: sự cố hỏa hoạn