học tiếng hàn

9 가족이 몇 명이에요

Ngữ pháp tiếng hàn eps-topik bài 9

Cấu trúc:

Danh từ + 하고/(이)랑 + Danh từ

Ý nghĩa: và

하고/(이)랑 mang ý nghĩa là và,với để nối 2 danh từ với nhau. 

- Đối với 하고 thì có hoặc không có phụ âm cuối (patchim) đều dùng 하고 hết 

 

-Đối với (이)랑 : 

+ Nếu danh từ trước đó có phụ âm cuối (patchim) thì dùng “이랑” 

+ Nếu danh từ trước đó không có phụ âm cuối (patchim) thì dùng “랑”

 

Cấu trúc:

Địa điểm + 에.

Ý nghĩa: ở…

에 được gắn vào sau danh từ chỉ địa điểm, mang ý nghĩa chỉ địa điểm đó ở chỗ nào.


 

Nội dung và đáp án

연습 1 luyện tập 1
1.       1) 할아버지        2) 할머니        3) 아버지        4) 어머니
2.       1) 아내하고 아들이 있어요.        2) 아버지하고 어머니가 있어요.        3) 할머니하고 형이 있어요.
          4) 아버지하고 어머니하고 누나가 있어요.

연습 2 luyện tập 2
1.        ①-㉡,        ②-㉢,        ③-㉣,        ④-㉠
2.        1) 식당에 있어요.        2) 한국에 있어요.        3) 베트남에 살아요.        4) 회사에 가요.

----------------Đáp án bài tập phần nghe và đọc-----------
듣기
1. ④        2. ①        3. ②        4. ②        5. ③

읽기
1. ④        2. ①        3. ②        4. ③        5. ④

----------------Nội dung nghe phần bài tập ---------------
1. 남: 네 명
2. 여: 다섯 명
3. 남: 스물 두 살
4. 여: 가족이 몇 명이에요?
5. 남: 동생은 어디에 있어요?

 


Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc

Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc

Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc

Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc Danh sách 60 bài giáo trình EPS - TOPIK tiếng hàn quốc

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

남동생: Em trai

딸: con gái

하고:

한국어: tiếng hàn quốc

사는 곳: nơi sống

2.

부인: phu nhân

별로: đặc biệt

언니: Chị (em gái gọi)

높임말: kính ngữ, từ tôn kính

없다: không có

3.

친절하다: Đắng đắn

할아버지: Ông

어머니: Mẹ ,má

한편: mặt khác

누나: Chị (em trai gọi)

4.

가족: gia đình

키가 크다: người cao

형: Anh (em trai gọi)

똑똑하다: thông minh

날씬하다: thon thả

5.

아들: con trai

남편: Chồng

부지런하다: siêng năng, cần cù

얌전하다: ngoan ngoãn

나: Tôi

6.

반말: nói trống không

예쁘다: đẹp(nữ)

자신: bản thân

사용하다: sử dụng

어린다: nhỏ

7.

있다:

살다: sống

외모: ngoại hình

아버지: Ba ,bố

성격: tính cách

8.

뚱뚱하다: béo,mập

가깝다: gần

여동생: Em gái

활발하다: năng động

재미있다: hay ,thú vị

9.

할머니:

오빠: Anh (em gái gọi)

멋있다: sành điệu, đẹp

어린 사람: người nhỏ tuổi

나이: tuổi

10.

많다: nhiều

키가 작다: người lùn

Luyện tập [9 가족이 몇 명이에요]

Giáo trình 60 bài EPS-TOPIK

Học theo giáo trình 60 bài EPS - TOPIK, học phát âm, học viết theo từ vựng, trắc nghiệm NGHE + NÓI + ĐỌC + VIẾT tại Học tiếng KOREA.

1 한글 익히기 Ⅰ

2 한글 익히기 Ⅱ

3 교실 한국어

4 안녕하세요

5 주말 잘 보내세요

6 저는 투안입니다

7 여기가 사무실이에요

8 12시 30분에 점심을 먹어요

9 가족이 몇 명이에요

10 어제 도서관에서 한국어를 공부했어요

11 사과 다섯 개 주세요

12 병원 옆에 약국이 있어요

13 시청 앞에서 일곱 시에 만나요

14 저는 비빔밥을 먹을래요

15 날씨가 맑아서 기분이 좋아요

16 시간이 있을 때 주로 테니스를 치러 가요

17 휴가 때 제주도에 다녀올 거예요

18 버스나 지하철을 타고 가요

19 거기 한국가구지요

20 저는 설거지를 할게요

21 상 차리는 것을 도와줄까요

22 무단 횡단을 하면 안 돼요

23 어른께는 두 손으로 물건을 드려야 해요

24 한국 영화를 보면서 공부해요

25 일요일마다 교회에 가요

26 밥을 먹은 후에 이 약을 드세요

27 어디가 아프십니까

28 통장을 만들려고 왔어요

29 필리핀으로 엽서를 보내고 싶은데요

30 거기에서 태권도를 배울 수 있어요

31 우리 고향은 서울보다 공기가 맑아요

32 복날에는 삼계탕을 먹어요

33 송편을 만드는 체험도 할 수 있어요

34 아기 옷을 선물하는 게 어때요

35 한국 드라마가 재미있잖아요

36 단정한 모습이 좋아 보여요

37 출입문을 꼭 닫읍시다

38 일할 맛이 나요

39 오늘 회식을 하자고 해요

40 불쾌감을 느꼈다면 그건 성희롱이에요

41 드라이버로 해 보세요

42 이 기계 어떻게 작동하는지 알아요

43 철근을 옮겨 놓으세요

44 페인트 작업을 했거든요

45 호미를 챙겼는데요

46 더 신경 쓰도록 하자

47 재고를 파악하는 것이 중요해요

48 다치지 않도록 조심하세요

49 안전화를 안 신으면 다칠 수 있어요

50 열심히 해 준 덕분이에요

51 한국에 가서 일을 하고 싶은데요

52 근로 조건이 좋은 편이에요

53 외국인 등록을 하러 가요

54 보험금을 신청하려고요

55 급여 명세서를 확인해 보세요

56 이번 여름 휴가 계획은 세웠어

57 사업장을 변경하고 싶은데

58 체류 기간을 연장한 후에 꼭 신고해야 해

59 산업 안전 Ⅰ

60 산업 안전 Ⅱ