vui vẻ
thời tiết
ảm đam, âm u
Ấm áp
buồn ngủ
nóng
Tâm trạng
hạnh phúc
Đông
sảng khoái
nhiều
Mùa
thật, thực sự
Thu
mệt mỏi
chủ gia đình
gió thổi
thời tiết xấu
thật, vậy hả, thật ra
thời tiết tốt, ngày đẹp trời
vui mừng
cô đơn
Xuân
mưa
khó chịu, tâm trang ko tốt
phấn chấn
đặc biệt
tạnh, ngừng, kết thúc
Cảm xúc
u sầu
một chút
trước nhất, thứ nhất, đầu tiên
buồn
Phó từ
trời nắng
nhất
quá
Hạ
rất
Mát mẻ
trời mưa tuyết
vui vẻ
lạnh
Luyện tập tiếng hàn, học từ vựng, phát âm, học nghĩa từ, Đọc = Việt, Đọc = Hàn, luyện nghe Hàn - Việt, luyện viết theo từ vựng, nghe viết, trắc nghiệm nghe Hàn - Việt.