bốn mùa
nông trường
Vườn cây ăn quả
nuôi
khay gieo giống
Xuân
cái bay
nông thôn
rắn chắc, cứng
tưới nước
mì
cái cuốc
cái liềm
Hạ
Thu hoạch
thu hoạch
thu dọn, sắp xếp
phun thuốc nông dược
rắc phần bón
nhổ cỏ
bới , moi , bới
nuôi dưỡng, chăn nuôi, nuôi nấng
hái
yêu cầu
đồng ruộng, đồng lúa
máy cày
nhà kho, cái kho
nhà lợp nilong
đậu đỗ
Máy liên hiệp, máy đập giập
cánh đồng
cái cuốc
trồng , trồng trọt
lúa
bắt xâu bọ
thay đổi
Nông nghiệp
xẻng
bình phun thuốc nông dược
ống
hạt bo bo
Đông
bón phân
trồng cây con
các loại ngũ cốc
cái cào (cời)
cái cuốc
gieo hạt giống
Thu
bình tưới nước
cây xỉa (rơm rạ khô )
Luyện tập tiếng hàn, học từ vựng, phát âm, học nghĩa từ, Đọc = Việt, Đọc = Hàn, luyện nghe Hàn - Việt, luyện viết theo từ vựng, nghe viết, trắc nghiệm nghe Hàn - Việt.