giờ nghỉ trưa
tắm rửa
bây giờ
uống cafe (trà)
thông thường
rửa
cứ, cứ như vậy
ngủ, đang ngủ
sử dụng máy tính (internet)
gì, nào
buổi sáng
đánh răng
đi làm
khoảng
Bình mình
và
ký túc xá
làm đêm
xem ti vi
thức dậy
Gặp
buổi trưa
tan ca
chiều tối
làm việc
Nghỉ ngơi
hạt dẻ
ăn tối
ăn sáng
ăn trưa
giờ nghỉ
Luyện tập tiếng hàn, học từ vựng, phát âm, học nghĩa từ, Đọc = Việt, Đọc = Hàn, luyện nghe Hàn - Việt, luyện viết theo từ vựng, nghe viết, trắc nghiệm nghe Hàn - Việt.