사인하다= 서명하다
nghề làm kho lạnh
ngày thi
ngành nghề đăng ký
làm việc
bao ăn ở
câu hỏi đã thi
số điện thoại
tuyển người
thời gian làm việc
thông báo
tối đa
nếu
về hưu
số hiệu
bán hàng
chi tiết công việc
nhập cảnh
thủ tục tuyển dụng
trương trình cấp phép làm việc
thu nhặt vật liệu tái sử dụng
nơi làm việc
địa điểm thi
làm hợp đồng, ký kết hợp đồng
được trao tư cách
tiền lương
nữ tính, giới tính nữ
ngày trả lương
thời hạn hợp đồng
tên của công ty
cung cấp
chủ sử dụng
biếu, cho
ký tên
giới tính nam, nam tính
thời gian nghỉ
có việc
bị sa thải
điều kiện làm việc
phỏng vấn thử
thời gian thử việc
nông
người lao động, công nhân
họ tên
hình thức trả lương
giới tính
thuê
ký kết, thỏa thuận
ngày tháng năm sinh
hộ chiếu
đăng ký
thời gian làm việc
số báo danh
Luyện tập tiếng hàn, học từ vựng, phát âm, học nghĩa từ, Đọc = Việt, Đọc = Hàn, luyện nghe Hàn - Việt, luyện viết theo từ vựng, nghe viết, trắc nghiệm nghe Hàn - Việt.