Tiểu từ N마다 mỗi

- 마다 được dùng vào từ chỉ thời gian để diễn tả sự lặp lại của hành động hoặc tình huống nào đó theo thời gian, tương đương nghĩa tiếng việt “Mỗi” - 마다 còn có ý nghĩa: tất cả, mọi người, mọi thứ, không loại trừ cái gì, trong trường hợp này 마다 được gắn sau danh từ bổ trợ

Ví dụ:

두 달마다 머리를 잘라요 Tôi cắt tóc 2 tháng mỗi lần

오 분마다 지하철이 와요 5 Phút có một chuyến tầu điện ngầm

 

주말마다 여행을 가요  Tôi đi du lịch cuối tuần

점심시간에는 식당마다 자리가 없어요 Tất cả chỗ ngồi đều hết ở giờ ăn trưa

  • Cụm từ : 날마다, 일주일마다,달마다,해마다 có thể viết thành 매일,매주,매월/매달,매년
    • 날마다 회사에 가요 = 매일 회사에 가요
    • 일주일마다 회의가 있어요 = 매주 휘의가 있어요
    • 달마다 잡지가 나와요 = 매월/매달 잡지가 나와요
    • 해마다 이사해요 = 매년 이사해요
  • Đối với 집 ta không sử dụng집마다 mà sử dụng집집마다
    • 요즘에는 집집마다 인터넷을 사용해요

Nhắn tin Facebook cho chúng tôi