học tiếng hàn

Học phát âm (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

đau khớp

cái hốt rác

nướng

50 won

Mùa mưa

2.

Giám thị

áo quần mặc đi ra ngoài

Thợ làm bánh

Dại dột

Trường dân lập

3.

Bắt đầu

bài thi thực hành

len

bánh pizza

thuyền trưởng

4.

đứa bé

tội phóng hỏa

Sở cứu hoả

đường đi

thông dâm

5.

nhà nửa gạch nửa gỗ (khung gỗ)

ngày giao dịch

biểu diễn nhạc cụ

bao thư có keo

người yêu

6.

chỗ giặt là quần áo

bị trúng độc khí ga

Quần áo trẻ em + trẻ sơ sinh

gỡ , tháo đồ

trượt tuyết

7.

Tiệm cho thuê truyện tranh

Bộ tài liệu và môi trường

người gù lưng

Quản gia

trẻ nhỏ

8.

du lịch trong ngày

tai

tấm bảng

kẻ tay không

ăn vặt

Luyện tập [Học phát âm (ngẫu nhiên)]