học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Trung tâm đa văn hóa

Chuỗi hạt ngọc trai

Đồn cảnh sát

xe tang

số lượng thành viên

2.

khoa nội

thông dịch

y cụ

cái kéo răng cưa

tổ tiên

3.

kính màu

đúng lúc

đàn ông , nam

thảm nhung

cửa hàng món âu

4.

bên phải

bà chủ

bảo dưỡng

vòi nước lạnh

5.

xâu kim ,sỏ chỉ

chuyển sang đi ,chuyển đổi

Thanh săc (Màu xanh)

ngành khoáng sản

Ve áo được cắt rãnh

6.

xí nghiệp , doanh nghiệp

gặp bạn bè

dịch truyền

lạnh

bờ sông

7.

tái chế

vốn ngân sách nhà nước

Áo nịt ngực

ma quỷ

Lông len alpaca

8.

giảm giá, khuyến mại

người mới vào nghề

Sóng

Lần thứ hai

trồng cây

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]