học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tướng mạo

nước khoáng

cửa tay, măng séc

lưỡi dao cạo râu

ư

2.

con rồng

tiêu hóa

Đường xếp

rõ ràng, rành mạch

quần áo mùa đông

3.

ăn vặt

giao thông thuận lợi

mật ong

Lô nhỏ, hàng đa dạng

trầm cảm

4.

tố tụng

chú ý kẻo rơi xuống

tuần tiểu

điều trị đông y

nơi công cộng

5.

xếp vào

một mối tình trong trắng

kẻ phạm pháp

cuối tuần đi xem ca nhạc với tôi nhé ?

đầy hơi , đầy bụng

6.

máy trợ thính

lương chính thức

đặc điểm thành phố

thiết bị thông tin

phi hành đoàn

7.

thời hạn nộp thuế xuất nhập khầu

mối tình chung thủy

Nhuộm theo con

Sóng

Đầu học kì

8.

ngày thương binh liệt sỹ

bãi bỏ , xóa

khả năng

nhà thuyền

tu nghiệp sinh

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]