học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

u sầu

đĩa đựng bánh mì và bơ

Lập kế hoạch bằng máy tính

thích cái áo kia hơn so với cái áo nay

tăng lương

2.

kìm mũi dài

giá đỗ xanh

nhiệt độ cao

rượu

chuyên phát nhanh

3.

đóng gói bao bì

thuốc viên

giữa trưa

phụ tùng ô tô

đàn dương cầm

4.

bánh ngọt

bác sỹ thú y

thác nước

tranh phương đông

cãi lại , đáp lại , đối đáp lại

5.

ngày nghỉ

văn phòng khoa

công thức

người già

kê khai khống

6.

túi rác

tâm trạng xấu

비자=사증

bàn làm việc trên cao

xe tập đi

7.

cuối tuần, choi young hee thường đi leo núi

màu xanh dưa hấu

Lỗi may đường mờ, ẩn

Làm theo tiến trình

cách nói gián tiếp

8.

xem DVD(VIDEO)

mũi tẹt

buổi tối bạn đi đâu?

mùi hôi rất nạng

thái chỉ, xé xợi

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]