học tiếng hàn

Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

trán

tài liệu mật

ảnh gia đình

tráng , súc miệng

đẹp

2.

lao động nước ngoài

biển báo giao thông

bến thuyền

cái đục

ngoại ô, ven thành phố

3.

than

nước súc miệng

Tay dài vừa

chơi game

khuyên tai , vòng tai

4.

có hương vị , ngon

bới , moi , bới

muốn xem

dán, gắn (dán tem)

cái kia là bàn

5.

đỉnh đầu ,thóp đầu

rượu nho

bệnh dạ dày

hộp đựng cơm

nền nhà

6.

Màu mù tạt

tiếng nước sôi

giấy đăng ký tìm việc

cho phép

phỏng vấn

7.

tủ đựng đồ

rượu nhân sâm

ngày Valentine

nghỉ thi đấu

thanh toán các khoản nợ

8.

Giám đốc

vòi nước nóng

hộp đàn viôlông

muộn

trong

Luyện tập [Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)]