học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Quần công sở

tôi đi bằng máy bay đến

người hàng thịt (đồ tể)

quán bán gỏi

gấp sách lại

2.

trải rạ (cây rạ)

cơ quan cùng cấp

không có cuộc hẹn

Cá heo

giảm

3.

Tạo mắt khuy, máy dập lỗ

hán tự

nồi hơi

nhập khó

Đặt hàng bổ sung

4.

25

trả sổ tết kiệm

nghiệp vụ kế toán

khiêu vũ thể thao

thiếu niên

5.

đăng ký nghỉ ốm

mụn ngứa

lo lắng

cọ rửa, chùi sạch, tẩy sạch

loại dầu pha làm mát mũi phay, tiện

6.

nhân viên cửa hàng

tiệc tân gia

anh rong biển

giao hàng

giới thiệu, coi mắt, ra mắt

7.

máy may

làng truyền thống, làng dân tộc

ghim kẹp (hình chữ U)

nhân viên

tiền làm đêm

8.

nồi sáp suất

Bộ tư pháp

con thằn lằn

chiến thắng cái nóng

người nước ngoài

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]