học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

bất cứ ai

yêu cầu cấp cho, xin cấp phát

hòm đồ

Xử lý nước ô nhiễm

tự nguyện xuất cảnh

2.

thuốc tẩy

Rộng đũng quần

tài nguyên dưới lòng đất

lửa cháy, hỏa hoạn

tàu cứu hộ

3.

chửi, mắng chửi

địa điểm thi

ngôi mộ

đồng hồ cát

Đường phụ

4.

không thoải mái

chấp nhận , đồng ý

dai

Xe buýt hai tầng

đối mạt với quấy rồi tình dục

5.

viêm dạ dày

gieo mạ

tuần này

tế bào

cay (nóng)

6.

Hòm thư

Phó thủ tướng thường trực

ao hồ

quả đào

trò ăn trộm

7.

Dán và đậy

phóng tinh

phúc lợi

mù tạt

Phí gia công

8.

xe đẩy

Màu trắng

vẽ tranh

Đói

Bí mật - Công khai

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]