học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Trục

thở ra

dòng nước ấm

trướng bụng, phồng

mỏ vàng

2.

giảm giá

đĩa lớn

Người quay phim

dù che nắng

ảnh airial

3.

cái cối xay băng đá

thành phố Gangneung

rổ đi chợ (mua sắm)

kem giữ ẩm

chất thải

4.

sổ ghi cuộc hẹn

xẩy ra lũ lụt

túi ngủ (dã ngoại)

Dài măng séc

Lỗi may dây chun cạp

5.

bài thi viết, kì thi viết

đội trọng án

báo cáo tài chính

đau đầu

Lỗi hoàn thiện

6.

lời hứa, cuộc hẹn

xác định sau khi thảo luộn

ngày nghỉ

Đăng ký độc lập

kiếm

7.

lương

máy sấy tóc

bàn chân

Chân vịt giao nhau

bơi bướm

8.

thuốc mắt

là hoàng

Khuy áo

Gia đình nhà chồng

bằng chứng của tình yêu

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]