học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

giấy phép lái xe

tàu chạy đường sông

có thời gian

người đó là giám đôc

máy san, xe san đất

2.

la mắng , quát tháo

6 con cho

Cửa phía sau của xe đuôi cong

Mặt hàng đơn

con rồng

3.

Nhuộm theo con

bệnh giả vờ

đờm

hộp dụng cụ cấp cứu

chơi đá bóng

4.

phòng khám bệnh

thuốc

cấu thành , thành lập , tổ chức

kẻ phạm pháp

Mỏng – Dày

5.

suy xét, suy nghĩ

tháp ủ thức ăn

sửa bản in

Áo quần liền nhau

giấy đồng ý cho nhập cảnh

6.

viết tên màu đỏ

đo gỗ để cắt

Sân thi đấu

gấu bông

đa văn hóa

7.

có tổng cộng 6 đôi giầy da và giầy thể thao

bệnh động kinh

lạy

cặn bã

công việc văn phòng

8.

bệnh xuất huyết nào

kén(tằm)

Anh chị em họ

thiết bị nóng

kéo dài

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]