học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

ngón tay trỏ

Thu nhập bình quân theo giờ

lương cơ bản

tạp chí

gập bụng

2.

góp thêm vốn

môn thi đấu điền kinh

Tin người

trường đại học cảnh sát

Phân phát

3.

xẩy ra tai nạn giao thông

ure

luật công đoàn

Đơn kiện, đơn tố cáo

con tàu buồm

4.

quan hệ thương mại

cái móng ngựa

Hàng nhất

mật ong

đèn pin

5.

tổ tưởng

điện mừng

cửa tay,cửa điện

chức vụ, cấp vụ

tennis

6.

môn lướt sóng gió

Vịt

Rơi

da

Giáo viên

7.

nhồi máu cơ tim

Sao mộc

trực tiếp

Bán đảo

thay đổi

8.

không được xem

gửi, chuyển (gửi thư)

trung tâm thương mại

trong bán kính làm việc

tình cuối

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]