học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

rừng rậm (nhiệt đới)

máy hàn điện

Cổ khuyết

bệnh người nhớn

cử tạ

2.

miến , mì

hoạt động

mỏ thép

Động vật

cabin ngủ ( đôi)

3.

mãng cầu

bẳng điều khiển

gia súc

que hàn

nhân duyên

4.

kiến nghị bãi bỏ

bình quân năm

là món quà tôi sẽ gửi cho gia đình

luật công đoàn

thợ lặn

5.

kết lại , quấn lại

Túi đi săn

sự cố nơi làm việc

Đồn cảnh sát

chợ cá

6.

thông hiểu

khí ga độc

vật thể, đồ vật

cái kẹp quần áo

cấp trên

7.

rốn

giấy yêu cầu

khoản trừ

lịch sử cổ đại

vận tải (chuyên chở)

8.

họp ở nới làm việc

quyền im lặng

cư trú hợp pháp

màu vàng

Dấu trừ

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]