học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Đường hẻm , đường làng

Nhà thờ chính tòa

Son môi

thể dục dụng cụ

mũi

2.

thời gian cư trú cho phép

sức khỏe , mạnh khỏe

ngày nhà giáo

Răng cưa

xe bus đường dài, xe liên tỉnh

3.

nêm gia vị

xác nhận chứng cứ

dùng ngón tay để chỉ

trục xuất

mở, đóng tập tin

4.

phụ nữ già, chưa có chồng

chia tay nhau

ngày hẹn

Đắng đắn

tiền trợ cấp độc hại

5.

Anh chị em

trung tâm bảo quản đồ thất lạc

vi phạm pháp luật

bằm nhỏ, băm nhỏ

Báo

6.

máy cắt cỏ

Lỗi chắp cổ với thân

i

cháu sẽ bê giúp bà

Đè đường

7.

dán cao dán

nhồi máu cơ tim

nuôi lợn

ăn kem , ăn kiêng

Sao mộc

8.

cái cào (cời)

ly lọc

truyền hình trực tiếp

nhánh

chiều nay

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]