học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

học tiếng hàn

ngày nghỉ không lương

Thợ cắt tóc

qui định

bụi

2.

Lợn

thuyền du lịch

sinh hoạt

công viên quốc gia , vườn quốc gia

cung Ma Kết

3.

Thân trước ko cân đối

rộng

nơi chưng , cất

công trình xây dựng

Cửa hiệu

4.

điền kinh

nhân tài

phạm tội

công tắc

chỉ, duy nhât, tuy nhiên

5.

Giới hạn trọng lượng

phương án

kinh nghiệm du lịch

thắng kiện

thuốc cấp cứu

6.

Gặp gỡ - Chia tay

đó là park sang a

chỉ màu

cấm đi qua

máy lọc khí

7.

trời mưa

đánh giá lại , thẩm tra lại

trừng phạt , kỷ luật

yêu nhau mà cãi nhau

học phí

8.

quản lý

gây cản trở

Giấy chứng nhận

thực quản

mở rộng ra, vươn ra

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]