học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Dụng ngữ xuất xưởng

qũy phúc lợi lao động

trời gió to

khí cầu máy (zeppelin)

điểm hướng dẫn du lịch

2.

lãng tai

ngày nghỉ rằm tháng 8

tạp chí

đĩa đựng xà phòng

đa dạng

3.

trước đây, trước

nơi làm việc

bến xe taxi

học bổng

chậu rửa chén

4.

hoàn cảnh gia đình

đau đầu

Sợi

đánh vecni, quét vôi

bộ luột lao động

5.

tặng quà

kẹo , bánh

quan nhậu binh dân lề đường

cải xoăn

thẫn thờ, ngồi thần ra

6.

làm liên hoan

trường hợp khẩn cấp

tuần sau

ga xe điện

7.

bàn cạo râu điện

không tiêu hóa được

trung chuyển

Lỗi thiếu lót tay áo

gửi mail

8.

kem tẩy trang

được bảo lãnh

thế hệ mới

tạp cốc

mỹ nam , đẹp trai

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]