học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

giặt quần áo

ngân hàng

cảnh báo chất độc

Ghế cho trẻ em

hướng tây

2.

hệ thần kinh trung ương

Khó

kéo dài ra , tăng lên

ngày thi

viêm màng nhĩ

3.

cứng

máy cắt

18

trễ cuộc hẹn

không ra nước nóng

4.

ô tô

bộ phận

Quan hệ trực hệ

Hồ

ra hiệu gọi người nào đó bằng tay

5.

tố tụng

sân bay

nấu bằng nồi áp suất

Bẩn, ô nhiễm

nhóm

6.

hành khách

bộ lọc không khí

đền thờ

bị ngộ độc thức ăn

đánh golf

7.

cái cân thư

hợp pháp

Bộ quần áo

làm xoăn bình thường

Cổ

8.

hẹn

chữ viết trên tường cổ graffiti

nứt da ( do lạnh )

nghiên cứu khả thi

chơi bóng rổ

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]