học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Chậm - nhanh

thủ tục nhập cảnh

hò hét, quát théo

viện y tế

Đền thờ (Đền)

2.

nơi mà tôi đến vào chủ nhật là insadong

trà cụ

thú nhận , khai thực

thịt nạc

pho mát

3.

ngành công nghiệp thông tin

biệt thự

áp dụng cho người LĐ nước ngoài

cá

phần vốn góp sở hữu nhà nước

4.

đội ngũ y tế

thư thường

Giao hàng

lát khoai tây chiên

đánh rắm

5.

nghỉ uống cà phê

thằng nhà quê

thi công chi tiết

nghỉ lễ hội công ty

Áo len

6.

người lãnh đạo , đầu bảng

thuế nhân dân

Rộng đũng quần

ga trải gường

phu nhân

7.

người bị tình nghi

Đè đường

túi

chấp nhận , đồng ý

Đường vòng

8.

rau

tiếp xúc , nối

nhỏ, non nớt

lựu đạn

nhà tù

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]