học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

mức thuế nhập khẩu

hoàn thành

người làm mai

số lượng thành viên

chuẩn bị

2.

quá khứ

xắt hình vuông, xắt hạt lựu, thái hạt lựu

tính kinh tế

Chỉ lụa

thực phẩm hư

3.

số tiền thuế chưa nộp

bờ sông

rọ mõm

ráy tai

4.

Lào

Dấu nhân

ớt quả

cái đòn bẩy (dùng nhổ đinh)

gây gổ, đánh nhau

5.

ăn vặt

Siêu thị

mức độ vi phạm

các nghiên cứu

Chiều dài của hàng may mặc

6.

cắt , chặt , bổ ra , tách rời ra

thảm chùi

cọ rửa, chà, cọ xát

có, sở hữu

nhẫn

7.

cá vền

nhà hiện đại

Quá trật

thưa kiện , khởi kiện

phong cách barốc (hoa mỹ kỳ cục)

8.

nhắm , nhe

Hình trụ

hộp sọ

máy cẩu

cà chua bao tử

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]