học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Tông đơ

nôn mửa, khạc nhổ, ọe ra

muốn

đèn cao áp thủy ngân

bị bỏng

2.

theo

tuyển người

Gián

canh cá xiên

hộp đựng sữa

3.

Một trăm hai sáu

tôi không có tiền nên ko thể đi du lịch

mũi khoan

thư rác

bệnh nhân cấp cứu

4.

trẻ em

Hoa

hải quan

nhiệt kế

mỳ đậu nành

5.

bộ bikini

thùng tônô (tang lăn)

hàng hóa được ưa chuộng

đá mài

thanh niên

6.

lớp học nói, hội thoại

kiểm soát , lục soát

tạo tài khoản

Jokgu môn bóng chuyền chân

thuốc ngủ

7.

là 53700 won

thề , hứa , tự cam kết

truyền thông

Trượt

thẻ (học sinh, sinh viên)

8.

Khoa ngoại

kênh

rượu cô nhắc

lầm bầm , càu nhàu một mình

người tình

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]