học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

nhổ bật rễ , trừ tận gốc

treo , mắc

công cụ

Chân vịt

17

2.

xe ba gác

lướt sóng

bảo hiểm tuyển dụng

tiêm (chích) thuốc

cái mở nút chai

3.

hình cung, đường cung, đường số

trang điểm màu mè

nghỉ kỳ kinh nguyệt

giấy phép

nắm bắt

4.

xì mũi

trẻ con

Bộ lao động thương binh xã hội

mất trộm

hoa hồng

5.

quyền bỏ phiếu

viêm giác mạc

lại

nước miếng thèm ăn

lạy

6.

tàu vét bùn

nge nhạc

con công

đá

trạm điện thoại

7.

Vải màu xám

hàng ghế

máy trợ thính

ghế võng (xếp)

Thẻ tín dụng

8.

Đầu đường mí diễu

món bột cà chua nước xốt phó mát hấp

trang trại nuôi

sửa đổi , bổ xung

cái bàn

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]