học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

CMND người nước ngoài

Trăng tròn

Đóng băng

thuốc tây

kẻ kẹt xỉn

2.

nhận (giấy chứng nhận)

khách leo núi

con lạch

hoàn cảnh gia đình

cái mở nút chai

3.

chiếc taxi

nơi trồng, nơi sản xuất

kéo buồn

cái cặp xách

tóc ngắn

4.

Làn đường bên

nối, kết nối

Đèo

mũ pêre

tiệc thôi nôi

5.

sự cố nơi làm việc

ghế đá công viên

giấy phép lao động

lượng gây chết người

Đồng phục học sinh

6.

trước khi

lương thực

mở, tắt máy tính

con tôm hùm

trượt chân

7.

chưa, tôi chưa đến

tầu hộ tống

ổ đĩa máy tính

đây là bàn của ai ?

gây bất lợi

8.

Tin nhắn

xăng, dầu

Cổ áo cài cúc ở dưới

Mua tại nội địa

lò vi sóng

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]