học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Xem(TV)

bế đứa trẻ

mũi cà chua

thời hạn chi trả

nơi chưng , cất

2.

vết đen trên da

phát thanh hữu tuyến

cá vàng

cá khô

bị mắng

3.

áo giáp

cơm thịt rán tẩm bột

lời thỉnh cầu (đề nghị)

Bảy (th)

miến , mì

4.

áo sơ mi mùa hè

đóng , khép ngậm

đường xoắn ốc

thông tin du lịch

vành

5.

tội phạm nặng

chải ( đầu)

thèm ăn

thìa,đúa

dân tị nạn

6.

phất trần, cái phủi bụi

tháng một

đền bù thương tật

dọn dẹp

Bên nguyên, Nguyên cáo

7.

Sợi dọc trên khung cửi

bè thuyền đôi

tiền trợ cấp

Lém lỉnh

hàng rào

8.

tròng mắt

bữa ăn trưa

Khăn quàng cổ dài

chất đặt của canh

thông tin bằng cáp quang

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]