học tiếng hàn

Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

park sang a đã ăn cơm chưa ?

vốn có quyền biểu quyết

Dệt ống

mời cơm

nhà thuyền

2.

bận

ăn cơm

búa đinh, búa nhổ đinh

Giặt giũ

Cái khuy , cái nút áo

3.

cắm,rút điện

thủ tục đăng ký

người chơi bóng chuyền

nghệ sĩ

cằn nhằn

4.

Thợ kim hoàn

cổ

Hệ thống đơn vị sản phẩm

Thẩm mỹ viện

âm nhạc đại chúng

5.

gửi tập tin

trâu

quần áo chống nóng

địa điểm du lịch , địa điểm thăm quan

phòng họp (hội nghị)

6.

băng cassette

tháo máy

chữa xe, sửa xe

một bộ (áo)

nhảy múa

7.

văn phòng tư vấn ng nước ngoài

nghỉ thi đấu

Đinh, gim, cài trang điểm

giữa trưa

đói bụng

8.

sự cố có vật bay

học tiếng hàn

đi giày bảo hộ

phòng điều chế thuốc

Luyện tập [Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)]