học tiếng hàn

Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

ức

cảnh báo khu vực có phóng xạ

chảo

tự hào

2.

tường trình

cái đòn bẩy (dùng nhổ đinh)

đăng ký bảo hiểm

Lỗi viền tay

chữ viết

3.

cái chổi

Biển

phòng tắm vòi hoa sen

Thông tin môn học

ngành làm nhà hàng

4.

cơ sở vật chất ở trọ

Dầu xả tóc

bơi sải

va ly

giám mục

5.

Triết học

làm việc

Nối lông mi

trốn tù, trốn trại

Giao dịch qua mạng

6.

màu đen

hơi trắng

nhớt

sâu hại

bí ngô (bí đỏ)

7.

thật, vậy hả, thật ra

đây, chỗ này

điều mới mẻ (tân kỳ)

vùng vằng, phát cáu

đồ cổ

8.

bị rắn cắn

lượng thu hoạch cá

công xuất

tẩy cao su

Tổng cục hải quan

Luyện tập [Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)]