học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

cảm ởn vì lo lắng cho

côn trùng

quả trứng Phục sinh

sắp xếp

2.

và, cùng với

cạo, nạo

hùng đựng ga

mặc

cái bay (trát vữa)

3.

lạnh giá

Nga , Russian

đạo khổng

Viết hoa

thật, thực sự

4.

thân nhiệt cao

những lúc rảnh rỗi

òa, chủ nhiệm hoàn ăn món cay giỏi quá

người mù

Tết Nguyên Đán

5.

cái này là cái gì ?

rút tiền

cũi bánh cho bé

phong tỏa

Đầu học kì

6.

Lăng tẩm

bỏ trốn

cà fê

máy tập thể dục

duy trì nhiệt độ

7.

tác phẩm văn học

ngăn kéo bàn

Macao

là 10 won

Màu hồng

8.

tôi là kim chin sok

đơn xin phép tái nhập cảnh

vỡ

cái dù

xét nghiệm máu

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]