học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Dòng chảy

hiện trường

Đặt hàng mẫu

máy sấy

vết chai ( tay , da)

2.

nhóm bạo lực

Sở thú

hàn đới

hoa sương mù

xuất cảnh tạm thời

3.

mạng liên lạc

Sợi ngang

hạng mục khác

hành vi bị cấm

tuyển người

4.

cơm cuộn

ngôi mộ

giấy biên nhận

Mười lăm (hh)

người đăng ký trước

5.

làm sai quy định an toàn

nội dung đảm nhận

nhật báo

Chế xuất bằng máy tính

bánh sừng bò

6.

nước đá

Đắt

xắt miếng vuông

chữ viết trên tường cổ graffiti

cắt đứt

7.

thẻ điện thoại

làm kimchi khó hơn làm kimbap

bác gái nấu ăn

tranh luận , cãi nhau

soda

8.

uống cafe (trà)

con bê

vương phi

đương kính

ớt xanh

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]