học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Bán thực hiện thông qua

òa, đẹp thật

Cửa phía sau của xe đuôi cong

Dài thân trước

lượng công việc

2.

còi báo hiệu

sổ tay , sổ ghi chép

quả cam

Cuba

dây xích

3.

Len sợi merino

ngoài phòng

bằng phẳng

bức tranh

viêm giác mạc

4.

cây đào

bị tấn công

quạt sưởi

Sán xuất phân hệ

Phí gia công

5.

buồn

khô

cái bay

lễ nghĩa, lễ độ

Em rể (đối với chị vợ)

6.

Ví tiền

trung tâm vận chuyển nhà

mì gói

đàn violon 3 dây

Bóng mát - Nhiều nắng

7.

dạy máy tính

đi bộ

gạch xây dựng

bói bí mật

Chun giúm

8.

trên

kén(tằm)

cái đê cái bao tay

trách nhiệm

cắn vỡ ra

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]