học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

máy cắt

Mí tay áo

Người nghèo - Người giàu

nhảy múa

hàng mỹ nghệ

2.

Chiều ngang bên

bảng thông báo

các luật liên quan đến xã hội

trọng lượng cơ thể

cái nồi , cái niêu

3.

đừng chụp ảnh

Thảm

mũ sắt

đường chỉ tay

đuôi bò

4.

Bác gái (vợ của bác )

hoa thục quỳ

bánh trứng

Thứ tướng

thấp

5.

Đạo diễn

nghệ thuật

làm theo thứ tự

Phần ăn khớp vchuyển của máy

trống định âm

6.

bờ ruộng

khởi động , vận hành

bưu phẩm nhanh

cố phiếu có ghi tên

về làm vườn

7.

Váy

Cuối cùng

thuôc , thuốc nước

Dễ bảo

Không có độ mềm

8.

Ba mươi (hh)

mức thuế ưu đãi đặc biệt

cá cún

Cái khuy , cái nút áo

phụ xế

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]