học tiếng hàn

Học phát âm (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Khăn quàng cổ

kéo buồn

cái rây , sàng

thấy giáo và học sinh học bài

Sai chỉ may

2.

Cắt và may

ngượng, xấu hổ

ăn sáng

bạn viết bằng bút gì vậy ?

giấy in

3.

ăn nhẹ

tuần sau

đấu với nhau

nguyên nhân

bảo đảm

4.

rượu vang trắng

rung đùi

con ngoài giá thú

biếu, cho

cái này

5.

máy bay tiêm kích-ném bom

môi giới

thời gian cư trú là gì

Đường may gấp lớp

phát lại, cấp lại

6.

hệ thần kinh thực vật

ngón út

Cầu vồng

cách điện

bản hướng dẫn

7.

giữ đúng lời hẹn

lưới đánh cá

không khỏe (dạng tôn trọng)

máu ngừng chảy

Rong biển (Loại tờ mỏng)

8.

sổ chi tiêu hàng ngày

sự khác biệt

tuân thủ quy định an toàn

bình luận văn học

cabin ngủ ( đôi)

Luyện tập [Học phát âm (ngẫu nhiên)]