học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

sức mạnh

đồ dùng nhà bếp

Bẩn

đi ,đáp ( tàu , máy bay )

2.

huân chương (mề đay)

gia nhập

nhởn nhơ , la cà , lêu lổng , lười nhác

Thịnh vượng - suy sụp

phủ quyết

3.

Nghỉ ngơi

ngã xuống hố

thần kinh thị giác

hoa sương mù

ghế đơn

4.

Hai mươi (hh)

chà đạp

nguyên đơn

sản phẩm

sự thả neo

5.

điện mừng

ổ dvd

Bắp tay

máy tập thể dục

luật đất đai

6.

web tìm việc làm, báo tìm việc làm

thiết bị , cơ sở vật chất

bến thuyền

Phân phát

người lánh đạo

7.

xe bus cao tốc

vải

Máy may xén cạnh

canh bánh

trang phúc truyền thống của HQ

8.

luật công đoàn

Sàn còn ướt

xe du lịch lớn

xanh lá cây đậm

tòa nhà

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]