học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

cằn nhằn

thi đấu

ngoại khoa vùng ngực

sâu răng

gạch xây dựng

2.

29

nhập viện

ánh sáng neon

buộc bằng dây thừng

vợ chồng tân hôn

3.

xe búyt liên tỉnh ,chạy trên đường cao tốc

Áo khoác

phòng khám bệnh

dân tò mò , dân tham quan

dây an toàn

4.

mùi tanh

số nhà

Thiếu lót tay áo hướng về trước

gây gổ, đánh nhau

cầm , nắm , bắt

5.

tia mắt sắc

măc áo

người thứ

Động vật lớn

Chín mươi (hh)

6.

ghen tị

Rộng thân sau

Sâu cổ sau

đàm phán, thương lượng

qui tắc thi đấu

7.

Sợi se

béo phì

quan khách

Đèn giao thông

nhiều màu sắc

8.

vũ trang , trang bị vũ khí

cấm trèo lên thang

Cây táo

đường ống

khách trọ ngắn hạn

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]