học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Chuông

Tầng dưới

đặt trước vé tham quan tập thể

phúc lợi

không hút thuốc

2.

phòng hội thảo

chơi yut(trò chơi ruyền thống )

phục tùng - kháng cự

vứt bỏ đầu thuốc lá

hầm tầu

3.

can xăng dự phòng

Hám lợi

sọt rác ở dưới cái bàn

giảm

thợ lau chùi cửa sổ

4.

Dấu cộng

quần sợi

phấn

thời hiệu kháng án

Đường thẳng

5.

Rộng măng séc

dụng cụ thể thao

sơn, màu vẽ

그라인더 =연삭기

ống xả

6.

mẫu kiến trúc

nơi công cộng, cơ quan công cộng

thuyền đánh cá

năm nay

cái nút

7.

tự động hóa

thưa kiện , khởi kiện

đồ nhắm

Trưởng khoa

thẻ nhân viên

8.

sàn

Ngã tư

xét sử hành chính

tủ giày dép và chìa khóa

Đồi nguy hiểm

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]