học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

nhật ký du lịch

kháng cáo

máy khử lưu huỳnh

Chú ,em của bố

ngành du lịch

2.

Sinh viên năm cuối

cái bàn ở bên trái cái giường

Không tay

đưa vật bẳng một tay

Áo lót trong, áo lồng

3.

Túi dán

thời tiết

là 50 won

lớn

chất xúc tác

4.

bạc nhược

canh bánh

tàu địa phương

Xà cạp

lãi xuất

5.

Cái gối cắm kim

hết hạn hợp đồng lao động

hãng hàng không

dây đai thắt lưng

6.

bằng tàu thủy

Thời khóa biểu

người phụ nữ , đàn bà

chơi bóng chày

bao thư

7.

huy động vốn

nút gọi tiếp viên

công trình phúc lợi

dọn dẹp, lau dọn

tắc đường (Con đường rất phức tạp)

8.

nụ cười

sàm sớ

Lời nói (nói)

đổ đầy , lấp đầy

gia vị nhân tạo

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]