học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

bên phải

Tên trạm ga

ngộ độc thức ăn

tàu hải quan

chích thuốc

2.

Trang trí theo hình tổ ong

la mắng,trách móc

sử dụng

bệnh dạ dày

thiết bị leo núi

3.

áo Ghi lê phản quang

mừng thọ 70

cái nơ tóc

bộ phận kiểm tra

tính hình kinh tế không tốt

4.

hôm kia

thuốc mỡ

bênh náo, tim mạch

hạt vừng

mượn

5.

cái này là cái gì thế ?

người tàn tật, thân bệnh tật

công báo

nghỉ phép năm

mở lời nói

6.

bảng giá

ca khúc

bệnh uốn ván

Dán miếng vải gia cố

Tròn

7.

găng tay lao động

bãi biển Haeundae

Hóa học

kết duyên

chết (tôn trọng)

8.

ngày giờ

nước suất khẩu

nội dung kinh doanh

máy đóng bao

toa xe

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]