học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tố chức lại , tái cơ cấu

trẻ mới sinh

kéo

quả sung

nghệ sĩ

2.

kết nhân duyên

cổ phiếu không ghi giá trị bề mặt

là quần áo, ủi quần áo

cột , bó

cá nhân

3.

Đường kính khuy, cúc

hoa móng tay

Nhà vệ sinh

thiết bổng, cây gậy sắt

báo cáo tài chính

4.

đĩa

bọ cánh cứng

chìa khóa phòng

chát

triều cường do dông bão

5.

bắt cóc

chụp CT

cà chua bao tử

no bụng

nách

6.

toàn thân

tình yêu chồng vợ

nơi, địa điểm

kiểm tra thẻ

Đơn giản - phức tạp

7.

Ổ gà

thiết bị sử lý nước thải

buồn, tẻ nhạt

giết

xâm phạm thân thể

8.

lòng đỏ trứng

nước xà phòng

làm để ăn

khay thư tín

chỉ vàng, sợi tơ hồng

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]