học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

đồ dùng nhà bếp

cư trú bất hợp pháp

quán cafe

nhãn mác

Tính đê tiện

2.

yêu cầu mua lại phần góp vốn

có, sở hữu

làm nguội cơ thể

thứ 6

chỗ ở, địa chỉ, nơi cư trú

3.

Hiệu sách

Nhà thờ chính tòa

dâu ta

thời hạn án

Quá dầy

4.

tân nương, chú rể

cung cấp

thường phục hoặc áo tang

trẻ thơ , trẻ con bú mẹ

sang năm( năm sau)

5.

Ba mươi (hh)

cho phép, được miễn

hình chữ nhật

bữa ăn

giao hàng , vận chuyện

6.

ngừng trợ cấp

dâu tây

phải lòng nhau

ở trường học

cái ống nhòm

7.

sắc mặt, thái độ

vết thâm , nối ruồi

trẻ vị thành niên

cá biển

dưa hấu

8.

con chạch

đón tiếp

rộng cơi túi

nơi tạm giam

hoàn cảnh gia đình

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]