học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

giảm

đặc biệt

là gẩy màu từng chỗ cho tóc

bảng trích lục tóm tắt

nơi cư trú

2.

cây tảo bẹ

đẹp(nữ)

vai

giấy bìa các tông

trong vòng một năm

3.

ảnh căn cước

Quá mỏng

Quảng trường

ủng cao su

ở lại, cư trú

4.

tính bay hơi

cái kẹp, gắp

mắc bệnh

Nhà thiên văn học

dự định

5.

tuổi

dân tộc

kem trị tàn nhang

đánh , đập (chỉ hành động)

Hoa đỗ quyên

6.

phương tiện giao thông

nhà nửa gạch nửa gỗ (khung gỗ)

Chiều rộng

nghĩa vụ về tài chính

bên phải

7.

người bị tình nghi

được hướng dẫn

trả ( tền ) đưa ra

đất làm ruộng

lo lắng

8.

bị xước da

Nghiên cứu biến động

bị trộm

bước đi

Trung tâm đa văn hóa

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]