học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

đèn dầu , cái chảo đèn

phòng chờ

giáo dục

cây thánh giá

quay phim, chụp ảnh

2.

hàng hóa

phong tỏa

thời gian ăn

xe bus cao tốc

dược thảo

3.

Cổ áo

Xảo quyệt

trang bị loại nặng

đỉnh đầu ,thóp đầu

Bệnh bạch hầu

4.

Nhận – Cho

giới thiệu nhân viên mới

chống, đỡ, gối

hạt lanh

Công viên

5.

cái bàn sấy dụng cụ ăn uống

dập lửa

nhưng có thể hút thuốc ở phòng hút thuốc

đoàn vận đọng viên

cắt móng tay vào ban đêm

6.

phóng ảnh

giấy vẽ

Vải nhân tạo polyester

giây lát

Màu trắng

7.

quản lý

môi dưới

gia vị

Tám (th)

ngạc nhiên

8.

tìm rút tiền

bằng sáng chế

mếch cuận chéo

phù hợp, hợp thời

lăn bóng , sao láng , thờ ơ cẩu thả , bỏ mặc

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]