học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

hành lý quá trọng lượng quy định

mấy tháng

Chủng loại sợ

nhà thờ

ngày giải phóng

2.

vỏ chuối

xin chào

cái áo này màu rất sáng

trọng lượng

Đường cong

3.

tiếng vỗ tay

có mang

tránh

cơ quan sinh sản

trồng , trồng trọt

4.

lên mủ , mọc mủ

rằm trung thu, tết trung thu

má

Lái xe chậm

bi-a

5.

khô

thiết bị nóng

mặt nạ thông thường

ngón tay

uống rượu makori

6.

con vật nuôi

gội đầu, nhộm tóc

cái khuy áo

dao

trứng

7.

phúc lợi

đậu Hà-lan (cô-ve)

Chiều dài cắt

hoa mào gà

Mẫu bảo quản

8.

ảnh chụp được ngày

ăn bữa tối

hoa quả

sản xuất

Từ ngữ về sp chi tiết y phục

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]