học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Là cuối

bị dao, liềm cắt vào

gấp chăn

ông , ngài

rửa chén

2.

Vở

marathon

Thiết kế bằng máy tính

đi du lịch

chức vụ

3.

chập điện

boong tàu

nhận đảm bảo về bản thân

cầu đường sắt

tiền xu

4.

gia công

lọ muối

bãi tắm biển

Thông tin

sự chen ngang

5.

trà mộc quả

nghỉ thai sản

tiền thừa trả lại, tiền thối lại

người rất giàu

đổ xi măng

6.

chứng đau cấp tính của dạ dày

Dệt nguyên kiểu

trứng

ngủ

phòng học rất ồn ào

7.

đường kính

nghiên cứu khả thi

hai mươi cái

quán bán thức ăn làm bằng bột

máy phay ,khoan,tiện tổng hợp

8.

Vành tai lái

điều mới mẻ (tân kỳ)

Máng ăn ( Cho vật nuôi)

thác nước

thợ cơ khí

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]