học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

đột ngột

Hoa mai

môn thể dục thể hình

với tới, vươn tới, đến

mạt nạ phòng chống

2.

lũ lụt

tiền thuê theo tháng

ca tươi

dải đất lề đường (lộ quyền ưu tiên đi qua)

Học sinh

3.

Rõ ràng - Mờ mịt

đến rạp chiếu phim rồi xem phim

canh bánh

Mặt trăng

thối , hư , hỏng

4.

Chân vịt giao nhau

phòng chờ

cầu tàu

ban hành , công bố

hoa anh đào

5.

Quá lỏng

cảnh báo nhiệu độ cao

Nơi tắm công cộng

ngoại ô, ven thành phố

nhưng ở kia có thể bơi được

6.

chức năng

phân loại

lưỡi cưa

cam vắt

tiền đút lót

7.

xe ủi đất

đi làm

câu lưu , giam , bát giữ

mời ông ăn cơm

viêm giác mạc

8.

Thu

giấc ngủ

điện thoại nội hạt

kịch mặt nạ

nhớ thương , cảm thấy tiếc

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]