học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Màu kem

phục vụ nữ

Thưởng - phạt

Ống dẫn phối hợp

quay tròn

2.

tấm gỗ , tấm phản

không chụp ảnh được vì không có máy ảnh

bó hoa

Quá trật

khối (đá) xây dựng

3.

đang nói chuyện điện thoại

ga tàu

đỏ nhạt

Tuyết rơi

bác sĩ đông y

4.

chơi quay

chủ nghĩa lãng mạn

quặng

đàm phán, thương lượng

sai lầm

5.

kéo dây khóa lên

luật thương mại

từ chối , phủ nhận , bác bỏ

máy thu tiền đậu xe

phim hài

6.

Bệnh ngoài da

bảo hiểm tuyển dụng

ôn đới

Cánh đồng

Cừu

7.

Giảm giá

Lập kế hoạch bằng máy tính

trợ giúp - trở ngại

Từ chuyên ngành về vài

mũi heo

8.

giờ tàu đi

cái lược

tán tỉnh, ghẹo

xe rác

Giả - Thật

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]