học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

thích phim điện ảnh hơn so với ph truyền hình

nơi đốt ( rác thải )

hết thời gian tiếp nhận

người có tiền án tiền sự

phất trần, cái phủi bụi

2.

cái cuốc

kẹo , bánh

sửa đổi

Văn học

găng tay chống nhiệt

3.

Mí túi

tiền ăn

mát xa

lâu lắm rồi

đánh tennis

4.

thời gian

Chú ,bác

người thuê ở

nai sừng tấm Bắc Mỹ

ghèn mắt

5.

Dự báo thời tiết

Lỗi bề mặt ngoài

chủ yếu

Đọc sách báo

án tử hình

6.

ở trường học

bồi thẩm viên

phó chuyền

đá

giếng nước

7.

phế phẩm xây dựng

vì một mình

phóng tinh

tóc búi , túi tóc

Sao kim

8.

nhỏ

máu

hâm nóng

부딪히다=충돌하다

mảnh tay áo

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]