học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Ve áo có đỉnh

tùy theo từng trường hợp xuất nhập khẩu

giấy vệ sinh

phòng nghỉ

Thoát

2.

thịt gà xào cay

thịt hầm khoai tây

đại đa số

hết thời gian tiếp nhận

biện hộ , bào chữa , chống đỡ

3.

bệnh máu trắng

đến nơi

quen biết , kết bạn

Đăng nhập

Kiểm tra công đoạn

4.

tháng năm

cảng cá

In màu

u sầu

giảm giá

5.

cửa hàng món âu

bị lừa đảo

khác giới tính

Không sôi

từ ngày nhập cảnh

6.

coi trọng

số ( khu phố )

phòng trên boong

cuối tuần đi xem ca nhạc với tôi nhé ?

chiên, rán, xào

7.

con cú

găng tay chống nhiệt

nói bậy

Thùng thư

Dệt

8.

tướng mạo

uống thuốc

Tay kiểu pháp

lễ cưới truyền thống

thắng kiện

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]