học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

con quạ

rau thì là

tay trần (không đeo bảo hộ)

quần

Cáo

2.

bệnh nghề nghiệp

thời gian chờ đợi

lâm sản vật

gan

Điện thoại

3.

phân gia súc

dày

Đường may chun

Ly không đều

phòng tài chính

4.

thằng nhà quê

đặc biệt

nhiệt độ cơ thể

이르다=빠르다

đừng ngồi ở đây

5.

Thái Lan, Thailand

Áo choàng không tay

chậm

Cái màn

cải cách công nghiệp

6.

giường ngủ

In thủ công

lệnh khám sét

cư trú

Chiều ngang bên

7.

bản tin

tòa nhà chọc trời

trống chỗ

phản đối lại

nghiên cứu khả thi

8.

màn che

Khoa

bình quân năm

thay đổi nơi làm việc

người gây hại,bị hai

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]