học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

kịp thời

đàn dương cầm

các loại rau

ngân hàng(sổ)

trà lá hồng

2.

giường và ti vi

Văn học

bánh ngọt

bật,tắt công tắc

quản lý da

3.

ngày xưa

não trung gian

tuân thủ nguyên tắc

khoa nhi

cảm nhận thấy , cảm nhận

4.

chúa trời

cơm nóng với cá , rau

dây thép

thợ sửa chữa

Quên ko để thừa ra

5.

nghi ngờ

báo cáo tài chính

lan can

Quán rượu

tiền làm ngày chủ nhật

6.

cư trú hợp pháp

Bắp tay

Ánh sáng báo hiệu

bánh dẻo

cánh đồng

7.

kiểm tra thanh tra

linh kiện điện tử

tên lửa (hỏa tiễn)

Đi bình an

kho báu

8.

đặc biệt

tiếp xúc

chống đẩy

cầm , nắm , bắt

thu hoạch cá

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]