học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

người đăng ký trước

đói bụng

ảnh nhân vật

Lỗi may trên túi

Sợi se

2.

bạn gái

đường xe đạp, đường xe 2 bánh

xấu( nội dung)

Váy

tìm ngôi nhà

3.

Rõ ràng - Mờ mịt

giũ ra, tách ra, bóc ra

thổi sáo vào ban đêm

rạp chiếu bóng

phân tích kinh doanh

4.

tăng sức khỏe

bàn cờ

nói xạo

cây giọt tuyết

hội nghị

5.

cất cánh

cá vền

tranh sơn dầu

xích xe đạp

mếch cuận thẳng

6.

Quá nhỏ

Trường dân lập

triều cường do dông bão

trà lá hồng

thuyền trèo nhỏ

7.

ngày thương binh liệt sỹ

đường bay

máy sấy

hình thức trả lương

hoan hô

8.

Rửa

Kiểm tra

yết hầu

phun thuốc nông dược

làm vận động viên

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]