học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

cá hồng

Vải màu xám

ảnh căn cước

màu xanh lá cây

đo lường , đánh giá , cân nhắc

2.

dịch vụ

Khóa học dệt

Tám (hh)

Bình thường - Đặc biệt

ngọn lửa

3.

quá khứ

đầy hơi , đầy bụng

đường viên, đường vắt sổ

cơn đói (niềm khao khát)

người ngoại quốc

4.

Đường một chiều

có hoàn lại

trượt băng nghệ thuật

máy đo huyết áp

bại liệt trẻ em

5.

quả quýt

tạnh, ngừng, kết thúc

giáo sĩ

sưởi nền

bỏ nghề nông

6.

nhân viên

thuận tiện

tôi sẽ nấu món ăn việt nam

Lớp, độ dày vải

luật lao động

7.

đi xe đạp

Phó giáo sư

loãng

Sang dấu bằng máy

cắt móng tay vào ban đêm

8.

bát trộn

hủy bỏ hợp đồng lao động

phát ra âm thanh khi ăn

Moi

thời gian làm việc

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]