học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

trang bị bảo hiểm lao động

quả tạ

rạp chiếu bóng

ngọn lửa

Dây dệt ruy băng

2.

bắp cải

Tỉa chăm sóc ( cây )

chúng ta ăn thêm bánh hamberger nhé?

trời mưa

cá trê , cá tra

3.

ớt xanh

rễ sen

phước lành

mua bán khối lượng lớn

chứng minh thư

4.

bữa ăn

bách nhật hồng

chơi vòng quay ngựa gỗ

không khí trong lành

yêu cầu

5.

tiền đặt cọc, tiền bảo lãnh

Chân cổ

quan nhậu binh dân lề đường

tính gương mẫu

con dâu tương lai

6.

rất khó chụi

sơ mi

máy bay

lên mủ , mọc mủ

web tìm việc làm, báo tìm việc làm

7.

Hiệu trưởng

tiền trợ cấp độc hại

cho ăn

cá ngừ

ở trường học

8.

với tới, vươn tới, đến

cái móng ngựa

mỗi quan hệ xấu

chiếc thuyền thoi (xuồng caiac)

thuốc xịt

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]