học tiếng hàn

Trắc nghiệm nghe (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Chân trời

quê , nông thôn

Vị tha

độ lớn cơ thể

bôi thuốc mỡ

2.

chịu đựng

Đường may gấp lớp

mang đến

nơi trồng, nơi sản xuất

thói quen ăn uống

3.

chất xúc tác

Hợp đồng gia công

năm mất mùa

phim hình chiếu slide

nhật ký du lịch

4.

Cánh đồng

bạn

luyện tập

tiêu chảy

sử dụng

5.

Đổi, thay, chuyển

phấn dạng bánh

Điều trị da đầu nhờn

người da trắng

trang blog

6.

khe, khoảng trống

doanh thu

chữa trị xong hoàn toàn

làm hỏng

đội hợp ca

7.

người lái đò

giấy in

ở bách hóa tổng hợp

tiếng ồn

nhánh sông, kênh, rạch

8.

ít

lợi

lạnh

thể dục nhịp điệu

lít ( l )

Luyện tập [Trắc nghiệm nghe (ngẫu nhiên)]