học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

cá mòi

bồn rửa bát

trốn thuế

ngày mai

lo lắng

2.

rắn

ly uống rượu

món nhậu khô

thắt lưng

Cầu dành cho người đi bộ

3.

quần áo thể dục

loại đặc biệt

người đi tiên phong

ngày

xét nghiệm máu

4.

nhặt, mót

công ty con

chóng mặt

bị câm điếc

cuộc gọi nhỡ

5.

đập nát đồ vật

người rất giàu

tương đậu

Dệt sợi dọc trên khung cửi

nguy cơ có thể sảy ra

6.

trừng phạt

nhận bồi thường

văn phòng tư vấn ng nước ngoài

đứt ngón tay (đứt hẳn)

đứa bé gái

7.

lược trải đầu

quá sức

lắp ráp đồ gỗ

thơm

cuốn vào trong

8.

gửi tiền

nguyên âm đơn

kim vắt gấu

thối , hư , hỏng

kỹ sư

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]