học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

bệnh kiết lị

xin việc trong một lĩnh vực

giết , sát hại

cà phê đá

đầu hồi (nhà)

2.

Tài chính

khoẻ

cắt tóc mái

nựng nịu , vướt ve , mơn trớn

thư thường

3.

người cắm trại

tât nhiên, tôi cũng ăn được món cay

hướng đông

bức tường thuế quan

mặc chỉnh tề

4.

thịt lưng

du lịch nước ngoài

tình yêu tan vỡ

có tình cảm

tắt máy điện thoại

5.

xe lửa cao tốc

không muốn ăn

Loại chỉ

khâu , lượt , dính tạm

tách ra , phân nhánh

6.

Đặt hàng bổ sung

uống cà phê ở quán cà phê

khách không mời mà đến

loa kèn

khu vui chơi giải trí

7.

tủ giày dép

Luật quy định các thủ tục trong tố tụng

Đè đường

thảm nhung

Điện báo

8.

Kem dưỡng da

Đăng nhập

bưu thiếp có hình

Trách móc

niềm vui phát sinh

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]