học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

lừa dối , dụ dỗ bắt cóc

du lịch nước ngoài

chứng , triệu chứng

đồ dùng nhà bếp

đi tăng 2, đi thêm lần nữa

2.

vừa mới

nước uống

quí tộc

nấu

video cassette

3.

cho uống thuốc

이르다=빠르다

ngộ độc thức ăn

thùng tônô (tang lăn)

trường đại học cảnh sát

4.

kiểm tra tiền dư

Khô - Ướt

Thợ làm vườn

xin lỗi

hoàng có thể chơi taekwondo

5.

Phấn lót trang điểm

đắt,mắc

tiêu

đôi vợ chồng

kem trị mụn

6.

nhường chỗ

cái gọt bút chì

chân vịt

tã lót cho trẻ

con cò

7.

sử dụng để trả nợ

món thịt chó hầm

kem chống nắng

lính canh gác

Say

8.

nhăn mặt

kungfu

không được chạy, nhảy

giá đỗ xanh

bị rắn cắn

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]