học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Cổ cao

Tay dài

séc du lịch, ngân phiếu du lịch

Ko giỏi - Giỏi

tiểu tiện

2.

trễ cuộc hẹn

kem chống nắng

mạch chính

Gửi

hồi phục

3.

Bảo tàng

Cao nguyên

phòng vệ sinh

mỏ neo

đậy lại

4.

lễ bổ nhiệm

đặt lên (đặt lên cân)

Cấm đậu xe

Mua sắm

là gẩy màu từng chỗ cho tóc

5.

cảm ơn

khoan tay

Đèn đỏ

Bếp ga

CMND người nước ngoài

6.

đá mài

tìm

là ngày 25 tháng 6

măc áo

cốc tai

7.

ráy tai

máy quét tia X

Sợi len xe

đĩa đựng bánh mì và bơ

cung Thiên Bình

8.

Lau nhà

cây xương rồng

tổ chức phát triển NNL HQ

cá vền

bất tỉnh , ngất sỉu

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]