học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

nhớ thương , cảm thấy tiếc

ca trực, trực

chủng loại

bất cứ ai

lửa

2.

tình trạng cấp cư trú

đèn ngủ

thức ăn

người già

cứu người xuống

3.

Bệnh ngoài da

rót nước, đổ nước

an ủi

chấp nhận tình yêu

xây dựng lại

4.

nông

sự nghiệp

phòng múa

gây gổ, đánh nhau

Nepal

5.

phấn dạng bột

đức chúa trời

cửa hàng

cảnh báo nhiệt độ thấp

huyết quản ,mạch máu

6.

học giả

vé xem phim

con quái vật

rách áo

canh cay

7.

kìm mũi dài

bí ngô bao tử

chóng mặt

đây, chỗ này

cái kẹp, gắp

8.

lưới

mỹ phẩm

tội phạm hung ác

luật bầu cử đại biểu quốc hội

chất thải rắn , loại lớn

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]