học tiếng hàn

Học phát âm (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Rộng đũng quần

kêu gọi , kêu to , triệu tập , nhắn tin

sản phẩm

béo phì

chương trình giải trí

2.

cưa chạy xích

giấy chứng minh phần góp vốn

giống như, giống nhau, bằng nhau

cào cào

tố chức lại , tái cơ cấu

3.

quy hương , về quê hương

chuông xe đạp

đàn balalaika

thẩm phán

bãi biển

4.

làm ngày,làm đêm

người soát vé

bệnh nặng

tầm nhìn (quang cảnh)

Lời hứa , hẹn hò

5.

thu nhập doanh nghiệp

cảm cúm

quang cảnh đẹp

tuần sau

sụn

6.

nước lót da

giáo phái

òa, đẹp thật

răng

Bông sạch

7.

gây cản trở

huyết quản

giao du với , kết bạn với

trán

đoàn cổ động viên

8.

Khác màu

Áo khoác ngắn

thành viên thiểu số

là 8700 won

tiền chuẩn bị trả lại cho khách

Luyện tập [Học phát âm (ngẫu nhiên)]