học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

giấy viết thư

Rộng ngực

của mày

giặt giũ

người chơi bóng chuyền

2.

sách phúc âm

nhân viên

tàu cứu hộ

Lỗi thiếu lót tay áo

cái ê tô (mỏ cặp)

3.

Dấu cộng

trò chơi cò nhảy

Đỉnh núi

quan tài

bạn cùng lớp

4.

tiếp viên

trồng cây

chỉ , biểu thị

bản đồ thành phố

Ống dẫn bánh xe trên, dưới

5.

trái tim

Áo liền một mảnh

cổ phiếu blue

xương bả vai

đồ gia vị

6.

trị an

kim châm cứu

khoản trừ

máy cắt sắt

chưa, tôi chưa ăn

7.

thủ môn

Kiêu căng

sản suất hàng loạt

bưu phẩm nhanh

giúp đỡ, cứu giúp

8.

dao

tim nhân tạo

bệnh tật

사인하다= 서명하다

trại nuôi trồng

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]