học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

người ném bóng

dọn dẹp, lau dọn

tấm ván

16

ngày nóng nhất mùa hè

2.

cây bông bắp

giấy chuẩn đoán

xoắn cầm tay (dùng xoắn dây thep)

tranh cắt giấy

trong một ngày

3.

người hay đùa

Bến xe bus

kem dưỡng da ấm cho em bé

vắt (BÁNH)

giấy

4.

Vui - Buồn

Cụ bà

mắc bệnh

nguy hiểm chất độc

kéo lên , múc lên , vớt

5.

thắng kiện

trợ cấp ngày nghỉ trong tuần

phần sưới mí mắt

sớm

nhảy múa

6.

bông

cải thảo

bơ

bọ, rận

Vắt sổ

7.

bệnh động kinh

giao thông

Xử lý vi phạm

mềm mại, dịu dàng

đây là công ty

8.

bữa ăn sáng

chợ cá

hầm

tổ ấm uyên ương

Làm

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]