học tiếng hàn

Học phát âm (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

dùng sức

bệnh không chữa được

hủy hẹn

ngành du lịch

hiệp định thương mại

2.

quá khen

cơm

tin tốt lành năm mới

huân chương (mề đay)

lợi dụng

3.

Y học

xem , tham quan

hát

Toán học

lấy ra, kéo ra, lôi ra

4.

ngọt, không ngọt

Gà trống

Ngân hàng trung ương

dài

giá cố định

5.

nào (cái nào)

Đồi nguy hiểm

sao biển

giám đốc đang ở văn phòng

Quần short kiểu bermuda

6.

bản FAX

giấy ráp

Sóng bạc đầu

Huyện

phòng bên cạnh

7.

Mẫu khởi đầu

báo cáo cấp trên việc hoãn hoặc hủy phúc thẩm

ngành công nghiệp thông tin

tĩnh mạch

đà điểu

8.

dân chuyên đào mộ , mộ tặc

món bít tết

bánh kếp hành

vụ mùa bị mất

câu lạc bộ chơi golf

Luyện tập [Học phát âm (ngẫu nhiên)]