học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

hành không mẫu hạm

làm chứng

phóng tinh

kết hôn lần đầu

cô nhi viện

2.

phòng đơn

van an toàn

tiền giấy

quần áo cưỡi ngựa

uốn tóc

3.

Chỉ vặn mềm

quyền bỏ phiếu

người triển lãm

phó giám đốc đang đợi hoàng

quầy bán quần áo

4.

tàu chở than

dấu bưu điện

phòng mỹ thuật

khóa van bình gas

luật dân sự

5.

ăm cơm vào buổi trưa

Thiết kế bằng máy tính

đứa bé gái

chồng gạch

giấy nhám

6.

chatting

Trả lời thư, hồi âm

bệnh đục tinh thể

thuốc bột

Lỗi nẹp

7.

trâu

con tôm hùm

cơm,thức ăn

Quá lỏng

màu xanh chàm

8.

Đường viền

ngon

phía đối diện

nhàn rỗi

Phòng thí nghiệm

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]