học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

bệnh tật

lương làm thêm giờ

Cái để kẹp lông mi cong

ông cụ , ông già

đăng ký

2.

thích cái áo kia hơn so với cái áo nay

bây giờ cậu đi đâu vậy?

Lương làm việc ngày nghỉ, lễ

chất chống ung thư

thời gian ủy thác

3.

Vặn từng đoạn

nội dung khoản trừ

lợn rừng

trở về nước

vé máy bay

4.

hôm kìa

quang cảnh đẹp

Cái gối cắm kim

túi giấy

Nhân

5.

khối (đá) xây dựng

căng thẳng , hồi hộp

nói bậy

khoan tay có giá đỡ cố định

người đăng ký trước

6.

Bút bi

thùng bỏ tiền tiết kiệm

bảng kê

thân máy

mục sư

7.

hạ cánh

xe điện

vụ mùa bị mất

sành điệu, đẹp

bị ho

8.

Lỗi in

thợ hàn

ô , dù

dọn dẹp

quế

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]