học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Cây ATM

trách nhiệm hành chính

đi du lịch ba lô

thịt chiên chua ngọt

gấp sách lại

2.

Trả lời thư, hồi âm

người thuận tay trái

quả quất

thời kỳ sinh sản

cuối tuần, choi young hee thường đi leo núi

3.

tháo cà vạt

phái bên kia

tìm kiếm trên mạng

hâm nóng

ngày đầu tiên

4.

chống, đỡ, gối

rụt rè , nhút nhát m bẽn lẽn

vòng bi

phường

cái bàn ở bên trái cái giường

5.

đi ngoài, ỉa chảy

trung cấp

y viện

có hoàn lại

để hành lý

6.

Đạo công giáo (Công giáo)

gia vị

cốc đựng trứng

Tân Tây Lan, New Zealand

kungfu

7.

phục hồi đất giai đoạn giữ

nhấn chuông báo động

phong bì thư

kiểm tra khi nhập cảnh

dầu thô

8.

thu mua lương thực vụ thu

áo sơ mi mùa hè

Quần bong ( Thô mềm)

gia nhập

bếp điện

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]