học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tiết tấu

nhà riêng , nhà ở

đồng euro

Lò sưởi

ngành du lịch

2.

bù nhìn

dưa gang, dưa hấu Mỹ

trạm (nơi) làm việc

đường dây nóng

điệp báo viên

3.

gợi cảm

thua

góp thêm vốn

ngành công nghiệp thứ

tháng sau

4.

Đường vòng

ra tù

máy đánh chữ

phủi bụi

vui mừng

5.

mồi câu

hài lòng

Thuốc chống rụng tóc

dầu mè

Tem

6.

cơ quan có thẩm quyền

đi dạo

bà đã qua đời

nhân sự

đầu bếp

7.

sử dụng để trả nợ

vòi nước nóng

cây cỏ (thực vật)

y kiến bác sĩ

nguyên liệu làm nền

8.

huấn luyện thể lực

nhãn cầu

tổng lương

tôi bị đau chân nên ko leo núi được

phóng ảnh

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]