học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

máy khoan điện

đẻ, sinh

chi phí sử dụng

trái vụ

cái bào

2.

ủng bảo hộ

la , hét, sủa

thái mỏng

Thợ chụp ảnh

biển cấm

3.

giảm

Đường may trang trí

Cổ cuộn

vượt qua, trượt

đứng xếp hàng

4.

khu du lịch

Sân vận động

ngày xưa

già

thời gian cư trú cho phép

5.

ngất xỉu

bệnh di truyền

dụng cụ thể thao

đuổi ra

Bàn đọc sách

6.

tắt, dập tắt, làm tắt

Lỗi đường trần

tính theo giờ

bộ phận xuất nhập khẩu

thịt nạc

7.

trồng cây con

Cây ATM

Mở khóa học

hoàng hôn

tắm hơi

8.

bị rách

hồng trà

Màu đen nhạt

rau

Cú mèo

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]