học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

dầu vừng

Vâng, ăn rồi

lịch trình xe buýt

thua kiện

Ngược canh sợi

2.

hộp băng kim loại

hoa păng-xê

nước lạnh

làm tốt

giới thiệu, coi mắt, ra mắt

3.

miếng rửa chén

là 100 won

may vá

nhiệt độ thấp nhất

Xe buýt hai tầng

4.

Lái xe

tên lửa (hỏa tiễn)

Gấp đôi

khăn ướt

nhà ở quê

5.

nồi hầm

cho biết

đập nát đồ vật

ruộng muối

cà tím

6.

đá tảng (vách đá)

vừa

Nepal

Nhân dân

trống định âm

7.

Tôi sẽ kiện anh ra tòa

ngành làm nhà hàng

dàn stereo

Để bán

cắt làm hai

8.

thông báo

vòng hoa

lên tiếng

david backham la người anh

cho ăn, cho gia súc ăn, nuôi nấng

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]