học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Kéo in

kim máy may

mồ hôi hội

người rất giàu

để hành lý

2.

tài nguyên có thể tái sử dụng

ngày trả lương

ân xá đặc biệt

Ống dẫn kim

giám đốc có hẹn

3.

biển hiệu, biển quảng cáo

nhảy múa , khiêu vũ

xe một bánh, xe rùa

Say

phúc lợi

4.

Nhà thi đấu bóng bàn

cam múi đỏ

làm nguội cơ thể

chỗ làm việc

Tấm lòng - Vóc dáng

5.

đưa đón, đón tiếp, hướng dẫn

Trời mưa

súp lơ

Biết

máy tách 3 thân

6.

mồi, miếng mồi

hỗn loạn

người đứng tên kiện

viết

đến rạp chiếu phim rồi xem phim

7.

ngọc trai

bóng đèn

giăt quần áo

Số mũi

hấp , chưng

8.

dòng điện cho phép

công ty vận chuyển

phủ màu

màu xanh đại dương , màu xanh

chất độc

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]