전등을 달다: gắn ,lắp đạt bóng đèn
결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới
내면 - 외면: Mặt trong - mặt ngoài
억만장자: người giảu có
애프터 셰이브 로션: Nước thơm sau khi cạo râu
부문-학과: Khoa
처방전: toa thuốc
야간 근로: tăng ca đêm
물림: cú cắn (châm đốt, mổ)
수갑: cái còng tay
올리브: quả ô liu
스테이크: món bít tết
청포도: nho xanh
회충: giun
교과목명: Tên học phần
일분: một phút
뇌졸중: bệnh đột quị
감다: quấn , cuộn감치다
공개수배: truy nã công khai
노크를 하다: gõ cửa
용접장비: thiết bị hàn
종이: giấy
냉장고: tủ lạnh
활동: hoạt động
운전 기사: tài xế
의심하다: nghi ngờ
견본의뢰: Đặt hàng mẫu
차량: xe cộ
미안합니다, 죄송합니다: Xin lỗi
벽돌: gạch xây dựng
소변/대변 검사: xét nghiệm nước tiểu ,phân
인구가 많다: đông dân
니팅: Dệt
파스를 붙이다: dán cao dán
거절하다: khước từ , từ chối , ko thừa nhận
양배추순무: củ su hào
네, 했어요: Vâng, ăn rồi
관심 - 무관심: Quan Tâm - Ko quan tâm
테이블축구: trò chơi bóng đá bàn
할아버지: Ông