1.
회색 l: à màu xám
복권: khôi phục quyền lợi
아마 어제 왔을 거예요: chắc là từ ngày hôm qua
해파리: sứa
개막식: lễ khai mạc
2.
건배: Cạn ly
기숙사
콘테이너: Container, thùng chứa
리더: Phó giáo sư
불 위에서 내린다: nhấc xuống (khỏi bếp)
시아버지: Bố chồng
3.
메이크업페이스: kem lót khi trang điểm
사윗감: chàng rể tương lai
안심하다: an tâm
취업 절차: thủ tục tuyển dụng
인센티브: Tiền thưởng
4.
사장님 출장 전에 호앙 씨와 약속이 있습니다: trươc khi đi công tác GĐ có hẹn với hoàng
네,들어봤어요: rồi, tôi nghe rồi
과찬하다: quá khen
동력톱: cưa máy
네, 가수입니다: vâng, là ca sĩ
5.
상속권: quyền thừa kế
과학기술환경부: Bộ khoa học và công nghệ
법률: pháp luật
수족관: bảo tàng hải dương học
비오다: Trời mưa
6.
준비: chuẩn bị
먹이: thức ăn ( bò, ngựa)
인구가 적다: ít dân
정글: rừng rậm (nhiệt đới)
라벨인쇄기: Máy in mác
7.
개우다: nôn ra , mửa ra , ọc ra
납세하다: nộp thuế
조회: kiểm tra, xác nhận
식사 운반치: xe phục vụ thức ăn
용접기,용접봉: máy hàn,que hàn
8.
이불: Chăn
자취방: phong cho thuê
마우스를 클릭하다: nhấp chuột
주름: Nếp nhăn
팩시밀리: FAX