học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

돼지우리: chuồng lợn

원고 즉: Bên nguyên

색조함: Màu tổ hợp, Màu kết hợp

알약: thuốc viên

도자기: đồ sứ

2.

인연: nhân duyên

타트: bánh gatô nhân hoa quả

북,드럼: trống

고지하다: báo cho biết

전화부스: bốt điện thoại

3.

논: đồng ruộng, đồng lúa

콩국수: mỳ đậu nành

야만인: người dã man

거북: Con rùa

경단: bánh ngô

4.

북향: hướng bắc

군도: Quần đảo

슬프다: buồn

하일라이: là gẩy màu từng chỗ cho tóc

감소: giảm

5.

경주하다: chạy dài , chạy vòng tròn

성적이 좋다,나쁘다: điểm số tốt , xấu

줄넘기줄: sợi dây nhảy

회전속도: tốc độ quay

유월: tháng 6

6.

운동(을) 하다: tập thể dục

외양간: chuồng bò

뜨겋게 끓이다: hâm nóng

모피: da lông

개통식: lễ khai thông

7.

외출하다: đi ra ngoài

주택: nhà riêng

기침, 헛기침: Bệnh ho

약을짓다: pha chế thuốc

외관불량: Lỗi bề mặt ngoài

8.

막다: chặn, ngăn chặn, che chở

공제 총액: tổng trừ

벚꽃놀이: lễ hội hoa anh đào

따르다: Đi theo

교과 구분: Tính chất môn học

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]