học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

전등을 달다: gắn ,lắp đạt bóng đèn

결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới

내면 - 외면: Mặt trong - mặt ngoài

억만장자: người giảu có

애프터 셰이브 로션: Nước thơm sau khi cạo râu

2.

부문-학과: Khoa

처방전: toa thuốc

야간 근로: tăng ca đêm

물림: cú cắn (châm đốt, mổ)

수갑: cái còng tay

3.

올리브: quả ô liu

스테이크: món bít tết

청포도: nho xanh

회충: giun

교과목명: Tên học phần

4.

일분: một phút

뇌졸중: bệnh đột quị

감다: quấn , cuộn감치다

공개수배: truy nã công khai

노크를 하다: gõ cửa

5.

용접장비: thiết bị hàn

종이: giấy

냉장고: tủ lạnh

활동: hoạt động

운전 기사: tài xế

6.

의심하다: nghi ngờ

견본의뢰: Đặt hàng mẫu

차량: xe cộ

미안합니다, 죄송합니다: Xin lỗi

벽돌: gạch xây dựng

7.

소변/대변 검사: xét nghiệm nước tiểu ,phân

인구가 많다: đông dân

니팅: Dệt

파스를 붙이다: dán cao dán

거절하다: khước từ , từ chối , ko thừa nhận

8.

양배추순무: củ su hào

네, 했어요: Vâng, ăn rồi

관심 - 무관심: Quan Tâm - Ko quan tâm

테이블축구: trò chơi bóng đá bàn

할아버지: Ông

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]