học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

회색 l: à màu xám

복권: khôi phục quyền lợi

아마 어제 왔을 거예요: chắc là từ ngày hôm qua

해파리: sứa

개막식: lễ khai mạc

2.

건배: Cạn ly 기숙사

콘테이너: Container, thùng chứa

리더: Phó giáo sư

불 위에서 내린다: nhấc xuống (khỏi bếp)

시아버지: Bố chồng

3.

메이크업페이스: kem lót khi trang điểm

사윗감: chàng rể tương lai

안심하다: an tâm

취업 절차: thủ tục tuyển dụng

인센티브: Tiền thưởng

4.

사장님 출장 전에 호앙 씨와 약속이 있습니다: trươc khi đi công tác GĐ có hẹn với hoàng

네,들어봤어요: rồi, tôi nghe rồi

과찬하다: quá khen

동력톱: cưa máy

네, 가수입니다: vâng, là ca sĩ

5.

상속권: quyền thừa kế

과학기술환경부: Bộ khoa học và công nghệ

법률: pháp luật

수족관: bảo tàng hải dương học

비오다: Trời mưa

6.

준비: chuẩn bị

먹이: thức ăn ( bò, ngựa)

인구가 적다: ít dân

정글: rừng rậm (nhiệt đới)

라벨인쇄기: Máy in mác

7.

개우다: nôn ra , mửa ra , ọc ra

납세하다: nộp thuế

조회: kiểm tra, xác nhận

식사 운반치: xe phục vụ thức ăn

용접기,용접봉: máy hàn,que hàn

8.

이불: Chăn

자취방: phong cho thuê

마우스를 클릭하다: nhấp chuột

주름: Nếp nhăn

팩시밀리: FAX

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]