học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

스노보드를타는사람: vận động viên trượt tuyết trên ván

연말정산: thanh toán cuối năm

비디오카세트: video cassette

원고 즉: Bên nguyên

뽀뽀: hôn, hôn vào má

2.

반년: nửa năm

작업량: lượng công việc

식별하다: phân biệt

놓아두다: đểđặt xuống

경멸적으로: Tính đê tiện

3.

구역: khu vực

봉대: băng để băng bó

문서를 검사(조사)하다: giám định tài liệu

깃당김: Căng và nhăn bên dưới từ cổ

단섬유, 스펀: Xe(Chỉ, tơ)

4.

방사선: tia phóng xạ

넘다: quá

다양하다: đa giạng

보세요: hãy nhìn đây

차가 많다: nhiều xe

5.

근력훈련: huấn luyện thể lực

뱃전: sườn tàu

제품명: tên hàng hóa

묻다: Hỏi

헌팅포켓: Túi đi săn

6.

계속 저어주다: khuấy, quậy (đều, liên tục)

마카로니: món mì ống macaroni

자격을 부여하다: tình trạng cấp cư trú

스테이플: ghim kẹp (hình chữ U)

바보펜: bút bay màu

7.

야간: ca đêm

리본사: Dây dệt ruy băng

세상: thế giới

레이저광선경고: cảnh báo chùm tia laser

베스트(죠끼): Áo gile

8.

연예인: nghệ sĩ

제주도: jejudo

고충: khiếu nại

창구: quầy, quầy tính tiền

휴게실: phòng nghỉ

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]