học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. ch
2. người da trắng
3. Trách móc
4. tội phạm bắt cóc
5. thuốc
6. cổ tay
7. tàu lượn
8. Cổ áo kiểu napoleon
9. lời thỉnh cầu (đề nghị)
10. nhà của ai
11. Tín hiệu giao thông , biển chỉ đường
12. nữ hoàng
13. đồng hồ hiện số (điện tử)
14. Nhân viên ngân hàng
15. can xăng dự phòng
16. trà xanh
17. mếch cuận chéo
18. để hành lý
19. dâu ta
20. Hệ thống may tự động
21. đất canh tác
22. viện dưỡng lão
23. Viết hoa
24. trướng bụng, phồng
25. Cầu thủ bóng đá
26. Dài thân sau
27. sân bay
28. đại diện
29. dụng cụ y tế
30. nhìn xung quanh
31. ghèn mắt ghèn
32. thể hình
33. nhảy qua dây
34. bảng giá
35. Bốc đồng
36. vợ chồng rất yêu thương nhau
37. địa điểm hẹn
38. quy gia , về nhà
39. nhà
40. người kia là ai vậy ?

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]