học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. nhà đơn tầng
2. bệnh xơ cứng động mạch
3. phòng thị trường
4. kìm
5. kia là công viên
6. kìm vặn tuýp nước
7. dụng cụ bảo vệ thính giác
8. vệ sinh sạch sẽ
9. Nhân viên dự báo thời tiết
10. chia tay nhau
11. thủ đô
12. tiếng nước sôi
13. Nước dịch vụ
14. làm xoăn bình thường
15. cơ thể yếu đuối
16. công tắc đèn
17. xuất khẩu
18. thiết bị chôn
19. Hỏi
20. 27
21. vật lý trị liệu
22. Không thẳng canh sợi
23. nghe nhạc
24. Không biết
25. Cuối học kì
26. tâm bệnh
27. bán
28. nữ trang, trang sức phụ
29. quầy tính tiền
30. Áo khoác bụi
31. cơm cháy trộn nước
32. học thuộc lòng
33. bột
34. cây tre
35. không khí
36. lơ xe
37. đăng ký làm vi da
38. bàn để đèn ngủ
39. Rộng măng séc
40. trong phòng

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]