học tiếng hàn

Học phát âm (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Giáo sư
2. đi vào trong
3. món salad trái cây
4. say tàu xe , thuyền
5. bộ đũa thìa
6. món bỏng ngô
7. tôi là kim chin sok
8. cho gia vị
9. cơ sở vật chất ở trọ
10. dọn dẹp
11. rung động, xao xuyến
12. là 8700 won
13. xe lưa
14. tiền thưởng
15. tuần sau
16. trái tim
17. chung cư
18. trè đậu đỏ
19. mùi thơm
20. bầu ra , bốc ra
21. trở về nước
22. lệnh khám sét
23. thịt
24. Hoá trang mắt
25. Mặt trong - mặt ngoài
26. Công lao - Điều sai trái
27. đức giáo hoàng
28. xúc xích Ý
29. ớt đỏ
30. sinh hoạt vợ chồng
31. hóa trang
32. máy sấy quần áo
33. Bầu trời
34. Tò mò
35. Trung tâm y tế cộng đồng
36. bơi
37. thay đổi cư trú
38. dâu ta
39. Tay dài
40. xuất viện

Luyện tập [Học phát âm (ngẫu nhiên)]