học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. thời tiết nắng,âm nu
2. đá cẩm thạch
3. người xử án
4. chải đầu
5. điều khiển từ xa
6. bồ công anh
7. bàn bóng bàn
8. Vận chuyển trong nước
9. yêu đương
10. củ cải muối
11. dao trộn (thuốc màu)
12. lục soát , khám sát
13. cơm trrưa
14. vụ nổ
15. tôn trọng, quý
16. quả nhãn
17. Lỗ
18. vốn
19. thu âm
20. can thiệp
21. ngày 3 tháng 3 sẽ về
22. nhà không có giấy phép
23. trả, nộp tiền tự động
24. chứng kiến
25. giám đốc có hẹn
26. Đại sứ quán
27. trong thời gian đó
28. sườn tàu
29. tình yêu chân chính
30. phòng học rất ồn ào
31. tàu kéo
32. suốt
33. rổ giặt đồ
34. phun thuốc nông dược
35. Lịch sử
36. ngày Valentine
37. chú ý kẻo rơi xuống
38. Tốt nghiệp
39. thất học- học rộng
40. cảm nhận thấy , cảm nhận

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]