học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. chiếm lược mua bán ngắn hạn
2. đậu xanh
3. vốn cho vay có điều kiện
4. cà phê sữa Ý (cappuccino)
5. đặc sản
6. Nguy hiểm
7. Giận dữ
8. hội trường (phòng lớn, đại sảnh)
9. Bẩn do dầu
10. AIDS bệnh sida
11. nâng lên, giơ lên, ngước liên
12. tiện nghi, thoải mái
13. sửa bản in
14. âm tiết
15. trống
16. hôm qua tối không ăn tối nên giờ rất đói
17. ván trượt tuyết
18. hành lý
19. tôi không ăn sáng được vì dậy muộn
20. một mối tình trong trắng
21. tìm kiếm
22. sườn tàu
23. cơ quan sinh sản
24. ống chỉ
25. quán ăn
26. Hình trái xoan
27. chính sách kinh tế
28. đeo tai nghe
29. cái móc cài, khuôn kẹp
30. Trắng như tuyết
31. nhân viên đưa thư
32. đoan chính
33. Đường kính khuy, cúc
34. kẻ coi thường pháp luật
35. cục vàng
36. bánh trứng
37. Dài măng séc
38. xưng tội
39. đình công
40. da

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]