học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. món quà Giáng sinh
2. chơi quay
3. mang ,cầm đến
4. mối quan tâm (lợi ích)
5. cơm trộn canh
6. cái kia là sách
7. thủ công mỹ nghệ
8. chuột túi
9. Đồ mở chai
10. Núi non
11. ăn sáng
12. cuộc hẹn
13. phát thanh hữu tuyến
14. có thời gian
15. vui mừng
16. an ủi
17. nhánh sông
18. Nội thất
19. hoàng à, sáng anh nhất định phải ăn nhé
20. máy chuyên dụng
21. thất nghiệp
22. Thanh săc (Màu xanh)
23. hoạt động máy móc
24. danh bạ điện thoại
25. cúi lạy
26. mua , bán vé
27. tuần trước
28. trẻ mới sinh
29. lỗ chân lông
30. Cao nguyên
31. đọc sách vào buổi tối
32. tiếp nhận xem xét việc chi trả
33. ủng
34. ngày của cha mẹ
35. phiếu ăn
36. Cãi lại, cãi lộn, cãi cự, càu nhàu
37. sự hoài nghi
38. khen , tán thưởng
39. nhảy cao
40. tiền đạo

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]