học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. xe ôtô mũi kín
2. giải thích công việc
3. trả ( tền ) đưa ra
4. phê bình đạo đức
5. đi xe đạp
6. cua biển
7. cách tính lương
8. Đừơng thủy
9. ngày 3 tháng 3 sẽ về
10. Áo nịt len
11. lò nướng
12. bàn chải cạo
13. Ban công
14. thời gian rỗi
15. chủ nhà (người cho thuê)
16. viêm màng nhĩ
17. protein
18. gặp lần đầu
19. thi được , không được
20. bản lề
21. khoa răng nụ cười
22. máy công cụ
23. chiên
24. đắng
25. phải đến
26. 18
27. quần bông
28. Quên ko để thừa ra
29. du lịch sông Hàn
30. chợ đồ cũ
31. cuộn dây thép,dây điện
32. ca khúc nổi tiếng
33. quản lý khách sạn
34. không có hẹn
35. Đường may hông
36. triều cường do dông bão
37. giặt quần áo
38. giá sách, tủ sách
39. cam vắt
40. tổ ấm uyên ương

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]