học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. thời kỳ sinh sản
2. coi trọng
3. cày cấy , trồng trọt , canh tác
4. quả hồng
5. Cuba
6. lan can
7. phủ quyết
8. lông mũi
9. tính phân hủy , tính phân giải
10. người trông trẻ trước tuổi
11. tôi uống nhiều cà phê nên không ngủ được
12. giống, tương tự
13. bóng đèn trắng
14. phục hưng
15. ke hay gây chuyện
16. thoải mái
17. thầy thuốc phụ trách
18. em tôi
19. Mũi đan trơn
20. rơi xuống
21. con ngoài giá thú
22. một lần
23. giây lát
24. Không vặn
25. cắt điện để làm việc
26. cảnh quan
27. tẩy cao su
28. Học kì
29. Lau nhà
30. hành vi phạn pháp
31. dẫn dắt
32. Giao lộ
33. thoáng mat
34. máy cắt
35. Mợ
36. ánh sáng
37. Cấm các loại xe
38. sống tay
39. phục hồi đất giai đoạn đầu
40. trẻ có vận may

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]