học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Thời gian và địa điểm tiếp sinh viên
2. bị sổ mũi
3. chén
4. Đường may gấp lớp
5. sẽ
6. một đôi giầy giá bao nhiêu tiền?
7. thủ tục tuyển dụng
8. Địa chất
9. ghế đẩu
10. 3 ngày
11. doanh nhân
12. nấu cơm
13. bị cốc đầu
14. vi khuẩn
15. cầu dao
16. lăn bóng , sao láng , thờ ơ cẩu thả , bỏ mặc
17. phụ thêm cuối tuần
18. người cao lều khều
19. Cừu
20. quả phụ
21. mủ
22. của ngài
23. xếp vào
24. luật tái sinh tài nguyên
25. muộn
26. Máy điều hòa nhiệt độ
27. người lao động
28. cổ tay
29. Tựa đầu
30. sau bứa ăn
31. dây xích
32. màn hình
33. nam hàn
34. tùy theo từng trường hợp xuất nhập khẩu
35. Ý, Italia
36. Công cụ
37. đánh bóng bàn
38. Bộ tài liệu và môi trường
39. Cuối đường may
40. bị dao, liềm cắt vào

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]