HỌC TIẾNG KOREA
TỪ VỰNG
Học bảng chữ cái tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn
GIÁO TRÌNH
50 bài EPS-TOPIK
60 bài EPS-TOPIK
LUYỆN TẬP
Search
Trang chủ
Luyện tập
Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)
Học từ vựng
Luyện nghe
Luyện viết
Trắc nghiệm
Đảo câu
Cài đặt cấu hình nghe
Cài đặt
Tự động nghe liên tục
Lặp lại mỗi lần nghe
0 lần
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
5 lần
Đợi nghe giữa các từ
1 giây
2 giây
3 giây
4 giây
5 giây
Nghe lại toàn bộ
0 lần
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
5 lần
10 lần
15 lần
30 lần
50 lần
Cập nhật
Từ vựng
1.
tấn công
감시
폭행하다
이십삼
흑백사진
2.
sáng chói
국가기관
볼기
은백색의
미술가
3.
bánh bích quy
국가기관
물들이다
정어리
비스킷
4.
quạt thông gió
매주
미술가
박상마씨 때문에 기분이 좋아요
환풍기
5.
Nhận email
증세
이메일을 받다
환풍기
유원지
6.
ảnh đen trắng
비스킷
감시
흑백사진
박상마씨 때문에 기분이 좋아요
7.
Trưởng khoa
후라이팬
학부장
흑백사진
여행지
8.
Màu đen nhạt
바랜검정색
펠리컨
폭행하다
보너스
9.
nhuộm
박상마씨 때문에 기분이 좋아요
국가기관
흑백사진
물들이다
10.
23
어제 저녁을 안 먹어서 지금 배가 고파요
후라이팬
이십삼
국가기관
11.
pin
골키퍼
여행지
서로 반하다
전지 배터리
12.
ampe kế
전류계
떼다
살충제
키우다
13.
hàng tuần
이십삼
감시
살충제
매주
14.
vâng
비스킷
예
후라이팬
환풍기
15.
giám sát (theo dõi)
펠리컨
학부장
멜빵팬츠
감시
16.
bóc , tháo , cỡi
보너스
떼다
여행지
폭행하다
17.
thủ môn
이메일을 받다
박상마씨 때문에 기분이 좋아요
골키퍼
감미 료
18.
gia vị
은백색의
감미 료
보통거래
미술가
19.
Chảo
물들이다
전지 배터리
이메일을 받다
후라이팬
20.
nhà mỹ thuật
보너스
증세
국가기관
미술가
21.
triệu trứng , triệu trứng bệnh
증세
정어리
골키퍼
후라이팬
22.
chất sát trùng
호앙 씨는 일을 열심히 하기로 유명해요
비스킷
살충제
물들이다
23.
cá mòi
보너스
예
정어리
골키퍼
24.
địa điểm du lịch
여행지
박상마씨 때문에 기분이 좋아요
감시
집안일
25.
Mông
증세
이메일을 받다
볼기
골키퍼
26.
yêu nhau, phải lòng nhau
보통거래
폭행하다
서로 반하다
환풍기
27.
hôm qua tối không ăn tối nên giờ rất đói
어제 저녁을 안 먹어서 지금 배가 고파요
보통거래
정말요
여행지
28.
công viêc nhà
살충제
집안일
펠리컨
증세
29.
Quần có dây đeo
후라이팬
폭행하다
전류계
멜빵팬츠
30.
nuôi dưỡng, chăn nuôi, nuôi nấng
환풍기
정어리
키우다
유원지
31.
nơi giải trí
유원지
감미 료
성형외과
폭행하다
32.
tiền thưởng
어제 저녁을 안 먹어서 지금 배가 고파요
보너스
이메일을 받다
감미 료
33.
thật sự
멜빵팬츠
이메일을 받다
감미 료
정말요
34.
Kem làm trắng da
BB크림
골키퍼
볼기
어제 저녁을 안 먹어서 지금 배가 고파요
35.
Cơ quan nhà nước
국가기관
BB크림
전지 배터리
펠리컨
36.
giao dịch thông thường
미술가
감미 료
보통거래
떼다
37.
khoa phẫu thuật chỉnh hình
바랜검정색
국가기관
성형외과
펠리컨
38.
vì park sang a nên tâm trạng vui
학부장
박상마씨 때문에 기분이 좋아요
골키퍼
증세
39.
con bồ nông
흑백사진
학부장
전류계
펠리컨
40.
hoàng nổi tiếng là người làm việc chăm chỉ
떼다
흑백사진
호앙 씨는 일을 열심히 하기로 유명해요
증세
Đảo câu
Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]
TỪ VỰNG
GIÁO TRÌNH
LUYỆN TẬP
BẢNG CHỮ CÁI
PHÂN LOẠI
TÌM HIỂU TIẾNG HÀN
TÌM HIỂU VỀ TIẾNG HÀN
Ngữ pháp N + 입니다/입니까?
Danh sách ngữ pháp TOPIK hoàn chỉnh – Trình độ sơ cấp (한국어능력시험 초급 기출 문법 리스트)
Bảng chữ cái tiếng Hàn [ Hangeul (한글) ]
Tổng hợp 15 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp [ trọng tâm ] cần học
NGỮ PHÁP: V/A +ᄂ/는 다고 하다
1
Ngữ pháp AV 아/어요
2
Cấu trúc thời gian: V – 아/어서 rồi, và, sau đó
3
Cấu trúc thời gian: V-(으)ㄴ 지~ làm gì được bao lâu
4
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP EPS-TOPIK
5
Cấu trúc thời gian: V-(으)면서 vừa ... vừa
Liên hệ với chúng tôi
Nhập họ và tên
Nhập số điện thoại
Email address
Thông điệp: