học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. có, sở hữu
2. trung tâm
3. thuốc nhuộm
4. ngưỡng mộ, ưu chuộng
5. nụ hoa
6. Brazil
7. vì hami thích nên tôi mua đây
8. loại thịt cá
9. cảnh báo nhiệt độ thấp
10. Ngõ cụt
11. như đã hẹn
12. hàng ngày
13. khoan điện
14. bật,tắt đèn tuýp
15. khảo sát (thăm dò)
16. kiểm tra sổ tiết kiệm
17. tính an toàn
18. Học sinh cấp 3
19. luộc,hấp
20. có bút bi
21. tính linh động quốc tế
22. ảnh đen trắng
23. trả phòng
24. uống cafe , trà
25. có thời gian
26. nêm gia vị
27. đức giám mục
28. gọi điện thoại quốc tế
29. cổ tay
30. Lo âu - An tâm
31. bánh kếp hành
32. trung tâm hổ trợ người nước ngoài
33. Biển báo
34. đàn violon 3 dây
35. biểu quyết
36. thoi
37. cái chụp đèn
38. chi trả , cho vay , cho mượn
39. hôm nay ấm hơn so với hôm qua
40. thiêu , đối , nhen nhúm , bật , thắp

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]