học tiếng hàn

Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Máy xay sinh tố
2. cây công nghiệp
3. Bạn đi rồi về nhé
4. người tàn tật, thân bệnh tật
5. luật thương mại
6. câu lạc bộ bóng đá
7. ủy ban thường vụ quốc hội
8. chơi game
9. ngành công nghiệp thứ
10. Nắp tròn đựng trục bánh xe
11. phương pháp nhận lương
12. tiền giấy
13. kẻ kẹt xỉn
14. dây cáp
15. Mếch, dựng
16. làm đêm
17. hội quán sinh viên
18. 사인하다= 서명하다
19. nguyên liệu
20. bị kẹt
21. bị ngộ độc thức ăn
22. tiền cho thuê
23. công ty lánh bảo hiểm
24. ngành khoáng sản
25. cái hộp
26. đan
27. cái nồi , cái niêu
28. bài thuyết pháp
29. chính giữa, bên trong
30. bệnh viện y học cổ truyền
31. Tỉ lệ lợi nhuận
32. trả lời
33. sản phẩm tẩy tế bào chết
34. vàng vụn , vàng cát , xa kim
35. bạn đồng niên
36. Gia đình nhà chồng
37. kế hoạch kỳ nghỉ
38. hẹn trước
39. rượu cao lương
40. nhân sự

Luyện tập [Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)]