học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

trêu, làm khổ

người hiện đại

bọ, rận

cháu mời ông ăn quả

nứt da ( do lạnh )

2.

Từ ngữ về sp chi tiết y phục

tiền còn lại

thức ăn gia súc

báo cáo vi phạm dịa hình

thờ cúng

3.

nhảy ba bước

ngâm giấm

ca nô

Rừng già

hàng mang theo

4.

vết u, viết sưng

ăn thử

máy lọc nước uống

áo mưa

nào (nước nào)

5.

cổ tay

vuốt , làm đẹp

viêm niệu đạo

cùng khóa cùng trường

bị tiêu chảy

6.

Người rơm

lập pháp

đứt ngón tay (đứt hẳn)

25

Bàn ăn

7.

Hấp dầu

lễ kết hôn

cấm cầm thực phẩm (thức ăn)

giấy vệ sinh

Nhà ga hành khách (hải cảng )

8.

xe gắn máy

Quần áo phụ nữ

kem dưỡng da cơ thể

thương mại

chắc là sẽ hay

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]