học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

ghế văn phòng

Cái để dán vào mụn

màu xám

lên kế hoạch đi du lịch

2.

Thông dịch viên(phiên dịch)

biến âm sắc

thịt bò

góc, ngõ

đứng yên (trong yên lặng)

3.

Lớp, độ dày vải

Lương làm việc ngày nghỉ, lễ

Tập tin đính kèm

sâm núi

ya

4.

giấy phép

bánh gatô nhân dâu tây

17

trang bị đầy đủ

cái bàn ăn

5.

nút bấm

làm cho

lục lạc

được , treo mắc

nhập lệch

6.

khăn ăn

Hoàn thiện ngay

tái phạm

Hoạ sĩ

kem nền

7.

đường dây nóng

Đội mũ

bể tự hoại , bể tự lọc

Quản lý sản xuất

tháng này

8.

vương phi

giẫm lên, đạp lên

con người , nhân gian

hỏi

cần điều khiển

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]