học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

sắp sếp , điều chỉnh lại

phòng âm nhạc

rau diếp

cái chụp đèn

vắt, ép

2.

thức ăn khô

cùng

hô hấp nhận tạo

ngắm cảnh ban đêm

ruột chì kim

3.

người tín ngưởng

đầy hơi

máy sấy

Nhà thiên văn học

lợn rừng

4.

bộ tư pháp

đường kính

sản phẩm dầu mỏ

cao cấp

bất tỉnh , ngất sỉu

5.

Hệ thống giao lưu

phòng để nồi hơi

Nguyên phụ liệu

xe lăn chạy hơi nước

giấy phép xuất nhập khẩu

6.

quản lý

chúng ta đi ăn bánh hamberger đi

thả lỏng - kéo căng

cái hố

7.

chất thải

giông tố

tiệc ra mắt

khí cầu máy (zeppelin)

to, lớn, tráng lệ

8.

Đảng

huyến luyện viên

chạy

Đánh phấn má

nhành trang điểm

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]