học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

xuất viện

lên , xuống xe búyt

chơi

mạch bán dẫn

mắc bệnh

2.

nói trống không

Ánh trăng

nhổ nước bọt

tẩy gia chết

đá kim cương

3.

Cam đảm

áo cũ

quán bán gỏi

giấy chuẩn đoán

lo lắng , phiền muộn , lo âu

4.

sẽ làm lại

Vải lông cừu

thương mại quốc tế

nước công nghiệp

Lỗi may dây định vị

5.

đất

người chủ chịu trách nhiệm

múi quả đấm

địa đạo củ chi

bận, bận rộn

6.

we

xử phạt

cung hợp

bào thai, thai nhi

tên lửa (hỏa tiễn)

7.

xưởng xử lý bao nilong

mối tình cháy bỏng

phó chủ tịch ủy ban nhân dân

Cho

bên ngoài

8.

máy tính để bàn

chuồng lợn

chân giò lợn, giò heo

két sắt

mỳ nóng

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]