học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

đập nát đồ vật

của quí bà

thuốc con nhộng

Người bán hàng

Trường dân lập

2.

sổ ghi cuộc hẹn

r,l

Cầu thủ bóng đá

Itaewon

tai nạn khác

3.

mua (cơm)

đậm

mở ra

Bộ khoa học và công nghệ

vòi nước lạnh

4.

tôi sẽ đến đảo jeju

nhạt

phong cho thuê

chống, đỡ, gối

Hạ

5.

đi , về chậm

Túi đi săn

vì đắt quá nên tôi không mua

tàu buồm

dép mang trong phòng tắm

6.

Khuy áo

trời nắng

lâm nghiệp

cuộc đàm thoại qua điện thoại

cái mở nút chai

7.

đánh răng

kèn trompet

Lỗi may dây định vị

nhận đảm bảo về bản thân

Chile

8.

tủ giày dép và chìa khóa

trọng lượng

đoạn đường cấm xe vượt nhau

món ăn phụ

Bệnh hoa liễu

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]