học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

chủ yếu

thuốc xổ giun

dây phơi

cha mẹ

Đã đóng cửa

2.

tỉa tóc kiểu đầu sư tử

Quần bong ( Thô mềm)

lạy

quyền thừa kế

dao ăn

3.

quần áo mặc trong nhà

trung tâm giữ đồ thất lạc

thuốc nước

đạo khổng

Đỗ

4.

lửa

Đỏ tươi

Dự toán công xưởng, nhà máy

khăn ăn

nguồn nước

5.

Bọ hung

cánh đồng

chất thải rắn , loại lớn

vuốt , làm đẹp

cơm ho

6.

rẻ lau nhà

trượt băng nghệ thuật

tờ khai xuất cảnh

đậm

tỉa kiểu đầu lá

7.

cắt ,sự ngăn chặn

phấn mắt

rút xương

cứ, cứ như vậy

khu vực

8.

sổ đăng ký khách sạn

tự động, tự sinh

Kem dưỡng da

mực tầu

đánh vecni, quét vôi

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]