học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

quán lý kho hàng

hôn lễ

chở thùng giấy

chất hóa học

xuất cảnh tạm thời

2.

biệt thự

sự khâu vá, máy chân

Mức lương

bí mật quốc gia

trứng luộc

3.

phụ họa , theo người khác

đĩa

tham dự

n

giấy trắng

4.

cấm cầm thực phẩm (thức ăn)

chết (tôn trọng)

đăng ký kết hôn

đồ cán bột

Tay bồng

5.

ngành du lịch

áo này là áo đắt tiền

cần tây

trạm xe buýt

những vật bé chọn trong tiệc thôi nôi

6.

làm chứng

Thuốc chải lông mi

tiêu hóa

Trăng tròn

không tiếp nhận đăng ký

7.

quán ăn tự phục vụ

Hút thuốc lá

phí dịch vụ, tiền thù lao

khách leo núi

Sợi đan bang kim móc

8.

được ghi, được biết

quê mùa

máy ép nước hoa quả

tăng sức khỏe

giáo dục pháp luật

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]