học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

kết lại , quấn lại

bệnh dịch

tủ đựng đồ

k,g

quán bán thịt

2.

bí ,buồn , ( đại tiểu tiện )

biết, nhận biết

hóa đơn

người đue điều kiện

sọt rác ở dưới cái bàn

3.

chủ trương , chủ ý

thực hành

máy sấy tóc

lợn rừng

thịt gà

4.

bản tự cam kết xuất cảnh

cửa sở kính

u ,khối u

nó , cậu ấy , bà ấy , ông ấy

Thân trước

5.

mỗi cuối tuần

nhà miền quê

Đảo nhỏ

Nói chuyện

trống định âm

6.

Siêu thị

bất cẩn

sử dụng máy tính (internet)

hạt lanh

làm mát da đầu

7.

điểm số tốt , xấu

đậy lại

thông qua

nếu , lỡ ra

kháng án

8.

thay đổi nơi làm

Thông dịch viên(phiên dịch)

luật đăng ký bất động sản

cấm đi qua

thiết bị có thể khóa

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]