học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

thiết bị , cơ sở vật chất

thân máy

thi đấu trên băng

sự bắt mạch

hộp đồ chơi

2.

phòng cấp cứu

cảnh báo khu vực có phóng xạ

Núi lửa hoạt động

trứng

ăn bánh canh bột gạo

3.

được nhận tiền thưởng

giấy

Cái bàn để là, ủi

chèo thuyền

áo quần trẻ em

4.

thảm nhung

trái tim

Học kỳ, Năm học

Chuyên cần

quầng mắt thâm

5.

thua kiện

hoa mai

tôm

giao du với , kết bạn với

đi bộ

6.

kết hôn lần đầu

cất cánh

mụt nhọt

Rộng tay

cắt đứt nhân duyên

7.

ảnh chụp một mình

In thủ công

cay , có tiêu

quyển

rễ sen

8.

Lợi nhuận theo quý

Hiểm độc

giáo viên

xa lộ

nghỉ ngơi

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]