học tiếng hàn

Học phát âm (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

chảy máu

Sọc nổi( Vải nhung)

Áo khoác paca

thiết bị an toàn

ân sau

2.

quả bóng

cổ phiếu chưa lên sàn

chăm chỉ,lười

Rộng đũng quần

bàn chải

3.

trước khi

bánh ngọt

nhổ cỏ

một nửa

lễ cầu nguyện

4.

sản suất hàng loạt

nhận lời mời

thiết bị tạo ra khí mê tan

xe cẩu

làm vận động viên

5.

Qtrình Tthuận hợp đồng

Chạy chậm

sau

Quá dài

se, bện , cuốn , cuộn

6.

quầy hàng (máy đếm)

canh lạnh

đi muộn, đi trễ

măng la

nghiêm trọng hơn

7.

5 quả táo

quy gia , về nhà

Chỗ đường vòng

ga trải gường

h

8.

Mặt trời

tổng tiêng khấu trừ

phân hủy , hòa tan

thánh ca

về sau, sau này

Luyện tập [Học phát âm (ngẫu nhiên)]