học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Áo vest

gọt (vỏ)

Lập kế hoạch bằng máy tính

công ty vận chuyển

trả tiền

2.

tội phạm nhẹ

cầm , nắm , bắt

Phát thanh viên

Xanh xám

thực phẩm có mùi thơm

3.

Gián

Hệ thống đơn vị sản phẩm

nhật báo

cuối tuần trước

tro sau khi đốt rác

4.

đến

12 cung

lỡ hẹn

trồng hai vụ

Tiền thưởng

5.

hôn phụ nữ

Không được đi trên bãi cỏ

Số phù hợp

kem đanh răng

không thể làm được

6.

máy tiện

Cổ xếp nếp

sư phụ

sổ chi tiêu hàng ngày

vị imam(lãnh tụ hồi giáo)

7.

máy khoan

bếp lò cắm trại

hôn, hôn vào má

Cái bàn để là, ủi

tẩy cao su

8.

chuyện ăn uống

lụa

hôn thú

đại dương cầm

Ủy ban công nghiệp và thương mai quốc hội

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]