học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tòa án cấp trung

Không sao

bảo hiểm y tế

que đo dầu

ngành phân phối

2.

nguyên liệu và nấu ăn

giữ vệ sinh sạch sẽ

Kéo cắt chỉ

nguyên liệu, vật liệu

Trái, phải thân trước không cân

3.

òa, chủ nhiệm hoàn ăn món cay giỏi quá

xử án , xét xử

đi bằng (phương tiện)

Mẫu gia công

đau đầu

4.

AIDS bệnh sida

bệnh uốn ván

đền ang ko vát

thăm viếng mộ

Séc

5.

Đá

Cái khuy , cái nút áo

hệ thần kinh

Thẻ dập

mũ lông

6.

bệnh nhân

Mẫu vải

hông ,sườn

nông nghiệp

thời trung cổ

7.

báo cho biết

máy dập

canh hải sản thập cẩm

chìm đắm,đam mê ái tình

cơ quan vị giác

8.

dù che nắng

Giám thị

địa chỉ liên lạc khẩn cấp

kẻ lười biếng

của quí bà

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]