học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

công viên trò chơi

da

gọt bỏ, cắt bỏ

vệ sinh bằng máy hút bụi

từ chối thụ án vụ kiện

2.

nấu thức ăn

đừng đi xe đạp

don dẹp, vệ sinh

công viêc nhà

nhân chủng ( theo màu da)

3.

In thủ công

Ken vai

cay , có tiêu

cặp vợ chồng

tiếng nước sôi

4.

cơ quan kiểm tra

băng qua , vượt qua

quả bóng

bóng đá kiểu mỹ

sự khâu vá, máy chân

5.

cung Xử Nữ

ung , nhọt

bài hát

Đói

kỷ niệm ngày cưới

6.

Lỗi may lót

trứng vịt

dụ dỗ

đèn lồng

phân bón

7.

hành lý

phúc bồn tử gai (lý gai)

uống rượu

truất quyền

mở rộng ra, vươn ra

8.

mùi thơm

công nghiệp hóa

khu phi quân sự

bao thư có keo

cuộc hẹn

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]