học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

vữa thạch cao

lúa

phòng người bệnh hồi phục

Nước hoa quả

đổi , hoán chuyển

2.

giá trị phần góp vốn

vòi nước nóng

kem dưỡng da cơ thể

ơ

áo chống lạnh

3.

vỏ tàu

bếp lò cắm trại

máy khử lưu huỳnh

Ban công

người giỏi toàn diện

4.

Công nhân phân xưởng

quả bơ

Không tốt

Vắn xếp li

điệu mũa dân gian

5.

cái ghế ở bên cạnh cái bàn

Không vặn

bạc

cơ quan cùng cấp

máy tiện cơ khí

6.

buổi trưa

kiểm tra tiền dư

Xuất nhập khẩu

đội cứu hỏa

gót giầy

7.

ồn ào

cây cỏ (thực vật)

ga xe điện

rộng

ngọc trai

8.

Đi dạo

vô lăng, tay lái ô tô

nghén

Đói

trái tim

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]