học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

đừng chụp ảnh

Mẹ ,má

thực đơn

sinh hoạt vợ chồng

chứng , triệu chứng

2.

Sợi làm bằng lông cừu

cần gạt nước bồn vệ sinh

thời gian

dụng cụ y tế

ánh mắt buồn

3.

thuyền trưởng

tâm trạng tốt

trước tiên, trước hết

xuất hiện nấm mốc

um , ôm

4.

ngói lợp

SX trong nhà

ăn cắp vặt , lấy trộm

sinh đẻ thuận lợi

thu hoạch

5.

vốn điều lệ

dán, gắn (dán tem)

vỏ tàu

rau diếp xoăn

thời hiệu kháng án

6.

đơn ca

ong

ăn nhẹ

thang bảng lương

liều lượng

7.

cẳng chân

chín

rượu thuốc

ráy tai

sống

8.

giảm , rút

lễ dạm ngõ

nhấp chuột

Thẩm mỹ viện

dây xích sắt

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]