học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

số lượng thành viên

Áo lót ( Nội y)

Tết Nguyên Đán

lấy chồng

Sợi se

2.

nó làm từ gạo

tiền làm đêm

bách hợp

soda

nước cam

3.

máy bán tự động

hai vụ, hai mùa trong năm

họ tên

học thuộc

Nhuộm chỉ

4.

ure

Thân trước

câu lạc bộ sức khỏe

kìm bấm

hàng tháng, từng tháng

5.

đa văn hóa

tăng lương

nhân viên kiểm soát ko lưu

Cái bàn để là, ủi

nhà kho

6.

nhà lợp nilong

cậu bé rất ngịch ngợm

đô thị

đi lại

vô đạo đức

7.

âm nhạc cổ điển

Đại bàng

phát sinh

Quán cà phê

mù quáng vì yêu

8.

luật cư trú

Gió thổi

thực sự

chuyến đi xuồng

chọn hàng lỗi

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]