học tiếng hàn

Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

kẻ quái thai

trong tuần

món thịt chó hầm

bowling

bộ phận đóng gói

2.

tháng sau

quả bơ

Đặt hàng bổ sung

nhân viên công ty

dòng điện cho phép

3.

Quá lỏng

cảnh báo chất ăn mòn

kế hoạch kỳ nghỉ

ngành du lịch

thay lốp xe

4.

bình phẩm , luận bình

Thông tin về giao thông

tầm nhìn (quang cảnh)

ngành phay

nhà

5.

đi mua sắm

Xảo quyệt

sọt rác ở dưới cái bàn

máy phát điện

Giải trí (lúc nhàn rỗi)

6.

Len sợi merino

tai nạn rơi từ trên cao

ngành nuôi gia súc lấy sữa

Vải satanh

cơ quan bài tiết

7.

học thuộc

tàu chở dầu

Mếch, dựng

bìa kẹp tài liệu

Lần thứ nhất

8.

trẻ nhỏ

đàn ông già chưa vợ

gói ghém hành lý

Đón

Luyện tập [Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)]