học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

vào khi đó

Thương mại

Ria mép

thuốc lá ngoại

ô nhiếm môi trường

2.

hãm xung sau

tuần sau

người rất giàu

cơm trrưa

điện giật

3.

đóng gói

nghĩa trang

Mẫu khởi đầu

bằng đường bộ

ngày mai có kỳ thi nên tôi phải học bài

4.

bàn tay

Dụng ngữ xuất xưởng

Quá lỏng

trị bệnh

Cổ vuông

5.

Hàng xóm

Lối qua đường

sự thất vọng (chán ngán)

hài lòng

Cổ thuyền

6.

ngày đầu tiên

xảy ra thảm họa tự nhiên

cơ quan hô hấp

Núi lửa hoạt động

cưa chạy xích

7.

cuối tháng

Bông lông cừu

khuyết tật

giấy bìa các tông

máy cắt điện

8.

sạch sẽ, ngăn nắp

khai trương

video cassette

cưa

mặc cả

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]