học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

park sang a 8 giờ ngày mai phải đến nhé

gãi, cào, làm trầy

Một trăm lẻ năm

phi trường

làm chứng

2.

chuẩn đoán

trước khi

lúc nông nhà

danh họa

cái tời (dùng kéo thu lưới cá)

3.

cấm ra vào

bộ khắc(số,chữ)

tư cách hội viên

Hư hỏng

khai thác , phát triển

4.

chất sợi

vết thâm , nối ruồi

ngành thủy hải sản

nghiên cứu khả thi

Đường may chun

5.

bỏ nghề nông

Đất sét

thuốc trừ sâu

luật phá sản

bầu

6.

người hút thuốc

hãy đọc theo

bắt giam

đèn pin

hàng xóm , bà con

7.

trích lục

làm xoăn

cái này là cái gì ?

Sân thi đấu

cẩn thận tay

8.

giăm bông

tép

tàu hoa tiêu

Busan

âm nhạc dân gian

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]