học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

nhện

y kiến bác sĩ

chế độ lưu giữ tài liệu

ống nghe khám bệnh

2 lần

2.

bảo vệ

phòng người bệnh nặng

Thợ mộc

hộp phấn mắt nhiều màu

người, vị

3.

bốn (thuần hàn)

Visa kinh doanh

cúc dại

Bên bị cáo

nơi câu, bãi câu

4.

òa, chủ nhiệm hoàn ăn món cay giỏi quá

diễn viên điện ảnh

lỡ hẹn

khoai tây chiên kiểu Pháp

móng tay

5.

hãy đừng

cơm tiếp viện

giảm giá, khuyến mại

Hình tam giác

bác sĩ nhãn khoa

6.

Quá dài

vết thương do xương gãy

hết hạn

máy say sinh tố

Anh chồng

7.

máy đào

thông gió

trục chân vịt

Dụng ngữ xuất xưởng

sờ mó cơ thể

8.

đánh tennis

hư hỏng

phản lực

bất cứ khi nào

tìm kiếm trên mạng

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]