học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tình yêu

mấy loại

Đầu sợi

nhất

ốc

2.

Băng tải

Trẹo, sái

quả cà chua

cửa sổ sở bên phải cái giường

cách dùng

3.

băng dán vết thương

lọ muối

sự cố có vật bay

Đồi

hẹn hò

4.

để lại lời nhắn

cuộc sống

tuân thủ nội quy đã đề ra

Tập thể dục

canh rong biển

5.

không có hẹn

dao phay

kem dưỡng da

môn đi bộ

Cổ điểm thường

6.

các yếu tố nội tại

bí ngô (bí đỏ)

nhận thức , tỉnh thức , tỉnh ngộ

bí ,buồn , ( đại tiểu tiện )

sự hoài nghi

7.

bó thạch cao, bó bột

nhà kho

Nhân viên bảo vệ

cầt quần áo

tiếng ngáy

8.

trưởng máy

đá tảng (vách đá)

nằm sấp

nghề gia công

đồng hồ báo thức

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]