học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

có lễ phép

đậu Hà-lan (cô-ve)

cuộn day cáp

rồi, tôi nghe rồi

Bộ khoa học và công nghệ

2.

trưởng chuyền

Áo ngoài

giáo dục tài chính

nợ cố định

trích, trừ đi

3.

chất tẩy trắng

đồ cán bột

khoảng cách , sự khác biệt

Nghèo – Giàu

khuôn mặt

4.

trước

hành lý

khí ga độc

xương

tính theo giờ

5.

nếm thử

em vợ

rạp chiếu bóng

trang bị loại nặng

người da đen

6.

viếng mộ

sửa chữa

cái chày

buổi trưa

cắt , chặt , bổ ra , tách rời ra

7.

bến đỗ tàu thủy

giảm , rút

cảnh báo

hải sâm

sư phụ

8.

thịt bò

ông , ngài

phạm nhân

anh rong biển

Nổ lực- Lơi là

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]