học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

bưu phẩm

biên lai nhận

Bệnh hen

máy chuyên dụng

em cao hơn so với tôi

2.

thiết lập, ký (hợp đồng)

nhịn đói

Tố tụng hành chính

lang thang

Đường hẻm , đường làng

3.

bước qua cửa

hãy đọc theo

xẩy ra tai nạn giao thông

màu đỏ

chuông điện thoại vang

4.

giá cao , giá trần

cắt đứt

xuất cảnh tạm thời

đổ xi măng

lệnh cấm

5.

đang đổ vật liệu

bệnh dịch

Quá ngắn

vấy đuôi

chỗ uống rượu

6.

một góc, một xó xỉnh

ngừng trợ cấp

số tiền giao dịch , giá trị giao dịch

xem ti vi

Bút mực

7.

thu , gom , triệu tập

chạy máy giặt

Lừa

cơ thể

ngắn kéo để đồ

8.

cúi lạy

kiếu nại , khiếu tố

Bếp

vết chai ( tay , da)

băng tam giác

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]