học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Lông len alpaca

miếng rửa chén

mắt kém

kiểm tra và sử phạt

tât nhiên, tôi cũng ăn được món cay

2.

đỉnh (cao điểm)

cấm trèo lên thang

quả nho

trò chơi đá cầu

Bọc, gói, bó

3.

móng chân

xa lộ

sự lạc quan

sau khi nhận thông báo nộp thuế

Tám mươi (hh)

4.

tuổi tác

tình yêu không thay đổi

hỏi

gia nhập

cằn nhằn

5.

thuế thu nhập

dịch vụ ngân hàng qua internet

phấn chấn

ra đón

bay màu

6.

Học viện

dập lửa

phấn dạng bánh

bác bảo vệ

quan tâm lấn nhau

7.

đài phun nước

cơm nóng với cá , rau

qui tắc sử phạt

ngồi dạng chân

thuyền cá viễn dương

8.

mua áo

chế độ một chồng một vợ

cửa xuống hầm tầu

bánh mì lát nướng

xe điện

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]