học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

hội quán bô lão , trại dưỡng lão

đổi hàng

Học kì

phương thức trả

ruột nệm

2.

cà rốt

đau khớp

sàng lọc

củ lạc

bảo quản, giữ lấy

3.

toàn nhà

về nước sớm

Đồng bằng

nộp thuế

quả vú sữa

4.

ngã sáu

tiếng vỗ tay

lễ hội hoa anh đào

vậy thì, nếu thế thì

tháng năm

5.

tạm trú

bạo hành

sri lanka

Chì kẻ lông mày

dưới, kém hơn

6.

kim chi củ cải

bên dưới

gọi điện thoại

món ăn

phim hoạt hình

7.

Nhà thiên văn học

ban ngày

ôm

thi đấu trên băng

hướng

8.

bánh bột nếp, bánh trung thu

mẫu người lý tưởng

kêu gọi , kêu to , triệu tập , nhắn tin

đặt và ăn

kẻ kẹt xỉn

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]