học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Trung Quốc

vâng, mình rất thích

niệu đạo

xe bus nội thành

Tính chất môn học

2.

bánh bao nhân nho

cúc dập

Quần áo mặc khi vận động, thể dục

bộ trống

rau

3.

cao cấp

xem xét , cân nhắc , quan tâm

Quá trật

Áo liền một mảnh

có sắp xếp gọn gàng

4.

Miếng đáp, nẹp áo

bắp cải

diễn viên

Lễ phục

thẻ đi làm

5.

sư tử biển

thả

Đường một chiều

lọ muối

nghỉ việc

6.

sườn

Hấp

phòng trà

màu xám

Khối lượng lớn, nhỏ

7.

tài năng , năng khiếu

bộ lọc

Xuống

số tiền giao dịch , giá trị giao dịch

cảnh báo chất cấp độc hại

8.

dán, gắn vào, dính vào

giá xoay để khăn tắm

tin tưởng

mộng lành

Brazil

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]