học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Chị (em gái gọi)

Thái Lan, Thailand

cổ phiếu không ghi giá trị bề mặt

quả trứng Phục sinh

tạo tài khoản

2.

Nệm

Hai trăm

nghèo nàn

máy hót rác

3.

thông hiểu

tiệc liên hoan

giới thiệu

con ngoài giá thú

Nắp tròn đựng trục bánh xe

4.

tha , thả ra

bánh bò

chợ trâu bò, chợ thịt

hầu như

ngồi dạng chân

5.

nghề làm kho lạnh

thằng nhà quê

núm điều khiển ghế

màn hình

học sinh cùng khóa

6.

ngựa bập bênh

khoa nhi

Bệnh cúm

thiên chúa giáo

kính ngữ, từ tôn kính

7.

khửu tay

cây gậy (can)

món ăn

giám đốc sau 3 ngày sẽ về

Kết thúc - Bắt đầu

8.

Hungary

bê tông

dưa vàng

cơ khí xe hơi

Quần short rộng

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]