học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tổ quốc

khí cầu máy (zeppelin)

Lỗi chun

tiền tệ

nguyên liệu, vật liệu

2.

con tôm tít

phó giám đốc

tiếp viên

loài động vật

tràn nước miếng

3.

cắt làm hai

quả mộc qua

thông báo tăng vốn

Dân chúng

thanh toán các khoản nợ

4.

nhỏ

Nhuộm theo con

Mặc đồ

muỗng canh

vây quanh

5.

trung tâm hỗ trợ người nhập cư kết hôn

ly hôn

phụ liệu

tiền chúc mừng

Lỗi hoàn thiện

6.

Bò tây tạng

huy động

trừng trị , trừng phạt

nông nghiệp

màu xanh biển

7.

phiếu gửi tiền

Giặt giũ

cái cân

tuyến nước bọt

vai chính

8.

bản thân mình

Vải ở cổ

Rộng gấu áo

cần câu

Hồ

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]