học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

gái tân

nữ học sinh

ủy ban nhân dân

giao thông hai chiều

nóng,lạnh

2.

Mười (hh)

nhân viên công ty

nhà của ai

đào mộ

thuế nhân dân

3.

phó giám đốc

cơm trắng

gọi điện thoại nhầm rồi

mùi mồ hôi

nơi, địa điểm

4.

lương theo giờ

Mui trần, nóc xe

tình yêu không thay đổi

người tình

thịt lợn

5.

trọng lượng

cách mũi

biển hiệu, biển quảng cáo

chúng nó , bọn nó , họ

Đọc

6.

tôm he

sản xuất

Con vẹt

lưới chống vật rơi

dịch hạch

7.

anh ,em vợ (con trai)

đổi hàng

Miếng đáp, nẹp áo

Hoa tai, khuyên tai xỏ

tiền làm đêm

8.

thay vào đó

Sợi móc

nữ tính, giới tính nữ

công trường

chai sữa

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]