học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Vợ - Chồng

Hai mươi tám (th)

cái cào (cời)

Người thành thị

lỗ chân lông

2.

tiếp nhận xem xét việc chi trả

giỗ ngày mất

con chạch

vô trật tự , mất trật tự

thịt

3.

lọ muối

hôm kia

sự thả neo

xí nghiệp , doanh nghiệp

áo quần bình thường

4.

giấy bìa các tông

thân cây

khởi động

tro sau khi đốt rác

Cạnh huyền

5.

vui vẻ, hồ hởi

đến

cờ

Sự khéo xử

6.

nội dung khoản trừ

thợ tiện

nhất định

Cú mèo

soạn văn bản

7.

phí dịch vụ, tiền thù lao

sự hỗ trợ

làm xoăn

canh chua cá

chứng thiếu dinh dưỡng

8.

số hộ chiếu

luật xuất nhập khẩu

từ vựng tôn kính

làm sai quy định an toàn

không muốn ăn

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]