học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

bổ sung nơi làm việc

Mếch

tướng mạo

mật

may

2.

quê , nông thôn

chiều tối

sườn

Váy

điệp báo viên

3.

cúng bái

Quảng cáo

22

xe ôtô mũi kín

Đầu bếp

4.

Quyết định - Do dự

Dấu bằng

súng trường

hổ thẹn, mất thể diện

sổ sách

5.

Giám đốc sở

đổ bê tông, rải bê tông

uống quá nhiều

xuất cảnh

trăng

6.

phim hoạt hình

Dài tay ráp vai

câu cá

Ko may mắn - May mắn

có, cũng bận

7.

y cụ

Người quay phim

bóng đèn điện

lại

kẻ có tội

8.

khinh miệt , khinh bỉ , ghen ghét

Trung học PT

nước dùng cho sinh hoạt

trả lời

xe tăng

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]