học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Vải dệt kim

tôi thích người con trai cao và đẹp trai

Mật độ ngang trên inch

chai bia

canh súp

2.

Mui xe

sân tennis

ở phân xưởng, công trường

ký tên

số tài khoản

3.

Rộng dây đai trong

quốc dân bỏ phiếu

uốn, gập, uốn cong

bó , gói , bọc lại

hộp dụng cụ

4.

việc đòi tiền bảo hiểm

Sai chỉ may

cuốn lịch

biết, nhận biết

thực đơn

5.

Lỗi may ren

ngũ ,cốc

lấy chỉ lưng tôm

túi rác

thực phẩm gia công

6.

mui xe

cắt , ngưng

Dễ bảo

một trăm ngày

trái phiếu ngắn hạn

7.

nhặt, mót

Bộ ý tế và sức khỏe

nghệ thuật không gian

cửa sở kính

nhiệt độ cơ thể

8.

Màu vàng trắng, nhạt

Đồ lót, quần áo lót

cây ăn quả

bị mất

lỗ tai

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]