học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Đồng hồ đeo tay

đồ lót , áo lót

cấm hút thuốc lá

hoàn toàn

lên kế hoạch đi du lịch

2.

quả sung

Ba (hh)

thông tin

thường dân

chuyển phát thông thường

3.

cách cư sử hàng ngày

hẹn ăn cơm

qũy bảo hiểm

cơ quan cảm giác

Sơn còn ướt

4.

làm ngày,làm đêm

đường phố

Mếch

Nơi tổ chức đám tang

bận, bận rộn

5.

phiên dịch

cái bào

chất thải rắn , loại lớn

chăn

quán ăn nhật

6.

ngoại khoa thần kinh não

năng lượng

dạy học sinh

Làm thế nào để đến ,đi được

thiết bị phân loại

7.

đồ khui đồ hộp

điều tra

chạy máy giặt

Rộng cổ sau

cái này

8.

chỗ ngoặt sang trái

Tay dài vừa

nhớt

sự đổ nát

vòi nước

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]