học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

nhồi máu cơ tim

khoa chấn thương chỉnh hình

nghề nuôi ong

thiết bị có thể khóa

Nhân viên tiếp tân

2.

Quần bó

chuột túi

thổ nhưỡng

Thợ làm vườn

như đã hẹn

3.

thiết bị kiểm soát sự ô nhiễm

Cơi túi mảnh

a

mật

đội cảnh sát tuần tra

4.

giáo đường Do Thái

gây thiệt hại

Áo choàng

Giáoviên phụ trách

quạt

5.

phu khuân vác

đậy lại

bị hư hỏng

Danh từ

yêu cầu mua lại phần góp vốn

6.

bỏ phiếu không tán thành

hoa anh đào

hỏa hoạn

tháp nước

đồ dùng nấu ăn

7.

phong cho thuê

Quyết định - Do dự

hội nghị

Xa - gần

chơi trò chơi trên máy tính

8.

nuôi lợn

thuốc bổ

bệnh lậu

bến xe, chạm dừng xe

Con của dì

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]