học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Dệt vòng tròn

tiền làm ngày chủ nhật

ly, cốc

chích thuốc

vì

2.

bị đứt , cắt

đậu cô ve

kìm múi dài

cái đó

liếm láp

3.

Lượng sợi

ốc

cẩm quỳ

Bông lông cừu

có tổng cộng 6 đôi giầy da và giầy thể thao

4.

sinh hoạt

Áo khoác

đậu phụ hầm, canh đậu phụ cay

Vòng đeo tay

Cái giũa móng tay

5.

y tá trưởng

hộp đựng dụng cụ

con nhím

ngột ngạt

người ngủ nhiều

6.

bột giặt

doanh thu

nghỉ thai sản

đi , về chậm

cấm leo thang

7.

ba cái

hết hạn

có hẹn

áo này là áo đắt tiền

thế hệ

8.

가스가 새다=누출되다

Người mẫu

Bóng mát - Nhiều nắng

lá mặt nạ sâm

tham dự

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]