học tiếng hàn

Học phát âm (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tham dự

gia vị nhân tạo

Học sinh cấp 2

vật dụng sinh hoạt

già

2.

Hài lòng , không hài lòng

Cấm vượt

tai nghe

nhiều

òa, đẹp thật

3.

cái mở nút chai

sửa đổi , bổ xung

đai ốc (êcu)

đứng

hôn thú

4.

ngư phủ

chữa xe, sửa xe

từ điển (từ vựng)

nguyên liệu, vật liệu

Học sinh cấp 3

5.

bác sĩ đông y

Hạ

Nhà thiên văn học

Bình thường - Đặc biệt

chào tạm biệt

6.

Giảng đường

khoai lang

Chuyên cần

cúi lạy bố mẹ ngày ngày đầu năm mới

táo bón

7.

Dầy - mỏng

Quên ko để thừa ra

bồn tắm

đo lường

xe đẩy

8.

thư ký

Học sinh

bị tấn công

quần áo thể dục

bữa ăn

Luyện tập [Học phát âm (ngẫu nhiên)]