học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

thợ lặn

mắc bệnh

cột , buộc , trói , giữ chặt

Ngựa vằn

thuốc xoa bóp dạng nước

2.

hạt thóc

nuôi tằm

bạch tuộc nhỏ

không biết làm thế nào

(Hồi giáo) đền(Nhà thờ Hồi giáo)

3.

chức vụ

Nối, liên kết

trồng hai vụ

Lòng tham

tạm nghỉ giữa buổi xét xử

4.

Đo phù hợp

xem hòa nhạc

diện tích xây dựng

lao động nước ngoài

tràn dịch màng phổi

5.

Chúa Giêsu

cảnh báo nhiệt độ thấp

Phun đen

sản xuất đồ nội thất

trang điểm

6.

hồng trà

xác định khí độc

đan

hải sản

jang na ra là ca sĩ phải không ?

7.

Chile

cam

da

thực hành

Nước dịch vụ

8.

tiếp xúc , nối

lễ vật

chất lên, xếp lên, chở, mạng

đeo khẩu trang chống độc

Năm (th)

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]