học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

trích, trừ đi

nhanh, thần tốc

địa điểm làm việc

xilip

người phụ nữ , đàn bà

2.

đưa và nhận danh thiếp

sách phúc âm

tĩnh mạch

vắt, ép

móc túi

3.

quyên tặng (hòm công đức)

tương ớt

câu cá

mang ,cầm đến

nhện

4.

Nhuộm trực tiếp

người bất hợp pháp

Cổ

trói , cột

Thu nhập bình quân theo giờ

5.

đa giạng

phát sinh

bảo ngôn, chửi mắng

thề nguyền , tuyên thề

rau

6.

phục vụ nữ

dưới, kém hơn

Cộng

thuốc nước

ông, ông lão

7.

khoan điện

Trung tâm

sâu

nghi lẽ trong uống rượu

người chứng kiến

8.

xe tang

du lịch nước ngoài

máy rút tiền tự động

tuôn ra , tháo ra , đào tạo ra

nhân sâm

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]