học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

lâm nghiệp

Cục quản lý xuất nhập cảnh

nút bấm

vốn có quyền biểu quyết

Nồi hấp, nồi đun hơi

2.

trò ăn trộm

cái đinh

chỉ diễu

ghê tởm

Cuối đường may

3.

tranh tường

Ni lông

Khó

bộ phận nghiệp vụ

máy sấy

4.

mãng cầu

phòng sinh hoạt CLB

tắc đường

ăn ngoài

thiết bị

5.

Việt Nam

móng chân

camera truyền hình

lỗi vì đến muộn

cây côn , caya gậy

6.

luật cư trú

Tôi đi một lát rồi về

gửi tập tin

chật

tự nguyện xuất cảnh

7.

gọi điện thoại quốc tế

chất bài tiết

sinh hoạt tập thể

tin tốt lành năm mới

Phó giáo sư

8.

trung cấp

tờ khai chuyển việc

ép thẳng

chân giuờng

tàu vét bùn

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]