học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

sợ sệt

trò chơi cò quay rulet

giày đá bóng

thợ tiện

Chile

2.

chia đều dinh dưỡng

cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen

cây tảo bẹ

số liệu thống kê

tìm

3.

Cáo

thói quen ăn uống

Đường cấm

trẻ thiểu năng

trẻ nhỏ

4.

Khăn quàng cổ

cà fê đen

sân phơi

văn phòng môi giới có phép

hâm nóng

5.

ốm

rộng

Đắt - Rẻ

điện mừng

mèo rừng (linh miêu)

6.

Dự toán công xưởng, nhà máy

ngành du lịch

thẻ người nước ngoài

Sao thủy

Bác gái (vợ của bác )

7.

trí nhớ

tóc

dưới không độ, âm độ

đeo

Lô dệt

8.

chỗ đựng rác

Chuông cửa

đàn violon 3 dây

Rổ

Quán karaoke

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]