học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

làm việc 2 ca

cằm

mật

Panme đo độ sâu

quả bom nguyên tử

2.

Ngồi

bức tranh tường

phòng đơn

làm việc

sử dụng để trả nợ

3.

to, lớn, tráng lệ

hô hấp nhân tạo

nấu thức ăn

Thẻ dập

sự chối từ (cự tuyệt ,bác bỏ)

4.

phôi thai

ngột ngạt

bãi cá , ngư trưởng

tội phạm hung ác

Lỗi chắp cổ với thân

5.

giờ tàu đi

thủ tục tố cáo

hương dẫn

jang na ra là ca sĩ phải không ?

mì ống ý

6.

khen ngợi

sự buồn nhớ

chủ nhân

găng tay bọc cao su

hoa thục quỳ

7.

thiết kế

ứng cử viên

cơn dông tố

ch

ngày tháng, thời gian, tháng năm

8.

ngặc nhiên

đau dạ dày

tờ báo ở trên cái ghế

phong bì thư

tắm

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]