học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

căn phòng

ngâm giấm

bao ăn ở

mặc

sự thả neo

2.

25

đi về quê hương

đường hẻm

dồn dập

tái tuyển dụng

3.

Giúp đỡ- gây cản trờ

quầy, quầy tính tiền

cấm hút thuốc lá

buổi hòa nhạc

hàng nhập khẩu

4.

que hàn

đàn ông , nam

đeo

thẩm vấn

Nhuộm cuộn sợi

5.

chơi game máy tính

máy in

khuyên tai , vòng tai

Mặt hàng

cái kẹp giấy

6.

xử phạt

Nhật thực

chấp nhận , đồng ý

giấy chấp thuận (giấy phép)

Nhăn, nhàu

7.

cửa ra vào

màu mỡ, phì nhiêu

Singapore

photo copy

dây thần kinh

8.

치료비 = 요양비

mũi kim

người tặng

cơ quan

ngày thi

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]