học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

vòi nước nóng

tàu du lịch

uống rượu

vợ mới cưới hoặc gái bia ôm

người đưa thư

2.

Phấn thoa mặt

16

háng

lời hứa, cuộc hẹn

lương làm ngày nghỉ

3.

nhân viên coi tù

mún vú cao su

toàn thể, toàn bộ

nếm thử, ăn thử

Cổ áo được thiết kế riêng

4.

tên công ty

được cấp

hoa sương mù

tha , thả ra

cảnh báo khu vực có phóng xạ

5.

cắt làm tư, cắt bốn phần

cải tạo

mời ông ăn cơm

màu xanh chàm

thiên tài

6.

những người làm luật

máu

nấm bông

món ăn phụ

hô hấp nhận tạo

7.

hỏi

ráy tai

dây quàng vai

Mẫu

người đại diện theo ủy quyền

8.

thu rác theo trọng lượng

thuyền bè , ghe

Cung Kyong Buk

ưi

chữa bằng chất hóa học

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]