học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Sáu (th)

tắm rửa

Nhãn hiệu thời trang

lễ khai thông

kiểm tra email

2.

mẫu kiến trúc

nơi công cộng, cơ quan công cộng

rau

bóng đá kiểu mỹ

làm việc tốt hơn

3.

cái chặn giấy

Thân trước ko cân đối

hơn nửa ngày

viết rút gọn

ly hôn

4.

vết bỏng

địa điểm làm việc

cách nấu ăn điều trị bệnh tật

wi

ĐH Quốc gia

5.

người lính

hơi cay , hơi nồng

phân loại

sao chép tệp

câu đùa

6.

mục đích cư trú

máy trợ thính

Núi

khóa học

Đưa tiền còn dư

7.

là quần áo, ủi quần áo

nút gọi tiếp viên

bắt giữ , vây bắt

thiết bị sử lý

khóa đóng

8.

Hiệu quả của hình thành Cđoạn

bị can

vốn

người gây hại , người có lỗi

tuân thủ quy định an toàn

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]