học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

hoàng nổi tiếng là người làm việc chăm chỉ

phí quản lý ký túc xã

não trung gian

người đại diện

sống(chưa chín)

2.

vùng vằng, phát cáu

Quá chặt, cứng

đồng ruộng, đồng lúa

đĩa lớn

chụp CT

3.

Giảm tốc độ

Lần thứ nhất

khoảng

ong nghệ (ong đất)

bảng điều khiển

4.

cưa máy

Phần thân hoa tai

kéo dây khóa lên

bây giờ

Địa lý

5.

cởi,cài cúc áo

phí giao thông

quán ăn nhật

bơi hỗi hợp

hàng đêm

6.

quyết toán trong ngày

bàn phím

ắm, bế, ôm

Váy bó sát người

Cam đảm

7.

Nghiên cứu biến động

cái thang

Kế hoạch

Nhà vệ sinh

tóc uốn

8.

nhân viên tạp vụ

chứng ù tai

khăn trùm đầu

bê tông

trưởng ca

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]