học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

phòng internet

tuổi

gấp sách lại

chăm sóc sức khỏe

Cơ bản

2.

căm phích cắm điện

ao hồ

tt

mua, mua sắm

má lúm đồng tiền

3.

tiếng nước sôi

viêm da

chiều qua tôi đã định xem phim

loa phóng thanh

vở chép bài

4.

cháu trai

Telex

giáo đường Do Thái

tiền đặt cọc, tiền bảo lãnh

tôi

5.

thông cảm cho việc riêng

cái thang

tuân thủ quy định an toàn

chi phí điều trị

vòi sen

6.

giờ làm việc quy định

điện thoại di động

thích cái áo kia hơn so với cái áo nay

nơi lưu giữ, nơi cất giữ

xe tang

7.

bệnh lao phổi

Chuông báo động

lối ra

mái nhà

khu vực công nghiệp

8.

Ngoặc vuông

Bể bơi

tham gia

động viên , cổ vũ , khích lệ

tập thể, đoàn thể

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]