học tiếng hàn

Học nghe Viết (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Kiêu căng

viêm giác mạc

cấm lửa

Lên

làm đêm

2.

mì lạnh

ĐTCC

Lời hứa , hẹn hò

chăm sóc , trông nom ( người bệnh )

tôi đi bằng máy bay đến

3.

Mức lương

Gian dâm

Đánh giá cao

bột

Eo biển

4.

tháp ủ thức ăn

dự phòng

đu

báo cáo cấp trên việc hoãn hoặc hủy phúc thẩm

nhồi máu cơ tim

5.

Hướng đông

tai nạn

hộp dụng cụ

Lỗi viền tay

biểu diễn nhạc cụ

6.

Loại máy dệt

que hàn

đá cắt sắt

đầu tiên

bầu ra , bốc ra

7.

Milanoz

tắm rửa

la mằng

Tiệm cắt tóc

nơi thực thi bản án

8.

hàng, mỗi

giẻ lau chùi

bản sao giấy đăng ký kinh doanh

thảm

ph

Luyện tập [Học nghe Viết (ngẫu nhiên)]