học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tham dự

Kéo ra

sân bóng rổ

im lặng

quên béng, quyên mất

2.

Danh từ

dùng sức

trên

điện áp định mức

phong cảnh

3.

ôm

sách phúc âm

đĩa

phụ âm

ngày dự định xuất cảnh

4.

thực đơn

nhà tù

đường kính

cho ăn, cho gia súc ăn, nuôi nấng

bằng phẳng

5.

ngay lập tức

Đơm nút áo

tuần

bát trộn

chơi bóng chày

6.

bác gái dọn vệ sinh

chú ý hàng dễ vỡ

quán bán thịt

vận mệnh

môn lướt sóng gió

7.

công tố , kháng án

Động vật nhỏ (con thú nhỏ)

Vặn từng đoạn

Phân loại màu

sự suy giảm

8.

Viền sọc nổi

mũ vua

cơm cháy trộn nước

đồ dùng cá nhân

cuộc gọi điện thoại

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]