học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Đầu học kì

cái đai , cái thắt lưng

chó kêu

Sự thiên vị

Ống dẫn trên dưới

2.

cảnh báo vật thể treo

đường lớn,đường chính

học sinh cùng khóa

dịch vụ thông dịch

đứa bé mới sinh

3.

Tay dài vừa

mỹ phẩm

mãng cầu

đỉnh (cao điểm)

y tá trưởng

4.

ung thư tủy

Dừng lại

thuyền đạp

dương vật

động tác thở

5.

chất gây hoang tưởng , thuốc lắc

hạt điều

Đầu bếp

bói bí mật

thay đổi tân trạng

6.

điện thoại nội hạt

lợi

Hình chóp

sinh con trai

mì ý

7.

thời gian thông báo nộp thuế

Cống rãnh

ngành khoáng sản

thép

Sự tử tế

8.

bạn học trước và sau khóa học của mình

cà rốt

tulip

quả mít

Lau chùi bằng bọt biển

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]