học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

đứng sau tên người để tỏ sự tôn kính

liều lượng

giấy phép xuất nhập khẩu

thế kỷ

bữa ăn trưa

2.

bè thuyền đôi

bản thân mình

Đơn giản - phức tạp

có

chát

3.

biểu thị, biểu hiện

chất sát trùng

đi chơi

thực đơn

xe vận chuyển

4.

đi muộn, đi trễ

Bệnh viện

dưới không độ, âm độ

rượu thuốc

kẻ chuyên tiêu thụ đồ ăn trộm

5.

xe buýt

cá hồng

cháy ,đi , lên xe

đường an toàn

giấc ngủ

6.

quả khế

27

hàng tháng

nội dung khoản trừ

lá

7.

Công nhân phân xưởng

mức thuế thông thường

ống dẫn nước thải

vuốt , làm đẹp

cửa hàng

8.

ngoại ô, ven thành phố

thiếu ô xy

ực ( uống , ăn )

Học sinh cấp 1

người tặng

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]