học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

yae

áo khoác ngoài

bản thảo

hoa thục quỳ

suối nước nóng

2.

sang năm( năm sau)

có 7 người bán hàng ở siêu thị

giữa tháng

chúa trời

nhà máy lọc nước

3.

nhập khẩu

ra để gặp

Giúp đỡ- gây cản trờ

Túi hông

cái nút

4.

ngạc nhiên

Nhân viên cty du lịch

người gây hại,bị hai

ván trượt tuyết

bánh bò

5.

khăn tay

giấy chứng minh phần góp vốn

cầm máu

hiến pháp

bồn rửa bát

6.

la , hét, sủa

hạt dẻ

giao hàng

Một bó, môt cuộn

Mẹ chồng

7.

Kết cấu hàng dệt

tháng ba

rănh khểnh

thêm

Xử lý nước ô nhiễm

8.

nhân viên công ty

hồng nhạt

quấn,tháo băng

khăn choàng cổ

có chứ, rất ngon

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]