học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Nhận – Cho

ngoài

lít ( l )

điện thoại cầm tay

ổ cắm nhiều lỗ

2.

tiếc

tắt, dập tắt, làm tắt

địa vị

bỏ vào

Máy in mác

3.

Vải làm bằng lông lạc đà

dọn dẹp, lau dọn

Thông dịch viên(phiên dịch)

chia đều dinh dưỡng

biển của hàn quốc rất đẹp

4.

van bình ga

nơi làm việc

cá trê

nhà sư

hệ tuần hoàn

5.

sản phẩm tẩy tế bào chết

đa văn hóa

cổ phiếu thường , phiếu phổ thông

báo cáo cấp trên việc hoãn hoặc hủy phúc thẩm

cấp món ăn

6.

ký tên

cam thảo

tội phạm thanh thiếu niên

Hình chữ nhật

Mông

7.

uống cafe , trà

Học sinh cấp 1

dòng điện cho phép

bức họa

thợ dệt

8.

bột ớt

người thích uống rượu

ghế đá công viên

công việc cắt kim loại

ngực

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]