học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

mọt sách

lợi

phạm vi công việc

đuổi ra

Hy Lạp, Egypt

2.

ong

khô, ít nước

nợ

giày cao cổ trượt tuyết

đồ dùng nhà bếp

3.

mới

Giao lộ có dạng vòng xoay

truất quyền

đường xá

bị hỏng

4.

tỏi

hạn hán

ghét

cầu đường sắt

quy trình, các bước làm thủ tục

5.

sự thất vọng (chán ngán)

Sao diêm vương

mạng điệp báo

phạm pháp

tiếng ô tô

6.

thuốc viên

Nhà hát

ngạc nhiên

thảm nhung

nước tiên tiến

7.

dọn dẹp, lau dọn

chủ nhân

cây lan dạ hương

bình tĩnh

Lo lắng - An Tâm

8.

Vị trí túi

số vốn chưa góp

phát sinh

viêm niệu đạo

Vườn cây ăn quả

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]