học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

cây gậy (can)

lạy

khá tốt, tạm ổn

vì xe ô tô bị kẹt nên đi tàu điện ngầm

chà đạp

2.

Trung tâm phúc lợi xã hội

thể thao

bị, chịu phải

cậu , anh , mày

cơ quan tư pháp

3.

Hungary

cảnh ban đêm

lá vừng

nhập ,ra viện

tố chất thể thao

4.

Mua sắm

hoa sen

ấm trà

nhận đặt hàng

đoàn du lịch

5.

giày bốt (ủng)

bắt cóc

nghỉ kinh doanh

bôi, phết, quét sơn

nấu

6.

ngũ cốc

khó chịu, quấy rầy, gây phiền

Tay bồng

Sân đá bóng

trứng rán

7.

Lên

cà fê

con thằn lằn

Lông mi giả

nuôi dưỡng, chăn nuôi, nuôi nấng

8.

các xe mô tô

đúng lúc

đĩa

thức ăn cao cấp

cô la

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]