học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

kendo (kiếm đạo)

chứa nước

bất cẩn

Cao học

Bộ đồ chanel

2.

thực hiện ( việc gì)

giấy

cần cẩu

vấn đề

May mép ko viền, may lộn dưới

3.

Dấu nhân

đau đầu kinh tọa

lãng tai

cái nhổ đinh

phúc lợi

4.

Phần dư thừa

phù hợp

Bộ giao thông vận tải

kiểm tra , giám định

qũy phúc lợi lao động

5.

con rết

mếch quận hai mặt

số tiền, thành tiền

hết chỗ

duy trì nhiệt độ

6.

nhân viên tòa án tối cao

vi phạm pháp luật

Kính chắn gió xe hơi

vi cá

píc ních

7.

park sang a rất hay cười

mở máy điện thoại

mối quan hệ

đất làm nông

thợ săn

8.

bệnh trĩ

chăm sóc sức khỏe

sảng khoái

rau mùi tây

Sofa

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]