học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tái

lấy ý kiến bằng văn bản

Nhân viên dự báo thời tiết

cái mở nút chai

đẻ

2.

tra từ điển

cá mực

cho đơn thuốc

Bệnh hen

Khối lượng lớn, nhỏ

3.

môn dù lượn

khoa tiết niệu

trặc cổ chân

mông

giao thông

4.

đeo mặt nạ bảo hộ

người mập béo

xắt hình vuông, xắt hạt lựu, thái hạt lựu

bình tĩnh

cuối tháng

5.

dây (thừng, chão)

có sách

nhảy sào

thảm trong phòng tắm

chải đầu

6.

nhận tư vấn

bảo vệ di tích lịch sử văn hóa

dán tem

hoa dại

nhân vật xuất hiện

7.

Thông dịch viên(phiên dịch)

khô

Bận rộn- Rảnh rỗi

máy cắt

đàn ăccoc

8.

cấm leo thang

bị thương

ung thư phổi

Núi

bến xe, chạm dừng xe

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]