học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Đồ lót, quần áo lót

đô thị

sự thăng bằng (cân đối)

viêm mũi

khay đá

2.

Râu quai nón

chuyên cần, thái độ làm việc

nỗi buồn chán

bánh bao

Mưa ngâu

3.

đá cắt sắt

môn đi bộ

khách du lịch

Bộ chính trị

giông tố

4.

Dài măng séc

tắt computer

món canh cay

khăn ướt

Nhà tắm

5.

nóng,lạnh

Quần áo bơi, áo tắm

thiết bị xả khí một phần

ga xe điện

sang năm( năm sau)

6.

bãi cỏ

người kia

tiền sảnh

băng đạn (vỏ)

mua hàng trên mạng

7.

may vá

vòi phun nước

Không đối xứng

sửa chữa , tu bồ , phục hồi

tháng hai

8.

thiệt hại

Cao quý

chơi game

xe tang

hàng xuất khẩu

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]