học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

giấu , che

viện điều dưỡng

cuộc đi bộ

thời hạn có khả năng kéo dài cư trú

thời gian ủy thác

2.

lúc nãy tôi xem dự báo thời tiết rồi

làm cho hư

nước da

chuồn chuồn

bánh ngô

3.

khâu , may đắp lên

chất đặt của canh

tấm gỗ , tấm phản

1000 won

Sợi nhuộm

4.

Bến xe liên tỉnh

làm việc tốt hơn

Hèn nhát - Dũng cảm

Công đoạn hoàn thiện cuối

thiết bị nóng

5.

mù tạt

Thợ chụp ảnh

Đẩy

mở sách

lại

6.

album ảnh

Mỏng – Dày

làm nguội cơ thể

bệnh nặng

máy bán tự động

7.

tên họ

sữa

Thiên văn học

đông dân

Xảo quyệt

8.

mũi

Áo len dài tay

cải thảo

dùng một lần

món bít tết

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]