học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

hến: 홍합

비자=사증: 사증

van an toàn: 안전밸브

Màu tím: 자주색

bảo hiểm: 보험

2.

Túi đi săn: 헌팅포켓

vi phạm pháp luật: 위법

ván lướt sóng: 서핑보드

luật giao thông: 교통법

Lũ lụt: 홍수

3.

Bẩn do phấn: 자고오염

ngặc nhiên: 노르다

mở máy điện thoại: 휴대폰을 켜다

Thời gian quan bạn sống tốt không ?: 잘 지냈어요?

phòng chờ: 출발 로비

4.

từ vựng tôn kính: 어휘 높임

ăn cơm ở nhà hàng: 식당에서 밥을 먹습니다

Gần – Xa: 가깝다 -멀다

có ngon không ?: 맛있어요?

năm được mùa: 품년

5.

Tàn nhang: 주근깨

tờ rơi: 전단지(리플릿)

rác đồ ăn: 음식물 쓰레기

trợ giúp về y tế: 의료봉사

lừa gạt: 속다

6.

băng dán vết thương: 반창고

Ngăn nhỏ đựng đồ: 사물함

tháp ủ thức ăn: 가축 사료 지하 저장고

nuôi cừu: 양치기

dây an toàn: 안전벨트

7.

thổ lộ tình yêu: 사랑을 고백하다

đặt lên (đặt lên cân): (저울에) 올려놓다

cảnh báo chất độc: 독극물채경고

khung thành (bàn thắng): 골문

luật lao động: 노동법

8.

tạm trú: 체류

Đường giao thông chính: 동맥

Tân Tây Lan, New Zealand: 뉴질랜드

sự dịu dàng: 다정

phát sóng: 방송하다

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]