học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

toàn cảnh: 파노라마

giấy chấp thuận (giấy phép): 동의서(허가서)

ngày khai sinh ra nước Hàn: 개천절

răng nanh: 송곳니

bạch tuộc nhỏ: 낙지

2.

tôi là người việt nam: 저는 베트남 사람입니다

người chủ chịu trách nhiệm: 사용자부담

bảng chỉ dẫn: 이정표

ngành xây dựng: 건설업

cờ: 깃발

3.

ngày mai cậu có hẹn không ?: 내일 약속이 있으세요?

quần áo: 옷

soạn văn bản: 문 서를 작성하다

Đòi, yêu cầu: 클레임

Bông lông cừu: 원모

4.

có thời gian: 시간(이) 있다

but viết: 펜,붓

Nhà hát: 극장

Cắt và may: 재단및봉제

ngoại tình: 바람 피우다

5.

hàng ghế: 좌석열

bát trộn: 믹싱 볼

Mặt hàng: 아이템

xe mô tô: 모터달린자전거

nhiệt độ giảm xuống: 기온이 내려가다

6.

Sản lượng hàng tháng: 월생산량

quả sầu riêng: 두리안

từ ngày nhập cảnh: 입국일부터

chột mắt: 애꾸눈

tỷ lệ phần trăm: 비율

7.

nhà hàng: 레스토랑

đặt may, tính đúng: 맞추다

cái kẹp giấy: 종이클립

tử cung: 자궁

đan: 뜨개질

8.

Áo chui đầu: 스윙탑

nước lạnh: 냉수

vì tôi ốm nên không thể đến công ty: 저는 너무 아팠기 때문에 회사에 못 왔어요

Bông sạch: 세정모

tóc bạc: 희머리

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]