1.
tôi không có tiền nên ko thể đi du lịch: 돈이 없어서 여행 못 해요
Máy may: 미싱기
Viết hoa: 대문자
nữ trang, trang sức phụ: 액세서리
Lỗi đường viền: 파이핑불량
2.
bịa đặt , bịa chuyện , hư cấu: 날조하다
Góc tù: 둔각
uých ky: 위스키
bệnh mộng du: 몽유병
mấy ngày: 몇일
3.
dược phẩm: 의약품
oán hận: 원망하다
Bông sạch: 세정모
thuốc mắt: 안약
nơi làm việc: 작업장
4.
sơmi: 와이셔츠
người nhờ , người yêu cầu: 의뢰인
cá ngừ: 참치
cơ quan có thẩm quyền: 해당 국가기관
thú đồ chơi: 인형동물
5.
trái vụ: 비수기
quần lót: 팬티
ngành nuôi gia súc lấy sữa: 낙농업
tủ đồ ăn: 찬장
sửa chữa: 고치다
6.
canh bánh: 떡국
kiểm soát an toàn: 보안 검사
rắn: 뱀
Lỗ: 구멍
cabin ngủ ( đôi): 인용 선실
7.
Trang phục thông thường: 개주얼셔츠(간이복)
áo quần bảo hộ lao động: 작업복
tiêu: 횡적
bón phân: 거름을 주다
quản lý khách sạn: 호텔 매니저
8.
kem chống nắng: 자외선차단제
bản gốc: 원본
không có điện thoại: 전화가 업습니다
nhân tài: 인재
tốc báo , thông báo khẩn: 속포