chi phí xây dựng: 건설비
Túi xách: 핸드백
tức thì: 순간
bắt trước theo, làm theo: 따라 하다
tháng năm: 오월
hộp phấn mắt nhiều màu: 아이섀도 팔렛트
luật lao động: 노동법
khách du lịch: 관광객
khung ảnh: 액자
Ghim cà vạt: 타이 핀
quốc dân bỏ phiếu: 국민투표
bọ rùa: 무당벌레
Đèo: 산길
nhân viên ưu tú: 우수 사원
Chỉ sợi Acrylic: 아크릭사
phân bón: 비료
uống rượu: 한잔하다
ballet (múa bale): 발레
tiêu: 후추
đuôi bò: 쇠꼬리
khay: 쟁반
chỗ vòng qua bùng binh (giao thông hình xuyến): 원형교차로
khách trọ ngắn hạn: 일시 손님
đùi: 허벅다리
giải vô địch: 선수권
kìm: 펜치
đánh bắt ven bờ: 근해어업
Học vị: 졸업장,학위
tóc uốn: 파마머리
Sợi dọc trên khung cửi: 경사
cánh mũi: 콧방울 (콧볼)
cây giống: 종묘
thuốc trợ tim: 강심제
đây là nhà hàng: 여기는 식당입니다
ae: ㅐ
chăm sóc da: 피부미용
nhạc nhẹ: 경음악
Anh ,em của bố: 삼촌
lườm: 째려보다
đùa: 놀리다