tháng ba: 삼월
Tranh chấp ranh giới: 경계[국경] 분쟁
khai báo hải quan: 세관 신고
quả vú sữa: 밀크과일
ghét: 싫아하다
bộ lọc: 여과장치
khách mừng: 하객
trọ ở nhà dân: 민박을하다
Nam cực: 남극
đói bụng: 배고프다
cơ thể: 육체
ra vào , vào ra: 드다들다
chú ý kẻo rơi xuống: 추락주의
quả tạ: 덤벨
xe tập đi: 워커
Trường nội trú: 기숙학교
đồng hồ treo tường: 벽 시계
cái ghế ở bên cạnh cái bàn: 책상 앞에 의자가 있습니다
19: 십고
áo lông: 털옷
về hưu: 퇴직하다
thịt gà xào cay: 닭갈비
cuộc đua xe hơi (ô tô con): 자동차경주
ném bóng: 공던지기
Cái lấy ráy tai: 귀후비개
súp lơ: 콜리플라워
sang a à, câu nghe nhạc này chưa?: 상아씨, 이 음악 들어봤어요
Lỗi moi quần: 하의코단불량
nấm bông: 송이버섯
kinh phật: 불경
ngón tay cái: 엄지
Kỹ thuật dệt: 편물설계도
lượng hàng hóa nhập khẩu: 수입 물량
sinh hoạt: 생활
đa văn hóa: 다문화
mực in: 잉크
rừng: 숲
vâng: 네
áo ngủ: 잠옷
máy cày: 경운기