báo cáo vi phạm dịa hình: 수도고장신고
Bộ quần áo: 슈트
ghế dài, ghế băng: 벤치
thu hút khách du lịch: 관광객을 유치하다
bạo hành, hành hung: 폭행을 하다
quând cụt: 반바지
Vành tai lái: 핸들
phòng điều chế thuốc: 조제실
háng: 샅 (가랑이)
đổ xăng vào xe: 차에기름을넣다
vốn có quyền biểu quyết: 의결권 자본
bản thảo: 초안
tổng thư ký: 사무장
vùng vằng, phát cáu: 화가 나다
học tiếng hàn: 한국어를 공부하다
ra viện: 퇴원하다
cắn vỡ ra: 깨물다
pin: 건전지
hộp thư bưu chính: 우편사서함
vận động viên chạy đua: 달리는사람
hoa mai: 매화
công ty cấp nước: 수도 회사
sơ cấp: 초급
truyền nhiễm: 전염
khăn ăn: 냅킨,작은 수건
sáu mươi (thuần hàn): 여순
trà sâm: 인삼차
thằng ngốc: 바보
phúc lợi: 복리
giàn khoan: 굴착장치
cấm dùng tay ướt khởi động máy: 젖은손으로작동금지
cửa sổ sở bên phải cái giường: 창문이 침대 오른쪽에 있습니다
than đá: 석유
đèn tròn dây tóc: 백연전구
túi, thùng: 팩
con gà trống: 수탉
Biển báo: 도로표지
điệu nhảy: 춤
dây quàng vai: 멜빵
oán hận: 원망하다