học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Bảy (th): 칠

giao phó: 말기다

gấp quần áo: 옷을 개다

mức thuế ưu đãi: 우대세율

người bào chữa: 변호인

2.

thuế trưng thu: 징수세

khuôn mặt: 낯

xắt hình vuông, xắt hạt lựu, thái hạt lựu: 깍둑썰기

quá khen: 과찬하다

quả phụ: 미망인

3.

Con trai - con gái: 남자 - 여자

Đường thẳng: 직선

mắc bệnh: 투병

tàu du lịch: 유람선

đàn balalaika: 발랄라이카

4.

bọng đái: 오줌통

ngắm cảnh ban đêm: 야경을 보다

xỏ giầy, xỏ dép: 신발을 신다

con lạch: 개울

(Thuốc lá)hút thuốc: (담배를) 피우다

5.

thục nữ: 숙녀

thời tiết tốt, ngày đẹp trời: 날씨가 좋다

đèn để bàn: 소포트라이트

ở đó, tại đó, chỗ đó: 거기

nước ép rau: 야채주스

6.

cửa xuống hầm tầu: 승강구

cảnh báo: 경고

nhanh: 빠르다

Hoa soi nhái: 코스모스

ép thẳng: 매직하다

7.

dao ăn: 식칼

cười: 웃다

Anh chị em họ: 사촌

cầu thang, bậc thang: 계단

mui xe: 덮개

8.

đang nói chuyện điện thoại: 통화 중이다

ngành công nghiệp trọng điểm: 기간산업

cuộc gọi đến: 전화가 오다

Son môi: 립스틱

Bắc cực: 북극

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]