học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tổn thất: 손실

lạy: 절을하다

chuẩn bị bản thảo: 초안준비

bán hàng: 판매업

làm việc 3 ca: 3 교대 근무

2.

làm xoăn bằng máy: 디지덜 펌

tội phạm tù trung thân: 무기수

ngón trỏ: 집게손가락 (검지)

Từ bỏ: 그만두다

cũi bánh cho bé: 아기 놀이울

3.

sáng tác văn nghệ: 문예창작

nhiều tình cảm, thân thiện: 다정하다

Tiền hoa hồng: 커미션

kiểm tra tiền dư: 잔액 조회

lời chúc từ người già: 덕담

4.

Mũi đan trơn: 평직

mái che sân ga: 플랫폼 지붕

cay , có tiêu: 매운 후추

lối sống: 생활양식

mì trộn rau: 자장면

5.

đĩa mềm: 플로피 디스크

hiểu về đào tạo định hướng: 취업 교육 이해하기

canh cá xiên: 어묵탕(오뎅탕)

lắp ráp linh kiện: 부품을조립하다

lạm dụng tình dục: 성희롱,성추행

6.

lễ tốt nghiệp: 졸업식

cái ghế ở bên cạnh cái bàn: 책상 앞에 의자가 있습니다

Moi: 잡물혼입

yên tính, trầm tính: 조용하다

hoạt hình: 만화

7.

người yêu vợ: 애처가

ký hiệp định tối huệ quốc: 최혜국협정을 맺다

cái cối xay băng đá: 맷돌

cửa sau: 뒷문

ba cái: 셋 개

8.

Tay cầm: 손잡이

tẩy cao su: 고무지우개

người lùn: 키가 작다

đạo do thái: 유대교

phát sóng qua vệ tinh: 위성방송

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]