học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

In màu: 안료프린트

lư hương: 항로

Tòa án: 법윈

y tá trưởng: 수간호사

cơ sở vật chất ở trọ: 숙박시설

2.

phần mềm diệt virus: 바이러스 치료제

nhiễm trùng máu: 패혈증

bê tông: 콘크리트

sâu: 깊다

Giấu: 숨기다

3.

tỏi tây: 부추

nhóm: 그룹

thực hành: 실습

phất trần, cái phủi bụi: 먼지떨이

chất dễ cháy: 인화성 물질

4.

tình yêu không thay đổi: 변치않는 사랑

đĩa cột sống: 디스크

Đăng ký đơn hàng: 오더등록

Lời nói (nói): 말씀(말)

rằm tháng riêng: 정월대보름

5.

Áo choàng: 오바코트

tiền thưởng: 상여금(보너스)

anh hoàng, tiếng hàn quốc có khó không ?: 호앙씨, 한국어가 어렵습니까?

âm sắc: 음색, 음질

quy trình, các bước làm thủ tục: 절차

6.

tắm rửa: 목욕(을) 하다

hạt vừng: 참깨

nghề nuôi gà: 양계업

Thợ may: 재단사

yêu nhau, phải lòng nhau: 서로 반하다

7.

cảnh báo chất phóng xạ: 방사선 물질 경고

tiến cử: 추천하기

kỳ nghỉ: 휴가

đi đến , với đến , đạt đến chỗ: 다다르다

ngày mai hoàng đến công ty chứ?: 호앙씨가 내일 회사에 올까요?

8.

Nhuộm theo con: 헹크염

giấy vẽ: 도화지

khu vực công nghiệp: 공업지대

nhân sự: 인사

Dược: 약학

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]