học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

ký túc xá: 기숙사

hồ sơ: 서류

đơn xin phép tái nhập cảnh: 재입국 허가 신청서

tắc đường: 막히다

sự ra đời: 출생

2.

bên phải: 오 른 쪽

Mui xe: 엔진 뚜껑

Cổ dưới: 밑깃(지애리)

con dâu tương lai: 색싯감

phần sưới mí mắt: 눈두덩

3.

chỗ ngồi bên lối đi: 통로쪽 좌석

bị thương nặng: 중상

cacao: 카카오

mì trộn rau: 자장면

máy tính bị treo: 컴퓨터가 다운되다

4.

màu xanh da trời: 하늘색

Thoát: 로그아웃하다

màu tím: 보라색

câu hỏi đã thi: 기출문제

rút xương: 뼈를 발라내다

5.

bỏ đường, nêm đường: 설탕으로 맛을 낸다

Trú, ngụ, ở: 머무르다

Giá CIF: CIF가격

nước: 물이

rau câu: 바닷말

6.

vượt lên , bay lên: 솟다

Mặt trái của vải: 우라

kem mứt trộn mật và lạc: 선디

toc trắng: 백발

phiên dịch: 통역

7.

Dê núi: 염소

to: 대자

thờ cúng: 차례(지내다)

sát trùng: 소독을 하다

thể thao: 스포츠

8.

từ chối cầu hôn: 구혼을 거절하다

Đường phụ: 골목길

tàu huấn luyện: 연습선

Cơ quan nhà nước: 국가기관

luật hành chính: 해정법

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]