học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

chi phí xây dựng: 건설비

Túi xách: 핸드백

tức thì: 순간

bắt trước theo, làm theo: 따라 하다

tháng năm: 오월

2.

hộp phấn mắt nhiều màu: 아이섀도 팔렛트

luật lao động: 노동법

khách du lịch: 관광객

khung ảnh: 액자

Ghim cà vạt: 타이 핀

3.

quốc dân bỏ phiếu: 국민투표

bọ rùa: 무당벌레

Đèo: 산길

nhân viên ưu tú: 우수 사원

Chỉ sợi Acrylic: 아크릭사

4.

phân bón: 비료

uống rượu: 한잔하다

ballet (múa bale): 발레

tiêu: 후추

đuôi bò: 쇠꼬리

5.

khay: 쟁반

chỗ vòng qua bùng binh (giao thông hình xuyến): 원형교차로

khách trọ ngắn hạn: 일시 손님

đùi: 허벅다리

giải vô địch: 선수권

6.

kìm: 펜치

đánh bắt ven bờ: 근해어업

Học vị: 졸업장,학위

tóc uốn: 파마머리

Sợi dọc trên khung cửi: 경사

7.

cánh mũi: 콧방울 (콧볼)

cây giống: 종묘

thuốc trợ tim: 강심제

đây là nhà hàng: 여기는 식당입니다

ae: ㅐ

8.

chăm sóc da: 피부미용

nhạc nhẹ: 경음악

Anh ,em của bố: 삼촌

lườm: 째려보다

đùa: 놀리다

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]