Học từ vựng (Ngẫu nhiên)
Cấu hình nghe:

Học nghĩa từ (Ngẫu nhiên)

1.

pha chế thuốc: 약을짓다

giữa trưa: 정오

Tay sơmi: 셔츠소매

bạc nhược: 정신박약아

đuôi xe: 후면

2.

cái nơ bướm: 나비넥타이

guồng nước: 물레방아

người chèo thuyền thoi (xuồng caiac): 카약선수

thường dân: 민간인

Nhuộm theo từng khoảng: 스페이스다이사

3.

nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da: 미스트

thuốc sát trùng: 소독약

Cổ áo kiểu napoleon: 나폴레옹칼라

kiểm tra hộ chiếu: 여권 검사대

Đường mí ở đũng và giằng trong: 시리심

4.

tài khoản: 계좌

xe đưa thư: 우편물 트럭

thần đồng: 신동

giải vô địch: 선수권

nghỉ lễ hội công ty: 경조 휴가

5.

Ví tiền: 지갑

Siêu thị: 양판점

dây dẫn điện: 전선

in: 출력하다, 프린트하다

Người đảm nhiệm: 담당자

6.

rắn:

chỗ ngồi giữa: 한가운 데 좌석

công viên trò chơi: 놀이 공원

Bản quyền: 로열티

Giặt: 와싱

7.

gam: 음게,전음역

Cổ áo len: 카디간넥

Luyện nghe (Ngẫu nhiên)
Luyện viết (Ngẫu nhiên)
Trắc nghiệm (Ngẫu nhiên)

Nhắn tin Facebook cho chúng tôi