học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tháp: 타워

cái móng ngựa: 말굽

ảm đam, âm u: 흐리다

dao nhíp: 주머니칼

luật kinh doanh bất động sản: 부동산경영법

2.

đứa bé chưa đi học: 유아

Phấn lót trang điểm: 기초화장

bộ phận chuyển động quay: 회전하는공구

hoàng có thể chơi taekwondo: 호앙 씨는 태권도를 할 수 있어요

suất ngày: 하루 종일

3.

tạm xuất tái nhập: 임시적 수출 재수입

miến trộn, japchae: 잡채

xe ôtô mũi kín: 특별 우등 객차

lắp ráp cốt thép: 철근을 조립하다

Đường vuông góc: 수직선

4.

xuất khẩu: 수출하다

nghệ thuật: 예능

gửi tiền vào ngân hàng: 예금하다

Giặt: 와싱

sả: 시트로넬라

5.

ùn tắc giao thông: 교통체증

tổn thất: 손실

Màu nâu vàng: 베이지

găng tay hở ngón: 벙어리장갑

thông minh: 똑똑하다

6.

Giáo trình và tài liệu tham khảo: 교재 및 참고문헌

cuộc sống: 살림

xem trước: 예습하다

cái kẹp mi: 뷰러

một tuần: 주일, 일주일

7.

thi đấu: 경기하다

xét nghiệm nhóm máu: 혈액형 검사

điều trị đông y: 한방 진료

Cái để dán vào mụn: 스팟 패지

Hệ thống giao lưu: 인터플로시스템

8.

hoàn toàn: 전혀

Lỗi dệt: 제직불량

thời hạn có khả năng kéo dài cư trú: 체류 연장 가능 기간

tờ quảng cáo: 광고지

chỗ chắn tàu: 건널목

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]