học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

hoa lan chuông: 은방울꽃

Chi phí gián tiếp: 간접비

người làm nông: 영농인

In: 나염

Tiến sĩ: 박사

2.

đường dưới: 지하도, 아래통로

Dán và đậy: 뚜껑덧주머니

tiền làm ban đêm: 야간근로수당

lấy chồng: 시집

mưa rơi (mưa đến): 비가 내리다(오다)

3.

yêu nhau mà cãi nhau: 사랑싸움

giàn giáo: 비계

nhẫn đính hôn: 약혼반지

dây xích sắt: 쇠사슬

làm bánh gạo hấp lá thông: 송편을 만들다

4.

thiết kế nội thất: 가구디자인

máy phô tô: 북사기

ngành công nghiệp thứ: 이차산업

chi phí nhân lực: 인건비

xuất cảnh tạm thời: 일시 출국하다

5.

mùa thu: 추락

vết nhăn mí mắt: 눈살

bạn học: 동문

Đảng: 당

cá dưa: 장어

6.

ngành du lịch: 여행업

máy thu tiền đậu xe: 주차미터기

Vở: 공책

trộm (cơm): 비비다

viêm túi mật: 쓸개염

7.

bệnh ù tai: 이병

Người soạn đề cương: 담당교수

người giúp việc: 도우미

triều xuống: 썰물, 간조

séc du lịch, ngân phiếu du lịch: 여행자 수표

8.

Mexico: 멕시코

Nơi tắm công cộng: 목욕탕

Thanh tra chính phủ: 정부검사원

Đèn hậu: 테일라이트, 미등

hẹn trước: 미리 약속

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]