cuộc hẹn gặp: 만남
bằng phẳng: 평평하다
ấm: 주전자
cá biển: 바다생선
bố trí đường dây điện: 배선
bình hoa: 꽃병
xa quay (kéo) sợi: 물레
chuyện ăn uống: 식사활
bình sữa: 우유주전자
món ăn cung đình: 궁중요리
đường viên: 헛기침
bánh sinh nhật: 생일 케이크
quần áo may sẵn: 맞춤복
bao găng quyền anh: 권투장갑
bê tông: 콘크리트
đăng tải trên báo: 신문에 거재하다
Bệnh liệt: 마비(증)
tổ tưởng: 조장
trả lệ phí, hoa hồng: 수수료를 내다
Đường may hông: 히프심
lọ muối: 소금그릇
tuyến Sơ đồ: 노선도
thầy tế (hồi giáo): 이맘
Tính đê tiện: 경멸적으로
Loại máy: 기종
suy giảm , hạ bớt tụt xuống: 감소하다
Danh từ: 명사
con vật nuôi: 애완동물
tiếc: 아쉬워하다
quay phim chụp ảnh: 사진 촬영을 하다
thông tin vệ tinh: 통신위성
ung thư phổi: 폐암
tã vải: 천 기저귀
bạn đi bằng gì khi đến hàn quốc ?: 한국에 올 때 어떻게 왔어요?
thỏa lòng , mãn nguyện: 만족하다
thấy giáo và học sinh học bài: 선샌님하고 학생이 공부합니다
thế kỷ: 세기
tái nhập cảnh: 재입국하다
rượu thuốc: 약술
cất cánh: 이륙하다