Giới hạn tốc độ: 속도제한
văn phòng: 사무실
Lỗi dập khuy, đính cúc: 단추달이불량
an toàn trên hết: 안전제일
Lỗi bọ: 간도매불량
mức lương tối thiểu: 최저 임금제
bột tẩm gà: 치킨 가루
máy tính bị treo: 컴퓨터가 다운되다
quen tay: 손에 익다
thị trường xuất khẩu: 수출시장
hội nghị: 회의
mức độ vi phạm: 위반 정도
phòng bếp: 부엌 방
bánh kếp hành: 파전
gien di truyền: 유전자
xiêm nướng: 쇠꼬챙이
trang chủ: 홈페이지
tội phạm bắt cóc: 유괴범
chân thật, thoải mãi, không giả tạo: 털털하다
bạn nam: 남자친구
vận động viên chạy marathon: 마라톤선수
bằng chứng của tình yêu: 사랑의 증표
Trưởng khoa: 학부장
Bỏ xuống: 내려놓다
phương pháp giải quyết bất hòa: 갈등 해결 방법
máy gia công CNC: 시엔시
Nhiệt độ sôi: 탕온도
pho mát: 치즈
quả quýt: 밀감
em vợ: 처제
hanh dong ui qua ao lien tuc: 다리미질
Nồi hơi: 보일러
gác tay: 팔거리
we: ㅞ
lan , xoay xoay: 그르다
ăn kem , ăn kiêng: 다이어트
sữa tắm: 바디클렌저
Không biết: 모르다
siêu âm: 초음파 검사
các khoản trừ: 공제합계