món canh: 찌개
riêng biệt: 따로 따로
chim ruồi: 벌새
hôm kìa: 그끄제
tạp hóa điện tử Yong san: 용산 전자상가
đĩa: 디스켓
gấu bông: 장난감 곰
lễ kết hôn: 결혼식
Thứ tướng: 차관
nuôi cừu: 양치기
xe cũi đẩy (trẻ con): 아기놀이울
chuông điện thoại vang: 전화벨이 울리다
sơ mi: 셔츠
nhiều bụi: 먼지가 많다
Phù thủy - Nàng Tiên: 마녀 - 선녀
ngành công nghiệp số: 일차산업
thực phẩm lên men: 발효식품
tắt điện thoại, cúp điệp thoại: 전화를 끊다
Xử lý nước ô nhiễm: 오수처리
nằm: 눕다
đổ đầy , lấp đầy: 메우다
máy ảnh kỹ thuật số: 디지털 카메라
gọi món ăn: 주문
ác độc: 악질
quốc dân bỏ phiếu: 국민투표
mặc Hàn phục: 한복을 입다
Rộng tay: 소매폭
nhân loại: 인류
thịt gà: 치킨
văn hóa truyền thống: 전통문화
viêm kết mạc chảy máu cấp tính: 급성출혈결막염
Đường cua gắt: 급한 굴곡
Lau nhà: 집을 닦다
bó , gói , bọc lại: 꾸리다
cầu thang, bậc thang: 계단
in: 출력하다, 프린트하다
đậu Hà-lan (cô-ve): 완두콩
Một trăm: 백
cảnh báo nhiệu độ cao: 고온경고
Rộng dây đai trong: 벨트안폭