Đèn pha: 전방등
òa, đẹp thật: 와! 멋잇네요
hợp đồng lao động chuẩn: 표준근로계약서
giám đốc đang ở văn phòng: 사장님이 사장실에 계십니다
kem dạng đặc hơn: 크림
lo lắng: 속상하다
bị điện giật: 감전이 되다
két sắt: 금고
Bãi quây gia súc: 울타리 안으로 몰아넣다
thủ tục tiến hành: 진행 절차
Lượng SX tối thiểu: 최소생산량
Bộ công thương: 상공부
nhiệt dư: 여열
thời gian hiệu lực: 유효 기간
khi nào: 언제
khuyết tật: 장해
đất làm nông: 농로
Bàn ăn: 식탁
chứng hay quên: 간망증
rửa bát: 설거지(하다)
thủy hải sản: 수산물
cái khắn sếp: 망건
máy hút bụi: 진공청소기
không tiêu hóa được: 소화가 안 되다
cuối tháng: 월말
cá vền: 도미
sơ mi: 셔츠
ngứa: 가렵다
hoàng nội: 국산품
ủy ban thường vụ quốc hội: 국회상무위원회
chuyển nhà: 이사하다
cầu đường sắt: 철교
quyển: 권
trốn tù, trốn trại: 탈옥
Khăn trải bàn: 식탁보
nge nhạc: 음악을듣다
Mui trần, nóc xe: 선루프
Túi đựng đàn xếp: 아크디온주머니
tháng mười: 십월
ăn nhẹ: 소식