học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Áo cho bà bầu: 마터니티드레스

hộp đựng gia vị: 양념통

sự cô đơn: 외로움

đên bằng (phương tiện): 타고 오다

Sợi đôi: 쌍사

2.

cuối tuần: 주말

Tổng lợi nhuận: 총이익

đoàn ca nhạc: 가무단

chi trả , cho vay , cho mượn: 대출하다

đôi: 켤레

3.

Vải lông cừu: 모심

vị mặn , gia vị: 간

nước miếng thèm ăn: 군침

giữ đúng,làm trái quy tắc: 규칙을지키다,어기다

điện mừng: 축전

4.

thuốc trị liệu viêm nhiễm: 소염제

người con hiếu thảo: 효자

Ly không đều: 주름선휨

có ý , cố ý: 미수

mỹ thuật không gian: 공간미술

5.

micheal là người mỹ: 마이클은 미국 사람입니다

Mặt hàng đơn: 단종상품

Thiên nhiên: 천연

Sợi kéo: 스트레이치사

tắt công tắc: 스위치를 끄다

6.

Rộng cổ sau: 목구리폭

là đĩa CD: CD에요

ghế xoay: 회전의자

ảnh chụp được ngày: 백일사진

Cấm vượt: 추월금지

7.

vậy thì, nếu thế thì: 그럼

hàng xóm , bà con: 이웃사촌

sân bóng rổ: 농구 코트

Máy dệt thủ công: 가정기

những người làm luật: 법조인

8.

làm theo thứ tự: 차례를 지키다

lạm dụng tình dục: 성희롱,성추행

bị đinh đâm: 못에 찔리다

lốp xe xẹp: 펑크난타이어

Bàn là: 다리미

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]