học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

món canh: 찌개

riêng biệt: 따로 따로

chim ruồi: 벌새

hôm kìa: 그끄제

tạp hóa điện tử Yong san: 용산 전자상가

2.

đĩa: 디스켓

gấu bông: 장난감 곰

lễ kết hôn: 결혼식

Thứ tướng: 차관

nuôi cừu: 양치기

3.

xe cũi đẩy (trẻ con): 아기놀이울

chuông điện thoại vang: 전화벨이 울리다

sơ mi: 셔츠

nhiều bụi: 먼지가 많다

Phù thủy - Nàng Tiên: 마녀 - 선녀

4.

ngành công nghiệp số: 일차산업

thực phẩm lên men: 발효식품

tắt điện thoại, cúp điệp thoại: 전화를 끊다

Xử lý nước ô nhiễm: 오수처리

nằm: 눕다

5.

đổ đầy , lấp đầy: 메우다

máy ảnh kỹ thuật số: 디지털 카메라

gọi món ăn: 주문

ác độc: 악질

quốc dân bỏ phiếu: 국민투표

6.

mặc Hàn phục: 한복을 입다

Rộng tay: 소매폭

nhân loại: 인류

thịt gà: 치킨

văn hóa truyền thống: 전통문화

7.

viêm kết mạc chảy máu cấp tính: 급성출혈결막염

Đường cua gắt: 급한 굴곡

Lau nhà: 집을 닦다

bó , gói , bọc lại: 꾸리다

cầu thang, bậc thang: 계단

8.

in: 출력하다, 프린트하다

đậu Hà-lan (cô-ve): 완두콩

Một trăm: 백

cảnh báo nhiệu độ cao: 고온경고

Rộng dây đai trong: 벨트안폭

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]