chi phí xây dựng: 건설비
đi ngắm cảnh: 구경하다
bị trúng độc khí ga: 가스에 중독되다
thi công: 시공
dưới: 아래,밑
khoa thể dục: 운동부
ấm pha trà: 찻주전자
bán hàng: 판매업
món quà tôi nhận được là đồng hồ: 제가 받은 선물은 시계에요
kẹo , bánh: 과자
cổ phần chi phối: 지배 지분
thầy tế (hồi giáo): 이맘
trong trường hợp không nộp thuế: 세금을 납금하지 않는 경우
độ ẩm: 습도
quả đấm: 주먹
đi nhà họ hàng: 친척집에 가다
thăm bệnh: 병문안
người cùng sở thích: 동호인
phạt: 과태료
công nghiệp hóa: 공업화
khen , tán thưởng: 예찬하다
trại nuôi gà: 양계장
người chủ chịu trách nhiệm: 사용자부담
xiên, ghim: 꼬챙이를 꿰다
nhà mới: 새댁
sổ đăng ký khách sạn: 숙박 자명부
bạn đi đâu vậy ?: 어디 갈 거예요?
dao kéo làm bếp: 날붙이류
két sắt: 금고
nghe nhạc: 음악을 듣다
chiều nay: 오늘오후
tôi bị đau chân: 다리가 아파요
chiều cao: 높이
hai vụ, hai mùa trong năm: 이모작
nội soi: 내시경 검사
cuối tuần tôi leo núi: 주말에 산에 갑니다
thuổng đào: 끌개
thùng dầu mỏ: 기름통
cỏ: 잔디
bản hợp đồng: 계약서