ly rượu: 포도주 잔
người tàn tật: 장애인
Quá nhỏ: (너무)작음
bầu không khí tốt: 분위기가 좋다
trè đậu đỏ: 팥빙수
giấy chấp thuận (giấy phép): 동의서(허가서)
nhà nghỉ thanh niên: 유스호스텔
lạy: 절하다
điện thoại có kết nối internet: 인터넷 전화
nước mủ máu trong vết thương: 진물
gặng hỏi , vặn vẹo: 따지다
ấn độ giáo: 힌두교
Áo khoác ngoài: 잠바
cơ quan cùng cấp: 해당 동급 기관
Đường ray: 제한 중량
ăn tham: 식탐
đồ uống: 음료
hộp ( box ): 상자(박스)
vũng lầy: 늪, 습지
nước canh: 국물
Máy giặt gia đình: 가정용세탁기
ăn ở ngòai: 외식하다
Sân nuôi gà vịt quanh nhà kho: 농가 마당
Mua sắm: 쇼핑
tập thể, đoàn thể: 단체
bị can: 피고인
Nhuộm tóc: 머리를 염색하다
Tồn kho: 재고
đi vào trong: 안으로 들어가다
toàn cảnh: 파노라마
trị liệu bằng tia phóng xạ: 방사선치료
áo khoác: 장의
hồng nhạt: 장밋빛
bạn đi đâu vậy ?: 어디 갈 거예요?
Ve áo có đỉnh: 피크라펠
15: 십오
thông gió: 환기를 시키다
dâu tây: 딸기
cá trê , cá tra: 메기류의 물고기
mắc bệnh: 투병