Học từ vựng (Ngẫu nhiên)
Cấu hình nghe:

Học nghĩa từ (Ngẫu nhiên)

1.

đến: 까지

mũ bảo hiểm hàn xì: 용접면

giá trị phần góp vốn: 출자 지분 가치

phòng tiện ích: 다용도실

một tuần: 주일, 일주일

2.

xây dựng: 구축

buồn, chán ngắt: 지루하다

chất xúc tác: 촉진제

từ chối thưa kiện , bác đơn: 고소를 기각하다

tác dụng phụ: 부작용

3.

nghỉ trước và sau sinh: 산전후 휴가

Máng ăn ( Cho vật nuôi): 여물통

vì vậy, như thế: 그렇게

Quên ko để thừa ra: 스페어빠짐

đồng: 구리

4.

Lỗi đường trần: 누비밖기불량

đôi đũa: 젓가락

tiến chân, tiến đưa: 배웅하다

thời tiết nắng,âm nu: 날씨가 맑다,흐리다

đức chúa trời: 하느님

5.

nhiệt đới: 열대

giấy phóng ảnh: 인화지

có lẽ không biết: 혹시 모르니까

đặt phòng trước: 방을 예약하다

thế hệ mới: 신세대

6.

lên sàn: 상장하다

thay lốp xe: 타이어를바꾸다

pháo đài: 요새

nồi cơm: 밥솥

kiểm tra, quan sát: 살피다

7.

giẻ lau, giẻ lau nhà: 걸레

ngói lợp: 지붕의기와

Luyện nghe (Ngẫu nhiên)
Luyện viết (Ngẫu nhiên)
Trắc nghiệm (Ngẫu nhiên)

Nhắn tin Facebook cho chúng tôi