học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Quảng cáo: 광고

Cỏ khô: 건초

can ngăn: 싸움을 말리다

tối viết bằng bút bi: 볼펜으로 씁니다

trà gạo rang sikye: 식혜

2.

Kính chiếu hậu: 백미러

ghế xếp: 접의자

đàn ông chưa có vợ: 촐각

có nhiều việc phải làm: 할일이 많아요

lợn kêu: 꿀꿀

3.

ruột và dạ dày: 위장

ngón tay cái: 엄지손가락

Tâm trạng: 기분

phổi: 허파

chất hóa học: 화학물질

4.

chạy máy giặt: 세탁기를 돌리다

Xe(Chỉ, tơ): 단섬유, 스펀

ngôi mộ: 무덤

ba (thuần hàn): 셋 (세)

hội chợ: 박람회

5.

niệu đạo: 요도

Cổ chữ U: U자넥

trong: 내

vận chuyển: 운반하다,나르다,옮기다

lễ chayRamadan: 라마단

6.

trang chủ: 홈페이지

ngoài phòng: 실외

khai trương: 개봉

Chỉ sợi Acrylic: 아크릭사

dụng cụ nhà bếp: 취사도구

7.

ngành khoáng sản: 광업

trống định âm: 케들드럼

nấu ăn: 요리를 해요

Lời chào đầu tiên: 첫인사

dũa: 야스리

8.

phóng ảnh: 인화하다

người cao lều khều: 키다리

thời gian: 시간

giăt quần áo: 빨래(를) 하다

giá sách, tủ sách: 책꽂이

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]