học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

ảnh lấy ngay: 즉석사진

sốt cao: 고열

quấn,tháo băng: 붕대를 감다,풀다

năm: 해

người gặp cậu hôm qua là ai thế ?: 어제 만난 사람이 누구 예요?

2.

nhà kiểu tây: 양옥

Khuyên tai, hoa tai: 귀걸이

phân tích cơ bản: 기분적 분석

tò vò: 말벌류의 총칭

cho tiền mừng tuổi: 세뱃돈을 주다

3.

thể thao nhân dân: 국민체조

kiểm tra trợ cấp: 수당 확인하기

Hệ thống phản ứng nhanh: QRS

cây giống: 종묘

bệnh viêm phết quản ở trẻ em: 백일해

4.

hàng nông súc sản: 농축산물

phổi: 폐 (허파)

dâng tặng lễ vật: 폐백을 드리다

phát ra âm thanh khi ăn: 소리를 크게 내다

tiền thưởng: 상여금(보너스)

5.

cảnh báo chất độc: 독극물채경고

dung môi: 시너

Số mũi: 스티치표시

Cổ xếp nếp: 드랩드칼라

tiếng chuông: 땡땡

6.

trục chân vịt: 선미축

luật tái sinh tài nguyên: 자원재생공사법

bảo vệ: 보호

chạm vào: 손대다

nóng tính: 급한성격

7.

Nhà văn: 문학가

búp bê: 인형

trừng phạt: 징계

ampe kế: 전류계

nhảy dù: 스카이 다이빙

8.

lựa chọn: 선발

chuyến đi xuyên đất nước: 국토순례

người giảu có: 억만장자

nhành trang điểm: 미용업

Sợi màu xám: 원사

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]