học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Hình lập phương: 입방체

uống thuốc xong phải uống nhiều nước: 약을 먹고 물을 많이 마셔야 돼요

dai: 단단하다

thợ cơ khí: 기계공

người giúp việc theo giờ: 파출부

2.

trò chơi trên internet: 인터넷 게임

lẩu bò: 쇠고기 탕

tra từ điển: 사전을 찾다

nhổ nước bọt: 침을 뱉다

phía trước: 전방

3.

trời ảm đạm: 흐림빛

Nông Lâm: 농림

kem rửa mặt: 클렌징크림

ướp: 채우다

Hình vuông: 사각형

4.

ngoại ô, ven thành phố: 시외

tách: 컵

bánh sừng bò: 크루아상

Uống: 마시다

ếch: 개구리

5.

xa lộ: 하이웨이

Đăng ký độc lập: 독립등기

tiệc vui, tiệc mừng: 피로연

vứt rác: 쓰레기를 버리다

kinh tế phát triển: 경제 발전

6.

ít xe: 차가 적다

thẻ chấm công: 출급카드

Hỏi: 질문하다

kiểm tra thẻ: 체크카드

mui xe: 덮개

7.

quí phu nhân: 귀부인

Ẩm ướt: 젖은

phủi bụi: 먼지를 떨다

Thỉnh thoảng - Thường Xuyên: 간간이 - 자주

lưỡi cưa tròn: 원형톱날

8.

nơi lưu giữ, nơi cất giữ: 보관소

chòang khăn: (목도리를) 하다

đống (chất đống): 더미

cảnh sát giao thông: 교토경찰

phục vụ nam: 웨이터

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]