học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tên hàng: 품명

rửa tay: 솓을씻다

giận , nổi nóng: 상고하다

Không dính: 접착도트없음

Chó con ,cún con: 강아지

2.

quê mùa: 촌스럽다

can thiệp: 간섭하다

chân giuờng: 발판

cái ống nhòm: 쌍안경

thiết bị tạo ra khí mê tan: 메탄발효장치

3.

thẩm tra: 심사

ngân hàng(sổ): (은행) 창구

dưới: 아래,밑

viêm niệu đạo: 요도염

lau chùi,dọn dẹp: 청소(를) 하다

4.

gạt tàn thuốc: 재떨이

phục vụ: 봉사(하다)

Sân đá bóng: 축구장

cơ quan hô hấp: 호흡기관 (호흡기)

à màu xám: 회색 l

5.

Đáy: 밑바닥

niềm hạnh phúc: 행복

rừng rậm (nhiệt đới): 정글

luật khuyến khích đầu tư trong nước: 국내 루자 장려법

đồng hồ treo tường: 벽 시계

6.

tháp ủ thức ăn: 가축 사료 지하 저장고

nóng,lạnh: 뜨겁다,차갑다

cấm ra vào: 출입 금지

Cẩn thận: 경고, 주의

Áo váy: 점퍼스커트

7.

quán cà phê: 카페

nơi để hành lý: 수화물 구역

thảm nhung: 양탄자, 가펫

Khóc: 울다

tuân thủ quy định an toàn: 안전 수칙을 지키다

8.

bông cải xanh: 브로콜리

đói khát: 굶주리다

Nhà bếp: 푸엌

thứ thu hoạch được: 작물

thiết bị sử lý bằng vi sinh vật: 생물학적처리시설

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]