1.
In màu: 안료프린트
lư hương: 항로
Tòa án: 법윈
y tá trưởng: 수간호사
cơ sở vật chất ở trọ: 숙박시설
2.
phần mềm diệt virus: 바이러스 치료제
nhiễm trùng máu: 패혈증
bê tông: 콘크리트
sâu: 깊다
Giấu: 숨기다
3.
tỏi tây: 부추
nhóm: 그룹
thực hành: 실습
phất trần, cái phủi bụi: 먼지떨이
chất dễ cháy: 인화성 물질
4.
tình yêu không thay đổi: 변치않는 사랑
đĩa cột sống: 디스크
Đăng ký đơn hàng: 오더등록
Lời nói (nói): 말씀(말)
rằm tháng riêng: 정월대보름
5.
Áo choàng: 오바코트
tiền thưởng: 상여금(보너스)
anh hoàng, tiếng hàn quốc có khó không ?: 호앙씨, 한국어가 어렵습니까?
âm sắc: 음색, 음질
quy trình, các bước làm thủ tục: 절차
6.
tắm rửa: 목욕(을) 하다
hạt vừng: 참깨
nghề nuôi gà: 양계업
Thợ may: 재단사
yêu nhau, phải lòng nhau: 서로 반하다
7.
cảnh báo chất phóng xạ: 방사선 물질 경고
tiến cử: 추천하기
kỳ nghỉ: 휴가
đi đến , với đến , đạt đến chỗ: 다다르다
ngày mai hoàng đến công ty chứ?: 호앙씨가 내일 회사에 올까요?
8.
Nhuộm theo con: 헹크염
giấy vẽ: 도화지
khu vực công nghiệp: 공업지대
nhân sự: 인사
Dược: 약학