Quảng cáo: 광고
Cỏ khô: 건초
can ngăn: 싸움을 말리다
tối viết bằng bút bi: 볼펜으로 씁니다
trà gạo rang sikye: 식혜
Kính chiếu hậu: 백미러
ghế xếp: 접의자
đàn ông chưa có vợ: 촐각
có nhiều việc phải làm: 할일이 많아요
lợn kêu: 꿀꿀
ruột và dạ dày: 위장
ngón tay cái: 엄지손가락
Tâm trạng: 기분
phổi: 허파
chất hóa học: 화학물질
chạy máy giặt: 세탁기를 돌리다
Xe(Chỉ, tơ): 단섬유, 스펀
ngôi mộ: 무덤
ba (thuần hàn): 셋 (세)
hội chợ: 박람회
niệu đạo: 요도
Cổ chữ U: U자넥
trong: 내
vận chuyển: 운반하다,나르다,옮기다
lễ chayRamadan: 라마단
trang chủ: 홈페이지
ngoài phòng: 실외
khai trương: 개봉
Chỉ sợi Acrylic: 아크릭사
dụng cụ nhà bếp: 취사도구
ngành khoáng sản: 광업
trống định âm: 케들드럼
nấu ăn: 요리를 해요
Lời chào đầu tiên: 첫인사
dũa: 야스리
phóng ảnh: 인화하다
người cao lều khều: 키다리
thời gian: 시간
giăt quần áo: 빨래(를) 하다
giá sách, tủ sách: 책꽂이