học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

thấp: 낫다

không sao: 괜찮아요 (괜찬입나다)

bỏ đầu thuốc lá: 담배꽁초를 버리다

sâu, bướm: 나방

Máng ăn ( Cho vật nuôi): 여물통

2.

loạn thị: 난시

thông tin vệ tinh: 통신위성

địa chỉ người nhận: 발송인 주소

luật nghĩa vụ quân sự: 군의무법

chú ý kẻo rơi xuống: 추락주의

3.

Mẫu gia công: 공장견본

nhiệt độ cơ thể: 체온

khay nướng: 로우스트 팬

tòa án gia đình: 가정법원

rửa: 세수하다

4.

opera: 오페라

qũy phúc lợi lao động: 근로복지공단

công bố , tuyên bố: 선포하다

Sáu (hh): 여섯

máy xử lí nhiệt phần thô: 진동로

5.

Sợi nhuộm: 사염

máy dò kim loại: 금속 탐지기

tiểu tiện: 오줌

thời tiết: 날시

phải thường xuyên kiểm tra sức khỏe: 건강 검진을 받다

6.

xây dựng: 구축하다

máy gia công kỹ thuật số điều khiển: 시엔시(CNC)

gia đình: 가족

chức vụ, cấp vụ: 직위

lịch trình: 일정표

7.

bị điện giật: 감전이 되다

rắc phần bón: 비료를 뿌리다

lính canh gác: 경비

xe cũi đẩy (trẻ con): 아기놀이울

gây thiệt hại: 피해를 주다

8.

Sợi dệt ngang: 위편

Nút cài hoa tai: [귀걸이] 클러치,됫장식=잠금장식

Mụn: 여드름

lấy máu: 피를 뽑다

ca sĩ nhân dân: 국민가수

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]