học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

chim ruồi: 벌새

cơ quan điều tra: 수사기관

biện luận: 변록

Bận rộn- Rảnh rỗi: 바쁘다 - 한가하다

Hai (hh): 둘

2.

sự lúng túng: 당혹감

đón tiếp: 대접

chi phí di du lịch: 관광비

Nhớ: 외우다 , 보고싶다

rượu cồn: 알코올

3.

mắc bệnh: 병에 걸리다

tình trạng cấp cư trú: 자격을 부여하다

Bộ tài chính kinh tế: 재정경제부

thông tin máy cá nhân: 피시통신

chơi: 즐기다

4.

Đường diễu trượt: 슬립스티치

bãi biển: 바닷가

mặt nạ: 마스크팩

sinh hoạt tập thể: 단체 생할

hiểu lầm: 오해하다

5.

nghệ thuật: 예능

thời gian nghỉ dưỡng bệnh: 병가 기간

ảnh căn cước: 증명사진

Sợi kéo: 스트레이치사

áo quần bình thường: 평상복

6.

mô tả: 묘사하다

trang web: 웹사이트

dồn dập: 겹치다

tuy vậy nhưng: 그렇지만

nguyên vật liệu: 유전

7.

bảo quản, giữ lấy: 보관하다

chủ sử dụng: 사용자

cơm trộn canh: 국밥

mạng (lưới): 망

nông ngư dân: 농어민

8.

chơi trượt tuyết: 스키를 타다

trà sâm: 인삼차

liên từ: 접속사

Tủ sách: 책장

nhịn ăn, kiêng ăn: 금식을하다

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]