toàn cảnh: 파노라마
giấy chấp thuận (giấy phép): 동의서(허가서)
ngày khai sinh ra nước Hàn: 개천절
răng nanh: 송곳니
bạch tuộc nhỏ: 낙지
tôi là người việt nam: 저는 베트남 사람입니다
người chủ chịu trách nhiệm: 사용자부담
bảng chỉ dẫn: 이정표
ngành xây dựng: 건설업
cờ: 깃발
ngày mai cậu có hẹn không ?: 내일 약속이 있으세요?
quần áo: 옷
soạn văn bản: 문 서를 작성하다
Đòi, yêu cầu: 클레임
Bông lông cừu: 원모
có thời gian: 시간(이) 있다
but viết: 펜,붓
Nhà hát: 극장
Cắt và may: 재단및봉제
ngoại tình: 바람 피우다
hàng ghế: 좌석열
bát trộn: 믹싱 볼
Mặt hàng: 아이템
xe mô tô: 모터달린자전거
nhiệt độ giảm xuống: 기온이 내려가다
Sản lượng hàng tháng: 월생산량
quả sầu riêng: 두리안
từ ngày nhập cảnh: 입국일부터
chột mắt: 애꾸눈
tỷ lệ phần trăm: 비율
nhà hàng: 레스토랑
đặt may, tính đúng: 맞추다
cái kẹp giấy: 종이클립
tử cung: 자궁
đan: 뜨개질
Áo chui đầu: 스윙탑
nước lạnh: 냉수
vì tôi ốm nên không thể đến công ty: 저는 너무 아팠기 때문에 회사에 못 왔어요
Bông sạch: 세정모
tóc bạc: 희머리