học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

người lớn: 어른

sợi: 모직

nụ hoa: 꽃봉오리

góp thêm vốn: 추가 출자

cầu vượt: 육교

2.

cái niệm ngồi: 깔개

chữa bệnh bằng đông y: 한방진료

tự khai: 자백

Gương chiếu hậu: 사이드 미러

đánh tennis: 테니스를 치다

3.

Nơi tổ chức đám tang: 장례식장

Sao diêm vương: 명왕성

trồng hai vụ: 그루갈이 (이모작)

kết hôn người nhập cư: 결혼 이민자

tôi không biết ăn kim chi: 저는 김치를 못 먹어요

4.

thuốc trợ tim: 강심제

lễ nghĩa, lễ độ: 예의

Cổ áo của các tu sỹ: 성당신부칼라

gấp gáp: 서두르다

chúc mừng năm mới: 새해 복 많이받으세요

5.

cái giá 3 chân: 삼각대

Thời khóa biểu: 시가표

tranh ghép mảnh (khảm): 모자이크

thi đấu trên băng: 빙상경기

hộp đựng dụng cụ: 공구 상자

6.

dấu bưu điện: 소인

lẩu bò: 쇠고기 탕

Không vặn: 하연

Máy phát: 동력전달장치

mũi kim: 바늘끝-

7.

lông mũi: 콧털

lễ khai thông: 개통식

cái nơ bướm: 나비넥타이

Địa chỉ: 주소

công ty xây dựng: 건설업체

8.

vườn: 정원

cho uống thuốc: 약을먹이다

hẹn hò vớ vẩn: 거짓 약속

Ảnh: 사진

dái tai: 귓불 (귓밥)

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]