Học từ vựng (Ngẫu nhiên)
Cấu hình nghe:

Học nghĩa từ (Ngẫu nhiên)

1.

ba cái: 셋 개

cái kìm: 니퍼

mạnh: 강하다

động tác thở: 숨쉬기운동

chi phí sử dụng: 이용료

2.

khác biệt về đánh thuế nhập khẩu: 수입 과세차별

mỹ thuật không gian: 공간미술

tấn công: 폭행하다

kết thúc kì học: 종강

Mùa Khô - Mùa mưa: 가물 -장마

3.

bảo vệ di tích lịch sử văn hóa: 역사 문화 유적 보존

giá đỗ: 콩나물

thiết kế, kiểu dáng: 디자인

23: 이십삼

Hai mươi (th): 이십

4.

Bệnh đục nhân mắt: 백내장

mã quốc gia: 국가번호

máy đóng bao: 포장 기

vì hami thích nên tôi mua đây: 하미가 좋아하니까 샀어요

Mẫu: 견본

5.

kia là cái bàn phải không ?: 저것은 책상입니까?

hãng hàng không: 항공사

căn, váng: 찌꺼기

máy quay phim: 필름카메라

Cởi mở: 술직하다

6.

con gái:

tôm hùm: 대하

phòng giặt: 세탁실

hồng sâm: 흥삼

Bông lông cừu: 원모

7.

đèn hậu: 후면라이트

hôm qua: 어제

tắt, dập tắt, làm tắt: 끄다

bình phẩm , luận bình: 녹평하다

chứng mất ngủ: 불면증

8.

Hộp phấn bôi: 팩트

biên tập văn bản: 문서를 편집하다

thịt gà lôi: 꿩고기

Kiểm tra vải: 원단검사

trà gừng: 생강차

9.

hơi trắng: 약간 흰

Lỗi nẹp tay: 소매벤트불량

Lỗi may gấu: 접단불량

loa phóng thanh: 확성기,스피커

Chiều rộng cổ: 깃폭

Luyện nghe (Ngẫu nhiên)
Luyện viết (Ngẫu nhiên)
Trắc nghiệm (Ngẫu nhiên)

Nhắn tin Facebook cho chúng tôi