1.
kem trị mụn: 클리시아
Giao dịch qua mạng: 인터넷뱅킹을 하다
người cắm trại: 캠핑용자동차
hạng mục thi đấu: 구기종목
thợ tiện: 선반공
2.
muối: 소금
phụ âm: 자음
chuẩn đoán: 진단하다
gọi điện thoại nhầm rồi: 전화를 잘못 걸다
xe đẩy hàng, xe goong: 핸드카
3.
chỗ vòng qua bùng binh (giao thông hình xuyến): 원형교차로
ngủ bên ngoài: 외박하다
tàu chạy hơi nước: 증기선
Mới vừa ra: 최근에 나오다
qui tắc: 규칙
4.
trống định âm: 케들드럼
lương thực vụ thu: 추곡
Sợi móc: 루프사
bệnh phí, viện phí: 병원비
xem DVD(VIDEO): 디브이디 (DVD)를 보다
5.
vẻ đẹp: 멋
Địa lý: 지리
lập kế hoạch kỳ nghỉ: 휴가 계획을 세우다
nhẫn: 반지
thịt xông khói (giăm-bông): 베이컨
6.
cắm,rút điện: 플러그를꽂다,뽑다
cuộc họp định giá: 가격결정회의
công bố bán ra: 공모발행
xương cụt: 꼬리뼈
tôi đã ăn rất ngon: 잘 먹었습니다
7.
tờ khai chuyển việc: 고용변동신고서
dương lịch: 양력
thịt chiên chua ngọt: 탕수육
máy bay phản lực chở khách: 여객기
giống như, giống nhau, bằng nhau: 같다
8.
làm ruộng, làm nông nghiệp: 농사를 짓다
nhận cuộc gọi (bát máy): 전화를 받다
Nhân viên tư vấn: 상담직원
Lỗi vị trí khuy: 단추위치불량
nước ép rau: 야채주스