học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Dấu nặng: 점, 반점

đường: 선

Cú mèo: 부엉이

hôm kia: 그제

say tàu xe , thuyền: 멀미

2.

bắt tay: 악수

mặt nạ chống hơi độc: 방독면

người già: 느림보

Áo chui đầu: 스윙탑

máy khử lưu huỳnh: 탈황기

3.

phóng tinh: 사정하다

Trắng huỳnh quang: 형광백색

bên dưới: 아래

cuộn dây thép,dây điện: 철사 , 전선

Bộ kế hoạch và đầu tư: 투자계획부

4.

cổ động viên: 응원가

đi về quê hương: 고향에 내려가다

người đue điều kiện: 조건이 충분한 자

nói chuyện: 이야기를 하다

Bỏ mũi: 패고팅

5.

Đắng đắn: 친절하다

phiếu biểu quyết: 의결권

Nam cực: 남극

bạn nhậ được thư từ khi nào ?: 어제 편지가 왔어요?

vợ mới cưới hoặc gái bia ôm: 색시

6.

Bộ tài liệu và môi trường: 자원환경부

người điếc tai: 귀머거리

niềm hy vọng: 희망

ngâm vào nước lạnh: 찬물에 담그다

cuối tuần này: 이번주말

7.

cứ, cứ như vậy: 그냥

Inck ,Cm: 인츠

mí mắt: 눈꺼풀 (눈까풀)

tât nhiên, tôi cũng ăn được món cay: 그럼요, 저는 매운 음식도 잘 먹어요

thiệt hại danh dự: 명예 손상

8.

món tráng miệng: 디저트

tán lá: 나뭇잎

thịt bê: 송아지 고기

trà lá hồng: 감잎차

chi tiết công việc: 업무 내용

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]