người lớn: 어른
sợi: 모직
nụ hoa: 꽃봉오리
góp thêm vốn: 추가 출자
cầu vượt: 육교
cái niệm ngồi: 깔개
chữa bệnh bằng đông y: 한방진료
tự khai: 자백
Gương chiếu hậu: 사이드 미러
đánh tennis: 테니스를 치다
Nơi tổ chức đám tang: 장례식장
Sao diêm vương: 명왕성
trồng hai vụ: 그루갈이 (이모작)
kết hôn người nhập cư: 결혼 이민자
tôi không biết ăn kim chi: 저는 김치를 못 먹어요
thuốc trợ tim: 강심제
lễ nghĩa, lễ độ: 예의
Cổ áo của các tu sỹ: 성당신부칼라
gấp gáp: 서두르다
chúc mừng năm mới: 새해 복 많이받으세요
cái giá 3 chân: 삼각대
Thời khóa biểu: 시가표
tranh ghép mảnh (khảm): 모자이크
thi đấu trên băng: 빙상경기
hộp đựng dụng cụ: 공구 상자
dấu bưu điện: 소인
lẩu bò: 쇠고기 탕
Không vặn: 하연
Máy phát: 동력전달장치
mũi kim: 바늘끝-
lông mũi: 콧털
lễ khai thông: 개통식
cái nơ bướm: 나비넥타이
Địa chỉ: 주소
công ty xây dựng: 건설업체
vườn: 정원
cho uống thuốc: 약을먹이다
hẹn hò vớ vẩn: 거짓 약속
Ảnh: 사진
dái tai: 귓불 (귓밥)