học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

ly rượu: 포도주 잔

người tàn tật: 장애인

Quá nhỏ: (너무)작음

bầu không khí tốt: 분위기가 좋다

trè đậu đỏ: 팥빙수

2.

giấy chấp thuận (giấy phép): 동의서(허가서)

nhà nghỉ thanh niên: 유스호스텔

lạy: 절하다

điện thoại có kết nối internet: 인터넷 전화

nước mủ máu trong vết thương: 진물

3.

gặng hỏi , vặn vẹo: 따지다

ấn độ giáo: 힌두교

Áo khoác ngoài: 잠바

cơ quan cùng cấp: 해당 동급 기관

Đường ray: 제한 중량

4.

ăn tham: 식탐

đồ uống: 음료

hộp ( box ): 상자(박스)

vũng lầy: 늪, 습지

nước canh: 국물

5.

Máy giặt gia đình: 가정용세탁기

ăn ở ngòai: 외식하다

Sân nuôi gà vịt quanh nhà kho: 농가 마당

Mua sắm: 쇼핑

tập thể, đoàn thể: 단체

6.

bị can: 피고인

Nhuộm tóc: 머리를 염색하다

Tồn kho: 재고

đi vào trong: 안으로 들어가다

toàn cảnh: 파노라마

7.

trị liệu bằng tia phóng xạ: 방사선치료

áo khoác: 장의

hồng nhạt: 장밋빛

bạn đi đâu vậy ?: 어디 갈 거예요?

Ve áo có đỉnh: 피크라펠

8.

15: 십오

thông gió: 환기를 시키다

dâu tây: 딸기

cá trê , cá tra: 메기류의 물고기

mắc bệnh: 투병

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]