1.
Tự học: 독학하다
olympic: 올림픽
lời mời: 초대장
phân tích kỹ thuật: 기술적 분석
tỉa kiểu đầu lá: 층을 내다 = 샤기컷
2.
cấm sử dụng điện thoại: 휴대전화 사용 금지
con nghêu (sò, ốc, hến, trai): 껍질
Rất vui được gặp: 반갑습니다
tính mạng: 생명
hôn, hôn vào má: 뽀뽀
3.
người nước ngoài: 외국인
đầy: 가득
Vải lanh: 마
việc đòi tiền bảo hiểm: 보험금 청구
món quà tôi nhận được là đồng hồ: 제가 받은 선물은 시계에요
4.
bất cứ ai: 아무도
cầu hôn, ngỏ lời: 프로포즈하다
người gia yếu: 노약자
người đã lập gia đình: 기혼자
nhận đảm bảo về bản thân: 신분을 보장 받다
5.
Tay cầm: 손잡이
thiệt hại: 손상
thuốc nhuộm: 염색 약
thịt gà: 닭고기
Cứng đầu: 완고하다
6.
bơi lội: 수영
khổ cực, vất vả: 고생하다
giàu tình cảm: 정이 많다
cơ thể yếu đuối: 약체
áo khoác: 장의
7.
chú ý kẻo rơi xuống: 추락주의
thời hạn có khả năng kéo dài cư trú: 체류 연장 가능 기간
mũ tre ( ngày xưa ): 갓
quyết định: 결정하다
thằng đần: 둔재
8.
cuộc họp định giá: 가격결정회의
Thẩm mỹ viện: 미장원
Không tay: 소매없음(소데나시)
bao thư có keo: 풀질이 되어 있는 봉투
giấy bìa các tông: 판지