1.
bữa ăn: 까니
sạp báo: 가판대
điều chỉnh: 조정하다
Thái độ: 태도
thiếu ô xy: 산소 결핍증
2.
ánh mắt lạnh lùng: 눈에 뭐가 나다
hộp phấn mắt nhiều màu: 아이섀도 팔렛트
gam: 음게,전음역
cổ phiếu không ghi giá trị bề mặt: 무액면 주식
bệnh quai bị: 볼거리
3.
món cậu đã ăn vào cuối tuần thế nào?: 주말에 먹은 한국 음식이 어땠어요?
Quần jeans: 진(청바지)
quyên tặng (hòm công đức): 불전,헌금을 내다
vốn pháp định: 법정자본금
phúc bồn tử gai (lý gai): 구스베리
4.
cây tảo bẹ: 다시마
biệt thự: 별장
viêm thận: 코팔염
khẩu súng ngắn ổ quay: 회전식연발권총
đại hội: 단합 대회
5.
cốc vại: 머그잔
mới xây dựng: 신축
nỗi vương vấn trong lòng: 꿍꿍이
cái bàn ăn: 밥상
thi đấu trên băng: 빙상경기
6.
đằng kia là quán cafe: 저기는 커피숍입니다
trò chơi đá cầu: 제기차기
Tay ráp vai (Ráp thân+ống tay): 라글랑소매
Cái thước đo quần áo: 마름자
nơi chưng , cất: 양조장
7.
áp dụng cho người LĐ nước ngoài: 외국인 전용
máy tách 3 thân: 3종분리기
thơm , bùi: 고소하다
Chất lượng, Thành phẩm: 품질,혼용율
là 8700 won: 팔천 칠백원이에요
8.
chuyển nhượng phần góp vốn: 출자 지분 양도
tháo máy: 분해시키다
25: 이십오
Giao hàng: 배송(하다)
rau diếp xoăn: 적경 치커리