tên hàng: 품명
rửa tay: 솓을씻다
giận , nổi nóng: 상고하다
Không dính: 접착도트없음
Chó con ,cún con: 강아지
quê mùa: 촌스럽다
can thiệp: 간섭하다
chân giuờng: 발판
cái ống nhòm: 쌍안경
thiết bị tạo ra khí mê tan: 메탄발효장치
thẩm tra: 심사
ngân hàng(sổ): (은행) 창구
dưới: 아래,밑
viêm niệu đạo: 요도염
lau chùi,dọn dẹp: 청소(를) 하다
gạt tàn thuốc: 재떨이
phục vụ: 봉사(하다)
Sân đá bóng: 축구장
cơ quan hô hấp: 호흡기관 (호흡기)
à màu xám: 회색 l
Đáy: 밑바닥
niềm hạnh phúc: 행복
rừng rậm (nhiệt đới): 정글
luật khuyến khích đầu tư trong nước: 국내 루자 장려법
đồng hồ treo tường: 벽 시계
tháp ủ thức ăn: 가축 사료 지하 저장고
nóng,lạnh: 뜨겁다,차갑다
cấm ra vào: 출입 금지
Cẩn thận: 경고, 주의
Áo váy: 점퍼스커트
quán cà phê: 카페
nơi để hành lý: 수화물 구역
thảm nhung: 양탄자, 가펫
Khóc: 울다
tuân thủ quy định an toàn: 안전 수칙을 지키다
bông cải xanh: 브로콜리
đói khát: 굶주리다
Nhà bếp: 푸엌
thứ thu hoạch được: 작물
thiết bị sử lý bằng vi sinh vật: 생물학적처리시설