học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Dài áo choàng: 상의기장

bảo hiểm sức khỏe: 건강보험

hết hạn hợp đồng lao động: 근로계약이 만료되다

món mì ống macaroni: 마카로니

chuẩn bị món ăn: 음식을 장만하다

2.

làm thêm: 잔업

cá nóc: 복어

du lịch trong ngày: 당일 여행

sợi cáp quang: 광섬유

viêm niệu đạo: 요도염

3.

mùi mồ hôi: 땀 냄새

ngoài: 외

bóng đèn điện: 백열 전구

còn lại: 남다

công tắc đèn: 전등스위치

4.

Chắp: 봉합

bọng đái: 오줌통

Đường may miếng vải gia cố: 힘밭이심

thu dọn, sắp xếp: 챙기다

Giám đốc: 사장

5.

niềm vui: 기쁨

phòng học: 공부방

lắp đặt khuân: 거푸집을 설치하다

환승하다=갈아타다: 환승하다

Áo béo dạng thể thao: 다운자켓

6.

bản đồ thành phố: 도시지도

của hàng đồ cũ: 중고 가게

bát cá nhân: 개인접시

trí nhớ: 기억력

Đánh giá cao: 하이게이지

7.

nước suất khẩu: 수출국

âm nhạc cổ điển: 고전음악

Hai mươi (hh): 스물

sinh hoạt tình dục: 성생활

bút máy: 만년필

8.

Con thỏ: 토끼

bulong: 볼트

sữa bột: 분유

nhân vật xuất hiện: 등장인물

nước miếng thèm ăn: 군침

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]