vi khuẩn: 세균
chủ nghĩa pháp trị: 법치주의
leo đến đỉnh núi: 등정
di dời: 이전
thuôc , thuốc nước: 약물
가스가 새다=누출되다: 누출되다
Mí túi: 일자주머니
ân mũi tàu: 상갑판
phí dự trữ dao động ( giá cổ phiếu ): 가격(주가)변동준비금
thắng: 우승
Đại biểu quốc hội: 국회의원
công viêc nhà: 집안일
hệ bài tiết: 배설계
Dài quần(quần đùi): 하의기장
hoàn thành: 완전히
ca hát: 노래를 부르다
Lỗi miếng đính: 붙임장식불량
chân giò lợn, giò heo: 족발
dưa chuột: 오이
mất điện , cúp điện: 전기 가다
nguy hiểm chất độc: 위험유독물
(Thuốc lá)hút thuốc: (담배를) 피우다
cách mũi: 콧날
nêm gia vị: 양념하다
loại nghề nghiệp , ngành nghề: 업종
thi đấu: 출전하다
Cổ cuộn: 롤칼라
Quản lý sản xuất: 공장생산관리
nồi và chảo xách tay cho cắm trại: 코펠
cục vàng: 금괴
ngon: 맛있다
phải lòng phụ nữ: 여자에게 반하다
bạn cùng phòng: 룸메이트
đối tác: 파트너
cô gái đang học ở đàng kia là ai vậy ?: 저기 공부하는 여자가 누구예요?
tiền xu: 동전
đông đúc: 복잡하다
Bệnh đậu mùa: 천연두
Phanh khẩn cấp: 비상 브레이크
tốt: 좋다