bánh bao nhân nho: 번빵
cảm ơn: 감사합니다
ngựa bập bênh: 흔들목마
kính màu: 색안경
trang phục bảo hộ: 보호복
Dấu gạch ngang: 하이픈, 연자부호
Mặt trời: 항성=태양(해)
làm nông: 영농
phong bì thư: 편지 봉투
cái đón gót giầy, đón gót: 구두주걱
nơi lên xuống tàu xe: 숭강장
Bấm cổ: 칼라닛치
k-pop: 케이팝(K-pop)
Đèn phía sau: 후진등
ít dân: 인구가 적다
tịch thu: 압수
thời tiết: 날시
khỏe: 겅강
gấu: 곰
người nổi tiếng: 유명인
hành khách: 승객
kỳ nghỉ: 휴가
bánh: 가래떡
tìm kiếm internet: 인터넷으로 검색하다
móng tay: 손톱
Cống rãnh: 하수도,도랑
nước giải khát: 음료수
con trai: 아들
Phòng hội thảo: 학회, 회담, 회의
trật tự: 질서
áo chống lạnh: 방한복
máy rút tiền tự động (ATM): 현금 자동 입출금기
thân sĩ: 신사
taekwondo: 태권도
sản phẩm dầu mỏ: 석유제품
ở nhà: 집에
Bông lông cừu: 원모
ký tên: 사인하다
cơn thịnh nộ: 분노
kiểm tra thẻ: 체크카드