hoa lan chuông: 은방울꽃
Chi phí gián tiếp: 간접비
người làm nông: 영농인
In: 나염
Tiến sĩ: 박사
đường dưới: 지하도, 아래통로
Dán và đậy: 뚜껑덧주머니
tiền làm ban đêm: 야간근로수당
lấy chồng: 시집
mưa rơi (mưa đến): 비가 내리다(오다)
yêu nhau mà cãi nhau: 사랑싸움
giàn giáo: 비계
nhẫn đính hôn: 약혼반지
dây xích sắt: 쇠사슬
làm bánh gạo hấp lá thông: 송편을 만들다
thiết kế nội thất: 가구디자인
máy phô tô: 북사기
ngành công nghiệp thứ: 이차산업
chi phí nhân lực: 인건비
xuất cảnh tạm thời: 일시 출국하다
mùa thu: 추락
vết nhăn mí mắt: 눈살
bạn học: 동문
Đảng: 당
cá dưa: 장어
ngành du lịch: 여행업
máy thu tiền đậu xe: 주차미터기
Vở: 공책
trộm (cơm): 비비다
viêm túi mật: 쓸개염
bệnh ù tai: 이병
Người soạn đề cương: 담당교수
người giúp việc: 도우미
triều xuống: 썰물, 간조
séc du lịch, ngân phiếu du lịch: 여행자 수표
Mexico: 멕시코
Nơi tắm công cộng: 목욕탕
Thanh tra chính phủ: 정부검사원
Đèn hậu: 테일라이트, 미등
hẹn trước: 미리 약속