người có phong độ: 멋쟁이
hôn môi: 입술을 맞추다
lụa: 비단
May thiếu cúc khuy: 단추뿌리감기
Sai chỉ may: 봉사불량
gì: 뭐
nhận được tiền bảo hiểm: 보험금을 타다
ăn bánh canh bột gạo: 떡국을 먹다
Quần short rộng: 꾸로뜨
Quần jeans: 진(청바지)
nhận rượu: (술을) 권하다
sinh con gái: 득녀하다
linh kiện điện tử: 전기 부품
người nước ngoài: 외국인
công trình cơ bản: 기초공사
đường ống: 관소
Cây ATM: 자동인출기
lựa chọn: 선발
mối tình chung thủy: 진실한 사랑
cá thu: 고등어
chỉ vụn: 실밥
quốc dân bỏ phiếu: 국민투표
Áo bolero: 뽀레로(짧은의상)
phát triển: 발달하다
ăn sáng: 아침을 먹다
Nơi tổ chức đám tang: 장례식장
Mèo: 고양이
chiều cao cơ thể: 키
đàn ông: 사나이
món quà tôi nhận được là đồng hồ: 제가 받은 선물은 시계에요
Raswel: 라쉘
dự phòng: 예방하다
công báo: 공고하다
cao dán: 파스
chạy: 뛰어다니다
phòng trà: 다방
notebook computer: 노트북 컴퓨터
động tác thở: 숨쉬기운동
mật ong: 벌꿀
Hướng bắc: 북쪽