học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

lửa bếp: 버너

Dấu nặng: 점, 반점

đường giành riêng: 전용 도로

tán tỉnh, ghẹo: 치근거리다

thông tin di động: 이동통신

2.

tỏi tây: 부추

bánh nướng: 핫케이크

búa nhựa: 우레탄망치

đèn cao áp thủy ngân: 고압수은등

máy hút bụi: 청소기

3.

micheal là người mỹ: 마이클은 미국 사람입니다

Mặt hàng đơn: 단종상품

tài khoản: 계좌

Nông Lâm: 농림

Cổ áo của lính thủy: 선원칼라

4.

số hiệu: 번호

nhân viên coi tù: 교도관

tầng hầm: 지하실

giấy xác nhận nơi cư trú: 체류지 입증 서류

mông: 엉덩이 (히프 - hip)

5.

ăn nhiều vào nhé: 많이 드세요

19: 십고

vật phẩm, hàng hóa: 물품

Kiểm tra mẫu: 견본품평

tay súng (xạ thủ): 사수

6.

bơi: 헤영

đồ ăn: 먹거리

mùi thơm: 냄새 좋다

xem rạp chiếu phim: 연극을 보다

rác tái sử dụng: 재활용 쓰레기

7.

tiếng trống đánh: 탁

nước hoa quả: 주스

háng: 샅 (가랑이)

i: ㅣ

tiệm may comple: 양복점

8.

chuẩn bị dọn bàn ăn: 상을 차리다

thủy triều: 조석

điên thoại hướng dấn du lịch: 관광 안내 전화

một trăm ngày: 백일

quả hồ đào: 호두

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]