học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

mẫu , khuôn , viền , hoa văn: 무늬

tôi sẽ đến đảo jeju: 제주도에 갈 거예요

thuốc lá: 담배

vất vả, khó khăn: 힘들다

nợ: 부채

2.

men phủ: 유약

giấc ngủ ngày: 낮잠

phải thường xuyên kiểm tra sức khỏe: 건강 검진을 받다

của em trai: 남동생의

thuốc viên: 알약 (정제)

3.

Nhuộm phần đầu: 톱염색

nhà thi đấu có mái che: 실내체육관

vo gạo: 쌀을 씻다

máy cẩu: 크레인(호이스트)

thu dọn, sắp xếp: 챙기다

4.

nên kinh tế và công nghiệp: 경제 및 산업

cơn thịnh nộ: 분노

bỏ từ , bỏ , bỏ rơi , buông thả: 단념하다

đóng dấu: 도장을 찍다

thực phẩm hư: 불량식품

5.

giấy phép: 허가서

lái, điều khiển, vận hành: 운전

Sa mạc: 사막

móc túi: 소매치기

người lái đò: 뱃사람

6.

máy thêu: 자수기계

cái niệm ngồi: 깔개

cam tửu , tượu ngọt: 감주

từ chối thưa kiện , bác đơn: 고소를 기각하다

từ vựng tôn kính: 어휘 높임

7.

Quá khứ - Tương lai: 과거 -미래

chia đều dinh dưỡng: 골고루 섭취하다

điều kiện ẩm ướt: 젖은상태

rác thực phẩm: 음식물쓰레기

đi nhà họ hàng: 친척집에 가다

8.

nhấn số điện thoại: 전화번호를 누르다

Nhà thi đấu bóng bàn: 탁구장

Chị ,em gái của bố: 고모

xích xe đạp: 자전거체인

lưỡi: 혀

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]