học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

đột kích , tấn công: 공격하다

thủ tục khai báo thuế: 수입 신고 절차

luật công đoàn: 노조법

cái mông: 엉덩이

ám hiệu: 암기다

2.

Quần short kiểu bermuda: 버뮤다쇼트

trâu: 버팔로

Làn đường bên: 외측 차선

đa văn hóa: 다문화

Bờ sông , bờ hồ: 강둑

3.

hạt hướng dương: 해바라기씨

đồ uống: 음료

bị sổ mũi: 콧물이 나다

s,sh: ㅅ

nghe tiếng hàn quốc dễ nhất: 한국어는 듣기가 제일 쉬워요

4.

công nghiệp hóa: 산업화

điệu nhảy: 춤

đầu mối vụ việc: 단서

cho phép thay đổi thời gian cư trú: 체류자격 변경허가

hàng rào: 울터리

5.

Bệnh hoa liễu: 성병

thẻ mua hàng: 상품권

nghỉ kinh doanh: 휴업(하다)

bất cứ nơi nào: 아무데나

cầu ước nguyện: 소원을 빌다

6.

danh lam thắng cảnh: 관광명소

băng gạc: 붕대, 가제

xe cảnh sát tuần tra: 순찰차

đeo mặt nạ bảo hộ: 보안면착용

băng tam giác: 삼각붕대

7.

bật,tắt đèn tuýp: 형광등을 켜다,끄다

quá khứ: 과거

tại sao: 왜

Biết: 알다

cấm ra vào: 출입금지

8.

không lưu: 관제탑

thời gian sớm: 이른 시간

điều lệ: 조례

cho đĩa vào, lấy đĩa ra: 디 스켓을 넣다, 빼다

Miệng núi lửa: 컵자리

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]