học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

21: 이십일

chất chống ung thư: 항암제

cà tím: 가지

Trưởng Bộ Môn: 한국학과장

thánh Ala: 알라

2.

thiếu: 보호구가( 부족하다)

lãnh đạo, cấp trên: 상사

thiết kế: 디자이너

rụt rè , nhút nhát m bẽn lẽn: 담소하다

đường ống nước: 수도관

3.

Cắt vải: 표지재단

việc giặt giũ: 빨래

đôi: 명

triều xuống: 썰물, 간조

Từ chuyên dùng kiểm tra: 검사용어

4.

đèn gom cá, đèn nhử cá: 집어등

cơm,thức ăn: 밥,반찬

tivi: 텔레비전

độc tấu, đơn ca: 독주

Tay bồng: 부풀린소매

5.

bôi thuốc mỡ: 연고를 바르다

đơn đề nghị giúp đỡ: 탄원서

phòng ngự: 방어

kinh nghiệm , trải qua: 경험하다

giá cao , giá trần: 고가

6.

hoa móng tay: 봉선화

cảnh báo nhiệt độ thấp: 저온경고

người leo núi: 등산가

đặt phòng trước: 방을 예약하다

ăm, chặt, bằm: 잘게 썰다 b

7.

Nhân viên bưu điện: 우체국사무원

Thưởng - phạt: 수여-책벌

cầu treo: 현수교

Ăn theo bữa: 식사하다

gỡ , tháo đồ: (짐을) 풀다

8.

nguyên vật liệu: 유전

bảo hiểm nhân thọ: 장기요양보험

thời kỳ sinh sản: 생식기

Kéo cửa: 문을 당기시오

văn hóa truyền thống: 전통문화

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]