1.
nghi lễ ăn uống: 식사 예절
kendo (kiếm đạo): 검도
Toà nhà thị chính: 시청
Hèn nhát - Dũng cảm: 비겁- 용감
cấm chụp ảnh: 사진촬영금지
2.
lạy: 절을하다
gãy xương: 뼈가 부러지다
Hài lòng , không hài lòng: (마음에) 들다, 안들다
lấy chỉ lưng tôm: 새우의 똥을 제거하다
khác biệt về đánh thuế nhập khẩu: 수입 과세차별
3.
Tháo: 풀다
May khuất: 블라인드스티치
Tố tụng hành chính: 행정소송
Cỡ lót quá trật: 안감칫수부족
nhân duyên: 인연
4.
giăm bông: 햄
có, tôi thây vui khi ăn món ăn hàn quốc: 네, 저는 한국음식을 먹을 때 행복해요
tròng mắt: 눈망울
bãi cá , ngư trưởng: 어장
đo lường: 계측하다
5.
Gía trị gia tăng: (값이) 오르다, 내리다
người này là ai ?: 이 사람은 누구예요?
bát tô , đĩa: 그룻
chủ kinh doanh: 사업자(사업주)
Tiệm giặt là: 세탁소
6.
Khu vực cấm đi ngang: 통행 금지
điện thoại thông minh: 스마트폰
khăn ướt: 물수건
đeo mắt: 안경
bó hoa: 꽃다발
7.
cửa hàng bách hóa, siêu thị: 백화점
ván lướt sóng: 서핑보드
dung môi: 시너
cưỡng dâm: 강간
Mong mọi người giúp đỡ: 잘 부탁드립니다
8.
Rong biển (Loại tờ mỏng): 김
thuốc bôi kháng sinh: 항생연고
cái kìm: 집게,펜치
nói lỡ lời: 말 실수 하다
an toàn: 안전(하다)