Học từ vựng (Ngẫu nhiên)
Cấu hình nghe:

Học nghĩa từ (Ngẫu nhiên)

1.

khăn choàng cổ: 머플러

Diễn viên: 배우, 연주자

màu da cam: 주황색

nhà kho: 곳간

Cục quản lý xuất nhập cảnh: 출입국관리사무소

2.

đồ rán, đồ chiên: 튀김

lọ hoa: 화분

Bẩn do phấn: 자고오염

Bà ngoại: 외할머니

Chạy: 뛰다

3.

tài liệu mật: 비밀서류

đáng ghét, căm thù: 밉다

trồng hai vụ: 그루갈이 (이모작)

đau cơ bắp: 근육통

chính sách kinh tế: 경기정책

4.

xuống: 내리다

thiết lập, ký (hợp đồng): 작성하다

Sườn đồi: 언덕비탈, 산허리

thời gian rỗi: 여가시간

bơi sải: 평영

5.

trở về: 돌아오다

luật quốc tế: 국제법

vòi nước lạnh: 찬물

Dấu kép: 인용부호

hồng nhạt: 장밋빛

6.

Lòng tham: 탐용,허욕

múa nước: 수중발레

nếp nhăn: 주름살

phục hồi đất: 복토

Người nghèo - Người giàu: 빈민 - 부자

7.

Nhân từ: 도량이 큰

cái thang: 사다리

Luyện nghe (Ngẫu nhiên)
Luyện viết (Ngẫu nhiên)
Trắc nghiệm (Ngẫu nhiên)

Nhắn tin Facebook cho chúng tôi