phích cắm điện: 플러그
phải nhập viện: 입원을 하다
vô lý: 무리하다
hàng rào: 울터리
Học sinh: 학생
lông mi: 속눈썹
tương đậu: 된장
nguyên liệu, vật liệu: 자료
chổi quét sơn: 페인트붓
cải tạo: 개조하다
cãi nhau: 다투다
Thùng thư: 우채통
quét rác: 쓰레기를쓰다
cấp trên: 손웟사람
giờ làm thêm: 초과근무
cái bàn: 탁자
điệp báo viên: 정보원
năm nay: 올해,금년
kìm múi dài: 롱노즈 플라이어(라디오 뻰치)
nhiều, tốt: 푹
lừa dối , dụ dỗ bắt cóc: 유괴
bệnh đục tinh thể: 녹내장
dầu để bôi mũi ren: 태핑유
phòng múa: 무용실
bộ phận: 부서
powerpoint: 파워포인트
kiểm tra lại chốt an toàn: 안전고리확인
gương soi: 거울
ngân hàng(sổ): (은행) 창구
ngư dân: 어민
máy cẩu: 크레인(호이스트)
Vải, nguyên liệu vải: 원단,원료클레임
hết chỗ: 자리가 없다
bóng đèn: 전등
Bộ tài chính: 재무부
bữa ăn tối: 저녁 식사
cơ quan tiết liệu: 비뇨기
giấy cắt vụn: 잘게썬종이
chen ngang: 새치기
ghim cài cà vạt: 네타이핀