học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

thu gom, nhặt rác: 쓰레기를줍다

nhân viên điều tra: 수사관

đạp mạnh: 툭툭 차다

máy in: 프린트기

thuốc giảm đau: 진통제

2.

hạt vừng: 참깨

giải trí: 오락물

Hẹp: 김목

thước vuông: 직각자

điện thoại vô tuyến: 무선전화기

3.

môi: 입술

trang trí sân khấu: 무대화장

cờ lê, cờ lê: 스페너

thành phố lớn: 대도시

món tráng miệng: 디저트,후식

4.

người mồ côi bố trước khi sinh: 유복자

chúc ngủ ngon: 아녕히 주무세요

thời kỳ sinh sản: 생식기

Hòm thư: 우체통

vũ công: 댄서

5.

vận động viên trụ cột: 주전선수

chế tác: 제작하다

bảo hiểm y tế: 의료 보험

Khác: 기타 비고

dưa chua: 김치

6.

con tàu buồm: 범선

ngoại khoa thần kinh: 신경외과

thang bảng lương: 급여명세서

bồi thẩm viên: 배심원

Cái để kẹp lông mi cong: 속눈썹집는거

7.

cảnh báo có vật treo: 매달린물채경고

bắt cóc: 납치하다

trình , đề suất: 제출하다

8 ngày: 팔일

nuôi gà: 양계

8.

hoàn thành: 완성하다

chát: 떫다

chàng rể tương lai: 사윗감

Rái cá: 물개

không sao: 괜찮아요 (괜찬입나다)

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]