nhận: 받다
dân gặp nạn: 이재민
chân trời: 스카이라인
hàng sản xuất tại Việt Nam: 베트남 생산품
xử án , xét xử: 재판
đất dự án: 사업부지
khách du lịch nước ngoài: 외국인관광객
thu hồi: 회수하다
sẹo, vết thâm: 흉터
Nhăn, nhàu: 주름잡기
câu lạc bộ đêm: 나이트클럽
hiệu thuốc: 약방
đừng gọi điện: 전화하지 마세요
cung Song Ngư: 물고기자리
cuốn sách màu: 색칠공부그림책
ở trường học: 학교에
xe trượt tuyết: 썰매
buổi liên hoan (tiệc vui): 파티
chiếm chỗ: 자리를 차지하다
1 lần: 1번
nhân viên bán vé: 표 판매원
chứng bệnh về sau , di chứng: 후유증
환승하다=갈아타다: 환승하다
yên lặng, yên tính: 조용히
áng sáng: 광
rượu thuốc: 약술
dán băng: 밴드를 붙이다
trời phạt: 천벌
Mẫu bảo quản: 보관견본
bình thủy: 보온병
cảm ơn: 감사합니다
Bằng tốt nghiệp: 불업증서
trống lục lạc: 팀파니
modem: 모뎀
hàng biếu , hàng tặng: 층정품
ung thư gan: 간암
có mùi(hôi,thơm): 냄새 나다
cách tính lương: 월급 계산하기
vé máy bay: 비행기 표
kèn trompet: 트럼펫