Áo cho bà bầu: 마터니티드레스
hộp đựng gia vị: 양념통
sự cô đơn: 외로움
đên bằng (phương tiện): 타고 오다
Sợi đôi: 쌍사
cuối tuần: 주말
Tổng lợi nhuận: 총이익
đoàn ca nhạc: 가무단
chi trả , cho vay , cho mượn: 대출하다
đôi: 켤레
Vải lông cừu: 모심
vị mặn , gia vị: 간
nước miếng thèm ăn: 군침
giữ đúng,làm trái quy tắc: 규칙을지키다,어기다
điện mừng: 축전
thuốc trị liệu viêm nhiễm: 소염제
người con hiếu thảo: 효자
Ly không đều: 주름선휨
có ý , cố ý: 미수
mỹ thuật không gian: 공간미술
micheal là người mỹ: 마이클은 미국 사람입니다
Mặt hàng đơn: 단종상품
Thiên nhiên: 천연
Sợi kéo: 스트레이치사
tắt công tắc: 스위치를 끄다
Rộng cổ sau: 목구리폭
là đĩa CD: CD에요
ghế xoay: 회전의자
ảnh chụp được ngày: 백일사진
Cấm vượt: 추월금지
vậy thì, nếu thế thì: 그럼
hàng xóm , bà con: 이웃사촌
sân bóng rổ: 농구 코트
Máy dệt thủ công: 가정기
những người làm luật: 법조인
làm theo thứ tự: 차례를 지키다
lạm dụng tình dục: 성희롱,성추행
bị đinh đâm: 못에 찔리다
lốp xe xẹp: 펑크난타이어
Bàn là: 다리미