học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

bạn viết bằng bút gì vậy ?: 무엇으로 씁니까?

bệnh ù tai: 이병

hoa cẩm chướng: 카네이션

kẻ chuyên tiêu thụ đồ ăn trộm: 장물아비

đổi hàng: 물건을 교환하다

2.

cúi mình, cúi đầu: 허리를 숙이다

tủ đứng: 옷장

Kế hoạch: 스케쥴

ngực: 가슴 (흉부)

ngôi mộ: 무덤

3.

người thuận tay trái: 왼손잡이

sọt rác ở dưới cái bàn: 휴지통이 책상 아래애 있습니다

tìm kiếm trên internet: 인터넷 검색

ngón trỏ: 집게손가락 (검지)

cái nồi , cái niêu: 뚝배기

4.

vòng hoa: 화환

đồng nghiệp công ty: 직장 동료

chuyển tiền tự động: 자동이체를 하다

người thuận tay phải: 오른손잡이

thoi: 북집

5.

thu gom, nhặt rác: 쓰레기를줍다

đấu kiếm: 펜싱

chuyền: 반

mong muốn: 소원

trạm sát gạo: 정미소

6.

hoạt động tình nguyện: 자원 봉사를 하다

kim khâu tay: 손바늘

là ngày 11 tháng 10: 시월 십일일입니다

Quyết định cuối cùng: 최종결정

chuồng bò: 외양간

7.

xích lô: 륜 자전거

Năm học: 학년

thuốc xổ giun: 구충제

quan tâm lấn nhau: 서로 위해주다

băng dán vết thương: 반창고

8.

thoải mái, dễ: 판안하다

kịp thời: 적시에

cái hố: 맨홀

tuy vậy nhưng: 그렇지만

Sợi nhuộm: 사염

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]