hơi cay cay: 짜릿한
kính đeo dưới nước: 물안경
bạo hành: 폭행(하다)
một phút: 일분
chiên, rán, xào: 기름에 튀기다
hổ thẹn, mất thể diện: 수치심
khách hàng: 고객
điện thoại đường dài: 장거리전화
Địa chỉ: 주소
mở, tắt máy tính: 컴퓨터를 켜다, 끄다
no bụng: 배부르다
món ăn: 음식물
cắn vỡ ra: 깨물다
Bình mình: 새벽
trời gió: 바람이 있는
bệnh nhân: 환자
Ly không đều: 주름선휨
đợi một chút: 잠깐만
máy mài: 그라인더(연삭기)
ùn tắc giao thông: 교통체증
quan tâm: 배려하다
ô nhiếm môi trường: 환경오염
May thiếu cúc khuy: 단추뿌리감기
Bậc, cấp, loại: 등급
đồ đạc cần chuyển: 이삿짐
Màu tím: 자주색
truyền nhiễm: 전염
nồi cơm: 밥솥
ngữ pháp: 문법
Đường vòng: 굴곡, 굽은 곳
nơi giao dịch: 거래처
kiểm tra an toàn: 안전검사
ngày: 일과
bệnh do bực tức sinh ra: 화병
tôi muốn gặp người có tính cách tốt: 성격이 좋은 사람을 만나고 싶어요
xe cho thuê: 전세 자동차
viêm túi mật: 쓸개염
xe điện: 전동차
không chụp ảnh được vì không có máy ảnh: 카메라가 럾어서 사진을 못 찍었어요
nhà mới: 새댁