học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

rút lui sớm, về sớm: 조퇴

Khỉ: 원숭이

mã Số bưu điện: 우편번호

thông tin về giao thông: 교통정부

chả lụa: 돼지고기 파이

2.

hành củ: 양파

hồ chí minh: 호치민

Tôi sẽ kiện anh ra tòa: 당신을 고소하겠다

sàn trơn: 바닥이 미끄럽다

khủng long: 공룡

3.

phần góp vốn: 출자 지분

béo phì: 비만

trẹo chân, trật cổ chân: 발목을 삐다

nịnh hót , bợ đỡ , nịnh nọt ai: 아부하다

kỷ luật nghiêm ngặt: 규율이 엄격하다

4.

Con dâu: 며느리

xương sườn: 갈비뼈 (늑골)

sản phẩm dầu mỏ: 석유제품

nồi sáp suất: 알력솔

người leo núi: 등산가

5.

bạn cùng lớp: 반 친구

Nơi tắm công cộng: 목욕탕

hộp dụng cụ: 공구상자

thực đơn: 메뉴판

du lịch nước ngoài: 해외관광

6.

cú cắn (châm đốt, mổ): 물림

giữ đúng hẹn: 약속 잘 지키다

Áo khoác ngắn: 숏코트

Cung cấp bánh xe: 바퀴공급

Sản phẩm cuối chuyền: 최종제품

7.

thấu kính (lúp): 렌즈

viêm màng não: 뇌막염

cháu mời ông ăn quả: 제가 할아버지께 과일을 드렸어요

cá hồi: 연어

bệnh da vàng , xưng lên: 부황

8.

tàu con thoi vũ trụ: 우주왕복선

chơi: 놀다

người lái đò: 뱃사람

Dọn vệ sinh: 청소하다

nước khoáng: 광천수

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]