học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

năm mất mùa: 흉년(흉작)

vặn, điều chỉnh: 틀다

xà phòng rửa mặt: 세숫비누

thuốc trợ tim: 강심제

ứng thi: 응시하다

2.

bình quân năm: 연평균

ăn cắp vặt , lấy trộm: 훔치다

cơn khát: 갈증

giếng nước: 우물

cái ròng rọc: 도르래

3.

tỏi: 마늘

cái chụp đèn: 전등갓

đăng ký: 들록하다

đồng nghiệp: 직장동료

người kia là naoki: 저 사람은 나오키씨 입니다

4.

tàu chạy đường sông: 강배

Cung cấp bánh xe: 바퀴공급

phong cho thuê: 자취방

Cởi mở: 술직하다

phục hồi đất giai đoạn cuối: 최종복토

5.

nha khoa: 치과

cởi trần truồng: 발가벗다

Mí túi: 일자주머니

Váy loe: 프레아스커트

bảo hiểm y tế: 의료보험

6.

ký ức: 기억 ,추억

đồ sứ: 도자기

miến: 버미첼리

khiển trách: 견책

xin mời vào: 어서오세요

7.

Núi Surak: 수락산

vừa may, vừa đúng, đúng lúc: 마침

bình ga: 가스통

Xe(Chỉ, tơ): 단섬유, 스펀

cơ quan điều tra: 수사기관

8.

nhạt: 연

làm ngày nghỉ: 휴일 근로

thuế nhân dân: 주민세

tính kinh tế: 경제적

hình cung, đường cung, đường số: 호선

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]