học tiếng hàn

Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

viêm mũi mãn tính: 만성비염

nước giải khát: 음료수

nơi làm việc tối: 작업장이 어둡다

tên: 이름이

năm mới: 새해

2.

đăng đàn: 등단하다

cái lược: 빗

Cởi mở: 술직하다

phòng đợi: 대합실

dược sỹ: 약사

3.

giẻ lau nước: 물걸레

phim: 영화

Sinh viên: 대학생

Nghiên cứu: 연구하다

đợi bạn: 친구를 기다립니다

4.

Bốc đồng: 열렬하다

29: 이십고

con bê: 송아지

keo dán: 접착제

thu nhập doanh nghiệp: 기업 소득세

5.

Sóng bạc đầu: 파도의 흰

phân bón: 두업

font chữ: 글꼴

ngành du lịch: 관광사업

quản lý da: 피부관리

6.

hao hụt: 소멸되다

Cãi nhau: 싸우다

cơ quan hô hấp: 호흡기관

dép mang trong phòng tắm: 슬리퍼

Ngực: 흉위

7.

giá mua , giao dịch mua vào: 매입거래

than: 연탄

Rộng gấu tay: 소매밑단폭

Sang số, cần gạt số: 변속 레버

Học sinh cấp 1: 초등학생

8.

chu vi: 원주

đồ khui đồ hộp: 깡통따개

cái kẹp giấy: 종이클립

kéo bấm: 족가위

thịt xông khói (giăm-bông): 베이컨

Luyện tập [Đọc Việt Hàn (ngẫu nhiên)]