học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

đứa bé còn bú mẹ: 아가

Sợi liên hợp: 복합섬유

stress: 스트레스

màu bạc: 은색

Khuyên tai, hoa tai: 귀걸이

2.

câu cá nước ngọt: 민물낚시

vitamin tổng hợp: 비타민제

Áo choàng không tay: 방풍소매

nơi cư trú: 거주지

cơ quan kiểm tra: 검찰청

3.

máy phát điện: 발동기

ở quản café: 커피숍에

cái còng tay: 수갑

gác tay: 팔거리

đối tác: 파트너

4.

bóng đá kiểu mỹ: 미식축구

không kinh doanh nữa: 폐업(하다)

Đường bị tắc: 길이 막히다

phi đạo: 활주로

hải đăng: 등대

5.

가스가 새다=누출되다: 누출되다

nhanh, thần tốc: 신속하다

viếng đám tang: 상을 당하다

cỏ: 잔디

người đưa thư: 우체부

6.

máy thu tiền đậu xe: 주차미터기

Sự khinh rẻ: 경멸, 멸시

hồ chí minh: 호치민

Toà nhà thị chính: 시청

xây dựng: 구축

7.

Đồng cỏ: 목초지

bàn chải cạo: 면도솔

khách du lịch: 관광객

con gái: 딸

sản suất hàng loạt: 대량생산

8.

Tính chất môn học: 교과 구분

chia ra , phân tách ra: 갈라놓다

kinh phật: 불경

bạn đi bằng gì khi đến hàn quốc ?: 한국에 올 때 어떻게 왔어요?

lăng kính: 프리즘

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]