tổn thất: 손실
lạy: 절을하다
chuẩn bị bản thảo: 초안준비
bán hàng: 판매업
làm việc 3 ca: 3 교대 근무
làm xoăn bằng máy: 디지덜 펌
tội phạm tù trung thân: 무기수
ngón trỏ: 집게손가락 (검지)
Từ bỏ: 그만두다
cũi bánh cho bé: 아기 놀이울
sáng tác văn nghệ: 문예창작
nhiều tình cảm, thân thiện: 다정하다
Tiền hoa hồng: 커미션
kiểm tra tiền dư: 잔액 조회
lời chúc từ người già: 덕담
Mũi đan trơn: 평직
mái che sân ga: 플랫폼 지붕
cay , có tiêu: 매운 후추
lối sống: 생활양식
mì trộn rau: 자장면
đĩa mềm: 플로피 디스크
hiểu về đào tạo định hướng: 취업 교육 이해하기
canh cá xiên: 어묵탕(오뎅탕)
lắp ráp linh kiện: 부품을조립하다
lạm dụng tình dục: 성희롱,성추행
lễ tốt nghiệp: 졸업식
cái ghế ở bên cạnh cái bàn: 책상 앞에 의자가 있습니다
Moi: 잡물혼입
yên tính, trầm tính: 조용하다
hoạt hình: 만화
người yêu vợ: 애처가
ký hiệp định tối huệ quốc: 최혜국협정을 맺다
cái cối xay băng đá: 맷돌
cửa sau: 뒷문
ba cái: 셋 개
Tay cầm: 손잡이
tẩy cao su: 고무지우개
người lùn: 키가 작다
đạo do thái: 유대교
phát sóng qua vệ tinh: 위성방송