học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Tự học: 독학하다

olympic: 올림픽

lời mời: 초대장

phân tích kỹ thuật: 기술적 분석

tỉa kiểu đầu lá: 층을 내다 = 샤기컷

2.

cấm sử dụng điện thoại: 휴대전화 사용 금지

con nghêu (sò, ốc, hến, trai): 껍질

Rất vui được gặp: 반갑습니다

tính mạng: 생명

hôn, hôn vào má: 뽀뽀

3.

người nước ngoài: 외국인

đầy: 가득

Vải lanh: 마

việc đòi tiền bảo hiểm: 보험금 청구

món quà tôi nhận được là đồng hồ: 제가 받은 선물은 시계에요

4.

bất cứ ai: 아무도

cầu hôn, ngỏ lời: 프로포즈하다

người gia yếu: 노약자

người đã lập gia đình: 기혼자

nhận đảm bảo về bản thân: 신분을 보장 받다

5.

Tay cầm: 손잡이

thiệt hại: 손상

thuốc nhuộm: 염색 약

thịt gà: 닭고기

Cứng đầu: 완고하다

6.

bơi lội: 수영

khổ cực, vất vả: 고생하다

giàu tình cảm: 정이 많다

cơ thể yếu đuối: 약체

áo khoác: 장의

7.

chú ý kẻo rơi xuống: 추락주의

thời hạn có khả năng kéo dài cư trú: 체류 연장 가능 기간

mũ tre ( ngày xưa ): 갓

quyết định: 결정하다

thằng đần: 둔재

8.

cuộc họp định giá: 가격결정회의

Thẩm mỹ viện: 미장원

Không tay: 소매없음(소데나시)

bao thư có keo: 풀질이 되어 있는 봉투

giấy bìa các tông: 판지

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]