học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

kẻ kẹt xỉn: 구두쇠

bài tiết: 배설

đậy lại: 덮다

người đi tiên phong: 개척자

lễ cầu nguyện: 예배를 드리다

2.

천주교=가톨릭: 가톨릭

Đảo nhỏ: 작은 심

khách leo núi: 등산객

cẳng tay: 아래팔 (팔뚝)

Biển số xe: 번호판

3.

bếp lò cắm trại: 캠핑용레인지

chỉ , biểu thị: 가리키다

vật sắc nhọn: 날카로운물체

park sang a đã ăn cơm chưa ?: 박상아 씨가 밥을 먹었을까요?

bình đẳng trước pháp luật: 법류상 평등

4.

bận, bận rộn: 바빠서

mã số thuế: 세금 코드

9: 고

nâu đen: 암갈색

yêu đến chết: 죽도록 사랑하다

5.

mụn nhọt: 발진

lời thoại: 대사

tranh sơn dầu: 유화화법

giống: 처럼

động cơ: 모터

6.

xử lý gas thải: 배가스처리

dùng sức: 힘쓰다

kèn sắc xô: 색소폰

dao ăn: 식탁용 나이프

trượt tuyết xuyên quốc gia: 크로스컨트리스키

7.

kính hiển vi: 현미경

đi bộ: 걸어가다

cuộc đua xe hơi (ô tô con): 자동차경주

thành phố trực thuộc trung ương: 광역시

Áo choàng đi đường: 사바리자켓

8.

Chòm sao bắc đẩu: 북두칠성

luật thi công tài nguyên môi trường: 환경자원공사법

đến myungdong dễ hơn đến insadong: 인사동보다 멸동에 가기가 더 쉬웠어요

tên: 이름

hàng mang theo: 소지품

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]