1.
êva: 이브
Đánh giá: 평가방법
Nhân từ: 도량이 큰
luyện tập: 연습하다
nghề súc sản: 목축업
2.
cột thu lôi: 전광
màu nước: 물감
Anh chị em chồng: 시숙
dung nóng , làm nóng: 가열하다
ngã: 무너지다
3.
xắt lát: 얇게 썰다
cho đĩa vào, lấy đĩa ra: 디 스켓을 넣다, 빼다
ngành khoáng sản: 광산업
Ngân hà: 운하
công tác tư vấn: 상담(하다)
4.
người soát vé: 안내자,지도자
nấu lẩu kim chi rồi ăn: 김치찌개를 만들어서 먹었어요
dung môi: 시너
bảng hướng dẫn: 안내판
mối: 흰개미
5.
người tín ngưởng: 신자(신도),교인
chiếc diều lượn: 행글라이더
kéo dài: 갱신하다
tôi sẽ xem phim: 영화를 볼 가예요
bảo tồn: 보존하다
6.
Nghiên cứu phương pháp: 방법연구
tờ: 장
đặt trước vé tham quan tập thể: 단체관람 예약
bà già: 노파
Chức vụ: 직무
7.
Nút cài hoa tai: [귀걸이] 클러치,됫장식=잠금장식
ngồi vắt chéo chân: 다리를 꼬고 앉다
ngày nghỉ có, không lương: 유급,무급휴일
Đi dạo: 산 책 하 다
phúc lợi: 복리
8.
chuyển tiền tự động: 자동이체를 하다
cầu treo: 현수교
Lô: 로트
nhất: 가장, 제일
màn cửa , rèm: 칸막히