học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Ngựa vằn: 얼룩말

Gia công hoàn thiện: 완성가공

quầy báo: 신문가판대

cá hồng: 붉돔

bị tấn công: 폭행을 당하다

2.

bánh sinh nhật: 생일 케이크

thiết bị phân loại: 선별시설

tô vít cạnh: 일자 드라이버

quả quất: 낑깡

pháo hoa: 불꽃놀이

3.

cách dùng: 용법

quá sức: 과로

phản lực: 제트기

Đường may định vị: 고정스티칭

đặc biệt: 특별하다

4.

trang điểm: 메이크업= 화장하다

xử lý: 처리하다

vụ kiện , vụ tố tụng: 소송사건

Lô nhuộm: 염색로트

tranh khắc: 조각

5.

ngột ngạt: 답답하다

đồng ruộng, đồng lúa: 논

quán ăn hàn: 한식집

rán: 부치다

nhà thi đấu có mái che: 실내체육관

6.

Cái bàn để là, ủi: 아이롱대

trả lời: 답변하다

điệp báo viên: 첩보원

van, chốt an toàn: 밸브

bộ gõ cửa: 문두드리는쇠

7.

chèo: 노

khai giảng: 개강

ván lướt sóng: 서핑보드

bảng giá: 거격표

điện thoại đường dài: 장거리전화

8.

hoan hô: 환호하다

mangan: 망간

sạp báo: 가판대

Phòng vệ sinh: 화장실

gấp quần áo: 옷을 개다

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]