Truy cập internet: 인터넷(을) 하다
thợ lau chùi cửa sổ: 창문닦는사람
sữa mẹ: 모유
lưu tệp: 파일을 저장하다
đại lộ: 대로
con người , nhân gian: 인간
vui vẻ: 즐겁다
Rộng vai: 어깨폭
đưôi bò: 소꼬리
máy tiện: 선반
tư vấn điện thoại: 전화 상담
cung Song Tử: 쌍둥이자리
Đổi tiền: 환전
kiểm tra sổ tiết kiệm: 통장 정리
chăm sóc sức khỏe: 건강을 챙기다
Màu trắng: 흰색
chi phí, tổn phí: 비용
già: 늙다
thứ 6: 금요일
lý do thay đổi nơi làm việc: 사업장 변경 사유
bị nhăn: 주름 가다
Nếp nhăn: 주름
Bộ đồ cho thợ may: 테일러슈트
nhóm bạo lực: 폭력배
Mẫu màu riêng biệt: 칼라별샘플
vận động viên chạy marathon: 마라톤선수
cái nôi: 요람
gập thùng giấy: 상자를 접다
Nhà tắm: 목욕실
hòa: 무승부
con quái vật: 괴물
mất điện: 정전
chai: 병
Ủy ban tài chính quốc hội: 국회재무위원회
vòi nước: 수도꼭지
lực lượng cảnh sát: 경찰력
cá đuối: 가오리
là đĩa CD: CD에요
hành lý: 수화물
ghèn mắt: 눈곱