học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tháng ba: 삼월

Tranh chấp ranh giới: 경계[국경] 분쟁

khai báo hải quan: 세관 신고

quả vú sữa: 밀크과일

ghét: 싫아하다

2.

bộ lọc: 여과장치

khách mừng: 하객

trọ ở nhà dân: 민박을하다

Nam cực: 남극

đói bụng: 배고프다

3.

cơ thể: 육체

ra vào , vào ra: 드다들다

chú ý kẻo rơi xuống: 추락주의

quả tạ: 덤벨

xe tập đi: 워커

4.

Trường nội trú: 기숙학교

đồng hồ treo tường: 벽 시계

cái ghế ở bên cạnh cái bàn: 책상 앞에 의자가 있습니다

19: 십고

áo lông: 털옷

5.

về hưu: 퇴직하다

thịt gà xào cay: 닭갈비

cuộc đua xe hơi (ô tô con): 자동차경주

ném bóng: 공던지기

Cái lấy ráy tai: 귀후비개

6.

súp lơ: 콜리플라워

sang a à, câu nghe nhạc này chưa?: 상아씨, 이 음악 들어봤어요

Lỗi moi quần: 하의코단불량

nấm bông: 송이버섯

kinh phật: 불경

7.

ngón tay cái: 엄지

Kỹ thuật dệt: 편물설계도

lượng hàng hóa nhập khẩu: 수입 물량

sinh hoạt: 생활

đa văn hóa: 다문화

8.

mực in: 잉크

rừng: 숲

vâng: 네

áo ngủ: 잠옷

máy cày: 경운기

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]