học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Giường: 침태

Thiên nhiên: 천연

bản hướng dẫn sử dụng: 사용 설명서

cùng: 와

làm việc 3 ca: 3 교대 근무

2.

Màu đen nhạt: 바랜검정색

tai nạn khác: 기타 재해

cao huyết áp: 고혈압

bản đồ: 지도

đá cắt sắt: 커터날

3.

quy hương , về quê hương: 귀향하다

dù che nắng: 파라솔

Loại máy: 기종

mở rộng ra, vươn ra: 뻗다

Thời gian quan bạn sống tốt không ?: 잘 지냈어요?

4.

mãng cầu: 번여지

ghế xếp: 접의자

hắt xí hơi: 재채기

phổi: 폐

đông timor: 동티모르

5.

truyền thống: 전통

đón tiếp: 대접

mũ bơi: 수영모자

sự đúng giờ: 시간엄수

ớt trái to: 피망

6.

ngày mai có kỳ thi nên tôi phải học bài: 내일 시험이 있어서 공부해야 해요

đông lạnh: 냉동하다

thu hoạch: 추수하다

số đăng ký nước ngoài: 외국인등록번호

môi giới: 브로커

7.

xảy ra hỏa hoạn: 불이 나다

bảng lương: 급여 명세서

8 ngày: 팔일

Bộ tỏa nhiệt: 방열기

lò mổ: 도살장

8.

đặt ống dẫn: 배관하다

báo ra hàng ngày: 일간지

quyền lợi và nghĩa vụ công dân: 공민권과 의무

Máy in mác: 라벨인쇄기

cổ phần chi phối: 지배 지분

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]