học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

nghi lễ ăn uống: 식사 예절

kendo (kiếm đạo): 검도

Toà nhà thị chính: 시청

Hèn nhát - Dũng cảm: 비겁- 용감

cấm chụp ảnh: 사진촬영금지

2.

lạy: 절을하다

gãy xương: 뼈가 부러지다

Hài lòng , không hài lòng: (마음에) 들다, 안들다

lấy chỉ lưng tôm: 새우의 똥을 제거하다

khác biệt về đánh thuế nhập khẩu: 수입 과세차별

3.

Tháo: 풀다

May khuất: 블라인드스티치

Tố tụng hành chính: 행정소송

Cỡ lót quá trật: 안감칫수부족

nhân duyên: 인연

4.

giăm bông: 햄

có, tôi thây vui khi ăn món ăn hàn quốc: 네, 저는 한국음식을 먹을 때 행복해요

tròng mắt: 눈망울

bãi cá , ngư trưởng: 어장

đo lường: 계측하다

5.

Gía trị gia tăng: (값이) 오르다, 내리다

người này là ai ?: 이 사람은 누구예요?

bát tô , đĩa: 그룻

chủ kinh doanh: 사업자(사업주)

Tiệm giặt là: 세탁소

6.

Khu vực cấm đi ngang: 통행 금지

điện thoại thông minh: 스마트폰

khăn ướt: 물수건

đeo mắt: 안경

bó hoa: 꽃다발

7.

cửa hàng bách hóa, siêu thị: 백화점

ván lướt sóng: 서핑보드

dung môi: 시너

cưỡng dâm: 강간

Mong mọi người giúp đỡ: 잘 부탁드립니다

8.

Rong biển (Loại tờ mỏng): 김

thuốc bôi kháng sinh: 항생연고

cái kìm: 집게,펜치

nói lỡ lời: 말 실수 하다

an toàn: 안전(하다)

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]