học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

khoa mắt: 안과

h: ㅎ

du lịch tàu hỏa: 기차여행

mời ông ăn cơm: 할아버지, 진지 드세요

vì tôi ốm nên không thể đến công ty: 저는 너무 아팠기 때문에 회사에 못 왔어요

2.

Cái để kẹp lông mi cong: 속눈썹집는거

cấm vứt rác: 쓰레기를 버리지마시오

móc: 걸이

Dấu trừ: 마이너스 부호

Xử lý yêu cầu, khướu nai: 클레임처리

3.

Vải chéo: 능직

đến chơi: 놀러 오다

gạt tàn thuốc: 재떨이

phiếu gửi tiền: 우편환

xuất kho: 출고하다

4.

chất hóa học: 첨가제

viện bảo tàng quốc gia: 국립중앙박 박물관

dao trộn (thuốc màu): 팔레트나이프

đèn pha: 헤드라이트

Cởi đồ: 벗 다

5.

túi: 봉지

số còn lại(ngân hàng): 잔액

dưa chua: 김치

đàn ông: 사내

liếm láp: 핥다

6.

giam: 수감

giao hàng: 배달

Đơm nút áo: 단추를 달다

Trang phục nữ giới: 셔츠블라우스

hoàng nổi tiếng là người làm việc chăm chỉ: 호앙 씨는 일을 열심히 하기로 유명해요

7.

gia súc: 가축

má lúm đồng tiền: 볼우물

Xe(Chỉ, tơ): 단섬유, 스펀

Bể bơi: 수영장

bông sản đặc trưng: 특용작물

8.

Gia công hoàn thiện: 완성가공

kẻ quỷ quái: 괴짜

bán: 매각하다

pin: 전지 배터리

cảnh báo chất nổ: 폭발성물질경고

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]