học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

vi khuẩn: 세균

chủ nghĩa pháp trị: 법치주의

leo đến đỉnh núi: 등정

di dời: 이전

thuôc , thuốc nước: 약물

2.

가스가 새다=누출되다: 누출되다

Mí túi: 일자주머니

ân mũi tàu: 상갑판

phí dự trữ dao động ( giá cổ phiếu ): 가격(주가)변동준비금

thắng: 우승

3.

Đại biểu quốc hội: 국회의원

công viêc nhà: 집안일

hệ bài tiết: 배설계

Dài quần(quần đùi): 하의기장

hoàn thành: 완전히

4.

ca hát: 노래를 부르다

Lỗi miếng đính: 붙임장식불량

chân giò lợn, giò heo: 족발

dưa chuột: 오이

mất điện , cúp điện: 전기 가다

5.

nguy hiểm chất độc: 위험유독물

(Thuốc lá)hút thuốc: (담배를) 피우다

cách mũi: 콧날

nêm gia vị: 양념하다

loại nghề nghiệp , ngành nghề: 업종

6.

thi đấu: 출전하다

Cổ cuộn: 롤칼라

Quản lý sản xuất: 공장생산관리

nồi và chảo xách tay cho cắm trại: 코펠

cục vàng: 금괴

7.

ngon: 맛있다

phải lòng phụ nữ: 여자에게 반하다

bạn cùng phòng: 룸메이트

đối tác: 파트너

cô gái đang học ở đàng kia là ai vậy ?: 저기 공부하는 여자가 누구예요?

8.

tiền xu: 동전

đông đúc: 복잡하다

Bệnh đậu mùa: 천연두

Phanh khẩn cấp: 비상 브레이크

tốt: 좋다

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]