học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

da bong: 각질

Tháo: 풀다

hoàng có thể chơi taekwondo: 호앙 씨는 태권도를 할 수 있어요

Nhân viên môi giới BĐS: 부동산중개인

phiếu ăn: 식권

2.

máy nghe: 수화기

cái chụp đèn: 전등갓

không, ngày mai chắc thời tiết sẽ đẹp: 아니요, 내일은 날씨가 거예요

ghèn mắt: 눈곱

khu vực: 구역

3.

Đáng tin: 신용하다

giấy biên nhận: 메모

cấm chụp ảnh: 사진을 찍지 마시오

bắt trước theo, làm theo: 따라 하다

cỡ mác: 스티커

4.

Bộ đồ cho thợ may: 테일러슈트

tiền bồi thường: 보상금

ngày giỗ: 제사

Lá mè: 깨잎

vấy đuôi: 꼬리를 흔들다

5.

sẽ đi uống coca nữa nhé: 콜라도 마십시다

trồng cỏ cho bò: 쑥갓을 기르다, 키우다

hải vực: 해역

ưng ý: 마음에 들다

tát vào má: 뺨을 때리다

6.

phục vụ: 봉사(하다)

tờ báo ở trên cái ghế: 심문이 의자 뒤에 있습니다

bị vỡ, gãy: 깨지다

ngoài: 외

ga tàu: 역

7.

khoa mắt: 안과

mau xanh đậm: 심청색

Gia súc Nuôi - Dã thú: 가축- 야수

tội phạm quấy rối tình dục: 성범죄

nhìn: 보다

8.

câu đêm: 밤낚시

Ống dẫn bên dưới: 하송

biến tấu: 변화,변동

nhật báo: 주간 시문

đất dự án: 사업부지

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]