năm mất mùa: 흉년(흉작)
vặn, điều chỉnh: 틀다
xà phòng rửa mặt: 세숫비누
thuốc trợ tim: 강심제
ứng thi: 응시하다
bình quân năm: 연평균
ăn cắp vặt , lấy trộm: 훔치다
cơn khát: 갈증
giếng nước: 우물
cái ròng rọc: 도르래
tỏi: 마늘
cái chụp đèn: 전등갓
đăng ký: 들록하다
đồng nghiệp: 직장동료
người kia là naoki: 저 사람은 나오키씨 입니다
tàu chạy đường sông: 강배
Cung cấp bánh xe: 바퀴공급
phong cho thuê: 자취방
Cởi mở: 술직하다
phục hồi đất giai đoạn cuối: 최종복토
nha khoa: 치과
cởi trần truồng: 발가벗다
Mí túi: 일자주머니
Váy loe: 프레아스커트
bảo hiểm y tế: 의료보험
ký ức: 기억 ,추억
đồ sứ: 도자기
miến: 버미첼리
khiển trách: 견책
xin mời vào: 어서오세요
Núi Surak: 수락산
vừa may, vừa đúng, đúng lúc: 마침
bình ga: 가스통
Xe(Chỉ, tơ): 단섬유, 스펀
cơ quan điều tra: 수사기관
nhạt: 연
làm ngày nghỉ: 휴일 근로
thuế nhân dân: 주민세
tính kinh tế: 경제적
hình cung, đường cung, đường số: 호선