học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

phích cắm điện: 플러그

phải nhập viện: 입원을 하다

vô lý: 무리하다

hàng rào: 울터리

Học sinh: 학생

2.

lông mi: 속눈썹

tương đậu: 된장

nguyên liệu, vật liệu: 자료

chổi quét sơn: 페인트붓

cải tạo: 개조하다

3.

cãi nhau: 다투다

Thùng thư: 우채통

quét rác: 쓰레기를쓰다

cấp trên: 손웟사람

giờ làm thêm: 초과근무

4.

cái bàn: 탁자

điệp báo viên: 정보원

năm nay: 올해,금년

kìm múi dài: 롱노즈 플라이어(라디오 뻰치)

nhiều, tốt: 푹

5.

lừa dối , dụ dỗ bắt cóc: 유괴

bệnh đục tinh thể: 녹내장

dầu để bôi mũi ren: 태핑유

phòng múa: 무용실

bộ phận: 부서

6.

powerpoint: 파워포인트

kiểm tra lại chốt an toàn: 안전고리확인

gương soi: 거울

ngân hàng(sổ): (은행) 창구

ngư dân: 어민

7.

máy cẩu: 크레인(호이스트)

Vải, nguyên liệu vải: 원단,원료클레임

hết chỗ: 자리가 없다

bóng đèn: 전등

Bộ tài chính: 재무부

8.

bữa ăn tối: 저녁 식사

cơ quan tiết liệu: 비뇨기

giấy cắt vụn: 잘게썬종이

chen ngang: 새치기

ghim cài cà vạt: 네타이핀

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]