học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Đỏ tía: 적포도주색

chai bia: 맥주병

Dầu xả tóc: 린스

Con thỏ: 토끼

nhà kho, cái kho: 창고

2.

khuyên nhủ: 충고하다

Nhận email: 이메일을 받다

dâu ta: 산딸기

người giàu có: 부자

tháng một: 일월

3.

sự tin cẩn (tín nhiệm, tự tin): 자신감

tra tấn: 고문

rượu vang đỏ: 레드와인

tân nương, chú rể: 신랑

ứng cử viên: 후보자

4.

không được chạy, nhảy: 뛰지 마시오

không gian đóng kín: 밀폐 공간

khách mừng: 하객

vàng: 금

con ngoài giá thú: 사생아

5.

công viên thiên nhiên: 자연공원

hắt xí hơi: 재채기

Nẹp tay: 소매플라켓

không vui: 기분이 안 좋다

Cổ áo sơ mi: 셔츠칼라

6.

bảng giá: 가격표

phổi: 허파

góc, ngõ: 코너

khen , tán thưởng: 예찬하다

nguyên liệu làm nền: 바닥재

7.

sáng nay: 오늘아침

cưỡi ngựa: 승마

tiếng ném hòm: 퐁당

thẻ chất lượng: 품질보증택

séc du lịch, ngân phiếu du lịch: 여행자 수표

8.

không ra nước nóng: 온수가 안 나오다

Lần thứ hai: 둘째

tạm nhập tái xuất: 임시적 수입 재수출

quên mất: 잊어버리다

ảm đam, âm u: 흐리다

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]