học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

chi phí xây dựng: 건설비

đi ngắm cảnh: 구경하다

bị trúng độc khí ga: 가스에 중독되다

thi công: 시공

dưới: 아래,밑

2.

khoa thể dục: 운동부

ấm pha trà: 찻주전자

bán hàng: 판매업

món quà tôi nhận được là đồng hồ: 제가 받은 선물은 시계에요

kẹo , bánh: 과자

3.

cổ phần chi phối: 지배 지분

thầy tế (hồi giáo): 이맘

trong trường hợp không nộp thuế: 세금을 납금하지 않는 경우

độ ẩm: 습도

quả đấm: 주먹

4.

đi nhà họ hàng: 친척집에 가다

thăm bệnh: 병문안

người cùng sở thích: 동호인

phạt: 과태료

công nghiệp hóa: 공업화

5.

khen , tán thưởng: 예찬하다

trại nuôi gà: 양계장

người chủ chịu trách nhiệm: 사용자부담

xiên, ghim: 꼬챙이를 꿰다

nhà mới: 새댁

6.

sổ đăng ký khách sạn: 숙박 자명부

bạn đi đâu vậy ?: 어디 갈 거예요?

dao kéo làm bếp: 날붙이류

két sắt: 금고

nghe nhạc: 음악을 듣다

7.

chiều nay: 오늘오후

tôi bị đau chân: 다리가 아파요

chiều cao: 높이

hai vụ, hai mùa trong năm: 이모작

nội soi: 내시경 검사

8.

cuối tuần tôi leo núi: 주말에 산에 갑니다

thuổng đào: 끌개

thùng dầu mỏ: 기름통

cỏ: 잔디

bản hợp đồng: 계약서

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]