học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Đèn pha: 전방등

òa, đẹp thật: 와! 멋잇네요

hợp đồng lao động chuẩn: 표준근로계약서

giám đốc đang ở văn phòng: 사장님이 사장실에 계십니다

kem dạng đặc hơn: 크림

2.

lo lắng: 속상하다

bị điện giật: 감전이 되다

két sắt: 금고

Bãi quây gia súc: 울타리 안으로 몰아넣다

thủ tục tiến hành: 진행 절차

3.

Lượng SX tối thiểu: 최소생산량

Bộ công thương: 상공부

nhiệt dư: 여열

thời gian hiệu lực: 유효 기간

khi nào: 언제

4.

khuyết tật: 장해

đất làm nông: 농로

Bàn ăn: 식탁

chứng hay quên: 간망증

rửa bát: 설거지(하다)

5.

thủy hải sản: 수산물

cái khắn sếp: 망건

máy hút bụi: 진공청소기

không tiêu hóa được: 소화가 안 되다

cuối tháng: 월말

6.

cá vền: 도미

sơ mi: 셔츠

ngứa: 가렵다

hoàng nội: 국산품

ủy ban thường vụ quốc hội: 국회상무위원회

7.

chuyển nhà: 이사하다

cầu đường sắt: 철교

quyển: 권

trốn tù, trốn trại: 탈옥

Khăn trải bàn: 식탁보

8.

nge nhạc: 음악을듣다

Mui trần, nóc xe: 선루프

Túi đựng đàn xếp: 아크디온주머니

tháng mười: 십월

ăn nhẹ: 소식

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]