học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

dịch vụ ngân hàng qua internet: 인터넷뱅킹

ngồi vào ghế rồi đọc sách: 의자에 앉아서 책을 읽어요

gây tổn hại: 손해르주다

đầu năm: 연초

Tay áo: 소매

2.

tay trần (không đeo bảo hộ): 밴손

người mới vào nghề: 신출내기

cua: 게

Bánh xe trên: 윗바퀴공급

chia tay nhau: 갈라서다

3.

quán ăn nhật: 일식집

Rộng cổ sau: 목구리폭

thuốc uống: 내복약

xẻng: 삽

rũ bụi: 먼지를 털다

4.

lãnh đạo, cấp trên: 상사

áo sơ mi mùa hè: 낭방셔츠

võ sĩ quyền Anh: 권투선수

mua, mua sắm: 구매하다

công trình phúc lợi: 복지시설

5.

ngón tay cái: 엄지손가락 (대지)

đơn kiện: 소송장

nhạc trưởng: 지휘자

bị kẹp bàn chân: 발이 깔리다

giấc ngủ: 잠

6.

mỹ phẩm: 화장품

dịch vụ: 예배

Giám đốc: 사장

Một (hh): 하나

áo chống lạnh: 방한복

7.

nhiều màu sắc: 울긋불긋한

Khoảng cách khuy, cúc: 단추간격

chỉ vàng, sợi tơ hồng: 금실

trung tâm tư vấn: 상담소

dòng nước lạnh: 한류

8.

tiện nghi: 편리하다

Tính nhạy cảm: 민감하, 예감한

nuôi lợn: 양돈

dây phơi: 빨랫줄

xuất hiện: 나오다

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]