học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

báo cáo vi phạm dịa hình: 수도고장신고

Bộ quần áo: 슈트

ghế dài, ghế băng: 벤치

thu hút khách du lịch: 관광객을 유치하다

bạo hành, hành hung: 폭행을 하다

2.

quând cụt: 반바지

Vành tai lái: 핸들

phòng điều chế thuốc: 조제실

háng: 샅 (가랑이)

đổ xăng vào xe: 차에기름을넣다

3.

vốn có quyền biểu quyết: 의결권 자본

bản thảo: 초안

tổng thư ký: 사무장

vùng vằng, phát cáu: 화가 나다

học tiếng hàn: 한국어를 공부하다

4.

ra viện: 퇴원하다

cắn vỡ ra: 깨물다

pin: 건전지

hộp thư bưu chính: 우편사서함

vận động viên chạy đua: 달리는사람

5.

hoa mai: 매화

công ty cấp nước: 수도 회사

sơ cấp: 초급

truyền nhiễm: 전염

khăn ăn: 냅킨,작은 수건

6.

sáu mươi (thuần hàn): 여순

trà sâm: 인삼차

thằng ngốc: 바보

phúc lợi: 복리

giàn khoan: 굴착장치

7.

cấm dùng tay ướt khởi động máy: 젖은손으로작동금지

cửa sổ sở bên phải cái giường: 창문이 침대 오른쪽에 있습니다

than đá: 석유

đèn tròn dây tóc: 백연전구

túi, thùng: 팩

8.

con gà trống: 수탉

Biển báo: 도로표지

điệu nhảy: 춤

dây quàng vai: 멜빵

oán hận: 원망하다

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]