hy sinh: 희생하다
chống ồn: 방음
phụ nữ: 여자
đầu hói: 대머리
Hài lòng , không hài lòng: (마음에) 들다, 안들다
đốt , làm cho nóng: 데우다
Tay bồng: 부풀린소매
mỏng: 얇다
Ria mép: 코밑수염
xăng: 가솔린,휘발유
kêu gọi , kêu to , triệu tập , nhắn tin: 호출하다
đoàn vận đọng viên: 선수단
lông mũi: 콧털
mì trộn: 비빔국수
viêm buồng trứng: 난소염
ném bóng: 공던지기
Ánh sáng mặt trời: 햇빚
áo mũ trùm đầu: 옷에달린모자
tt: ㄸ
Mợ: 외숙모
Đỏ tươi: 진홍색
nhận lời mời: 초대를 받다
Chị vợ: 처형
gửi, ủy nhiệm: 맡기다
cam múi đỏ: 검붉은오렌지
sườn: 갈비
giá sách, tủ sách: 책꽂이
lưng ,eo: 등
máy mài: 연마기
móc quần áo: 옷걸이
ngày thành lập công ty: 회사 창립일
bằng một trong những cách dau đây: 다음중 하나의 방식ㅇ로
người việt nam đốt pháo: 베트남 사람들이 북죽을 터뜨립니다
Không có độ mềm: 축감불량
bệnh máu trắng: 백혈병
Mưa rào: 소나기
đường hầm: 터널
gỏi cá: 생성회
Đất, đất liền: 토지,땅
bảng giờ tàu: 기차 시간표