học tiếng hàn

Trắc nghiệm Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Máy xay sinh tố: 믹서기

hoàng hôn: 일몰

phim hoạt hình: 만화영화

Quần áo Nam: 남성복

Miễn phí: 무료

2.

tháng ba: 삼월

Lái xe: 운전하다

Cao quý: 고귀하다

chuột túi: 캥거루

Sợi nhuộm: 사염

3.

máy bay phản lực chở khách: 여객기

thuốc: 약

người theo đạo Hồi: 이슬람

phản đối: 반대하다

cháu sẽ bê giúp bà: 할마니,제가 들어 드릴게요

4.

hàng tuần: 매주

làm tân gia: 집들이를 하다

mạch máu não: 0뇌혈관

chuyển tiền tự động: 자동이체를 하다

chúc ăn ngon miệng: 맛있게 드십시오

5.

quen biết , kết bạn: 사귀다

đăng ký làm vi da: 비자를 신청하다

Dấu chia: 나눗셈 기호

siêng năng, cần cù: 부지런하다

chúng ta ngồi nghỉ chút nhé: 잠깐 앉을까요?

6.

giơ chân lên: 다리를 올리다

cuộc sống: 삶

ăn no căng: 포식하다

có lẽ không biết: 혹시 모르니까

đinh xoắn,ốc xoắn: 볼트,너트

7.

Lối qua đường: 횡단보도

Cổ áo kiểu napoleon: 나폴레옹칼라

biệt thự: 빌라

tinh trùng: 정자

Giao lộ: 환숭역

8.

điểm số tốt , xấu: 성적이 좋다,나쁘다

cất cánh: 이륙하다

chơi golf: 골프 치다

máy sấy tóc: 헤어 드라이어

jejudo: 제주도

Luyện tập [Trắc nghiệm Hàn Việt (ngẫu nhiên)]