ký túc xá: 기숙사
hồ sơ: 서류
đơn xin phép tái nhập cảnh: 재입국 허가 신청서
tắc đường: 막히다
sự ra đời: 출생
bên phải: 오 른 쪽
Mui xe: 엔진 뚜껑
Cổ dưới: 밑깃(지애리)
con dâu tương lai: 색싯감
phần sưới mí mắt: 눈두덩
chỗ ngồi bên lối đi: 통로쪽 좌석
bị thương nặng: 중상
cacao: 카카오
mì trộn rau: 자장면
máy tính bị treo: 컴퓨터가 다운되다
màu xanh da trời: 하늘색
Thoát: 로그아웃하다
màu tím: 보라색
câu hỏi đã thi: 기출문제
rút xương: 뼈를 발라내다
bỏ đường, nêm đường: 설탕으로 맛을 낸다
Trú, ngụ, ở: 머무르다
Giá CIF: CIF가격
nước: 물이
rau câu: 바닷말
vượt lên , bay lên: 솟다
Mặt trái của vải: 우라
kem mứt trộn mật và lạc: 선디
toc trắng: 백발
phiên dịch: 통역
Dê núi: 염소
to: 대자
thờ cúng: 차례(지내다)
sát trùng: 소독을 하다
thể thao: 스포츠
từ chối cầu hôn: 구혼을 거절하다
Đường phụ: 골목길
tàu huấn luyện: 연습선
Cơ quan nhà nước: 국가기관
luật hành chính: 해정법