đứa bé còn bú mẹ: 아가
Sợi liên hợp: 복합섬유
stress: 스트레스
màu bạc: 은색
Khuyên tai, hoa tai: 귀걸이
câu cá nước ngọt: 민물낚시
vitamin tổng hợp: 비타민제
Áo choàng không tay: 방풍소매
nơi cư trú: 거주지
cơ quan kiểm tra: 검찰청
máy phát điện: 발동기
ở quản café: 커피숍에
cái còng tay: 수갑
gác tay: 팔거리
đối tác: 파트너
bóng đá kiểu mỹ: 미식축구
không kinh doanh nữa: 폐업(하다)
Đường bị tắc: 길이 막히다
phi đạo: 활주로
hải đăng: 등대
가스가 새다=누출되다: 누출되다
nhanh, thần tốc: 신속하다
viếng đám tang: 상을 당하다
cỏ: 잔디
người đưa thư: 우체부
máy thu tiền đậu xe: 주차미터기
Sự khinh rẻ: 경멸, 멸시
hồ chí minh: 호치민
Toà nhà thị chính: 시청
xây dựng: 구축
Đồng cỏ: 목초지
bàn chải cạo: 면도솔
khách du lịch: 관광객
con gái: 딸
sản suất hàng loạt: 대량생산
Tính chất môn học: 교과 구분
chia ra , phân tách ra: 갈라놓다
kinh phật: 불경
bạn đi bằng gì khi đến hàn quốc ?: 한국에 올 때 어떻게 왔어요?
lăng kính: 프리즘