học tiếng hàn

Học phát âm (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

hy sinh: 희생하다

chống ồn: 방음

phụ nữ: 여자

đầu hói: 대머리

Hài lòng , không hài lòng: (마음에) 들다, 안들다

2.

đốt , làm cho nóng: 데우다

Tay bồng: 부풀린소매

mỏng: 얇다

Ria mép: 코밑수염

xăng: 가솔린,휘발유

3.

kêu gọi , kêu to , triệu tập , nhắn tin: 호출하다

đoàn vận đọng viên: 선수단

lông mũi: 콧털

mì trộn: 비빔국수

viêm buồng trứng: 난소염

4.

ném bóng: 공던지기

Ánh sáng mặt trời: 햇빚

áo mũ trùm đầu: 옷에달린모자

tt: ㄸ

Mợ: 외숙모

5.

Đỏ tươi: 진홍색

nhận lời mời: 초대를 받다

Chị vợ: 처형

gửi, ủy nhiệm: 맡기다

cam múi đỏ: 검붉은오렌지

6.

sườn: 갈비

giá sách, tủ sách: 책꽂이

lưng ,eo: 등

máy mài: 연마기

móc quần áo: 옷걸이

7.

ngày thành lập công ty: 회사 창립일

bằng một trong những cách dau đây: 다음중 하나의 방식ㅇ로

người việt nam đốt pháo: 베트남 사람들이 북죽을 터뜨립니다

Không có độ mềm: 축감불량

bệnh máu trắng: 백혈병

8.

Mưa rào: 소나기

đường hầm: 터널

gỏi cá: 생성회

Đất, đất liền: 토지,땅

bảng giờ tàu: 기차 시간표

Luyện tập [Học phát âm (ngẫu nhiên)]