1.
sinh lý: 생리
tội phạm kinh tế: 경제범
tối tăm: 어둡다
Áo liền một mảnh: 원피스
quyên tặng (hòm công đức): 불전,헌금을 내다
2.
ya: ㅑ
xấu hổ, đáng xấu hổ: 수치스럽다
bùi: 버터 맛
mắt: 눈 (목자)
được bảo lãnh: 보증을 발다
3.
viêm ruột thừa: 맹장염
ngày dự định xuất cảnh: 출국예정일
tiệm giặt đồ: 빨래방
giao dịch thông thường: 보통거래
hoa mai: 매화
4.
kem tẩy trang: 클렌징 크림
bảo dưỡng: 정비하다
hút: 피우다
danh mục hành hóa đánh thuế: 과세 대 상품목
đi lên cầu thang: 계단을 올라가다
5.
nhận hàng: 물건을 받다
Đi mua sắm: 쇼 핑 하 다
Tay ráp vai (Ráp thân+ống tay): 라글랑소매
hủy bỏ hợp đồng lao động: 근로계약이 해지되다
mời ông ăn cơm: 할아버지, 진지 드세요
6.
đường đua trượt tuyết: 스키코스
ảnh nghệ thuật: 예술사진
nhà máy lọc nước: 정수장
thủ công mỹ nghệ: 수공예품
Mĩ thuật: 미술
7.
Cho thuê: 임대
Hallasan là núi cao nhất HQ: 한라산
nghỉ kỳ kinh nguyệt: 생리휴가
đậu Hà-lan (cô-ve): 완두콩
Ngắn Gọn - Dài dòng: 간결 -복잡
8.
vẫn chưa: 아직
Quên ko để thừa ra: 스페어빠짐
thịt hầm khoai tây: 감자스튜
Đường bị tắc: 길이 막히다
điêu khác , chạm trổ: 조각하다