hến: 홍합
비자=사증: 사증
van an toàn: 안전밸브
Màu tím: 자주색
bảo hiểm: 보험
Túi đi săn: 헌팅포켓
vi phạm pháp luật: 위법
ván lướt sóng: 서핑보드
luật giao thông: 교통법
Lũ lụt: 홍수
Bẩn do phấn: 자고오염
ngặc nhiên: 노르다
mở máy điện thoại: 휴대폰을 켜다
Thời gian quan bạn sống tốt không ?: 잘 지냈어요?
phòng chờ: 출발 로비
từ vựng tôn kính: 어휘 높임
ăn cơm ở nhà hàng: 식당에서 밥을 먹습니다
Gần – Xa: 가깝다 -멀다
có ngon không ?: 맛있어요?
năm được mùa: 품년
Tàn nhang: 주근깨
tờ rơi: 전단지(리플릿)
rác đồ ăn: 음식물 쓰레기
trợ giúp về y tế: 의료봉사
lừa gạt: 속다
băng dán vết thương: 반창고
Ngăn nhỏ đựng đồ: 사물함
tháp ủ thức ăn: 가축 사료 지하 저장고
nuôi cừu: 양치기
dây an toàn: 안전벨트
thổ lộ tình yêu: 사랑을 고백하다
đặt lên (đặt lên cân): (저울에) 올려놓다
cảnh báo chất độc: 독극물채경고
khung thành (bàn thắng): 골문
luật lao động: 노동법
tạm trú: 체류
Đường giao thông chính: 동맥
Tân Tây Lan, New Zealand: 뉴질랜드
sự dịu dàng: 다정
phát sóng: 방송하다