học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Đỏ tươi: 진홍색

cấm leo thang: 승강금지

ngành công nghiệp trọng điểm: 기간산업

bản photo: 사진 복사

thoái hóa xương , vôi hóa cột sống: 뼈 석회화

2.

lý do nhập cảnh lại: 재입국 사유

lạy: 절하다

ráy tai: 귀지

học, luyện tập: 배우다

trứng rán: 계란 프라이

3.

chất hóa học: 화학물질

Anh, United Kingdom: 영국

vận động viên chạy marathon: 마라톤선수

công ty vận chuyển: 택배 회사

máy pha caffe: 커피 메이커

4.

Thạch nhũ: 비흘림돌

đuôi bò: 쇠꼬리

ảo tưởng: 환상

cuộc đàm thoại qua điện thoại: 전화대화

quả mộc qua: 마르멜로

5.

nhanh, thần tốc: 신속하다

tròng mắt ,con ngươi: 눈동자

bánh dẻo: 떡

bóng nước: 수구

khí cầu khí nóng: 열기구

6.

máy nén khí: 압축기

đại diện: 대표

ngành công nghiệp số: 일차산업

phán quyết: 판결

cổ đông cũ: 구주

7.

bạn cùng học: 동창생

Thợ là, ủi: 아이롱사

người việt nam đốt pháo: 베트남 사람들이 북죽을 터뜨립니다

cảnh báo khu vực có phóng xạ: 경고방사능지역

Vợ - Chồng: 부인 - 남편

8.

hướng dẫn: 안내하다

phòng ngự: 방어

Râu cằm: 턱수염

máy hàn: 용접

tiền còn lại: 잔금

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]