học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

sống mũi: 콧대

cá bống: 망둥이

bạn đọc tài liệu chưa?: 서류는 읽었어요?

chỗ làm việc: 일자리

đan: 뜨개질을 하다

2.

cá mòi: 정어리

chỉnh trang cho nghiêm chỉnh: 가누다

tiền bảo hiểm: 보험료

danh thiếp: 명함

chỗ chắn tàu: 건널목

3.

kem lót trang điểm: 메이크업베이스

vết bầm của vết thương: 멍

con ngươi: 눈알

thay phiên , đổi phiên , đổi ca: 교대하다

Bộ khoa học và công nghệ: 과학기술환경부

4.

người trông coi: 관리인

thời tiết: 날씨

Tiệm giặt là: 세탁소

khá tốt, tạm ổn: 괜찮다

lạnh: 춥다

5.

yôga: 요가

Mí túi: 일자주머니

lưới chống vật rơi: 낙하물방지망

Nhân dân: 사람들

mệt mỏi: 피곤하다

6.

tắm rửa: 목욕(을) 하다

đã, rồi: 벌써

đổi , hoán chuyển: 교환하다

quyên tặng (hòm công đức): 불전,헌금을 내다

lòng trắng trứng: 달걀 희자위

7.

lương: 월급

tôi uống nhiều cà phê nên không ngủ được: 커피를 많이 마셔서 잠을 못 잤어요

mạng liên lạc: 연락망

tàu du lịch: 유람선

tự động, tự sinh: 저절로

8.

người giám hộ: 후견자

tươi rói: 싱싱하다

cúc dại: 들국화

cơm cuộn rong biển: 김밥

sắp xếp, chỉnh đốn gọn gàng: 정리정돈

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]