ảnh lấy ngay: 즉석사진
sốt cao: 고열
quấn,tháo băng: 붕대를 감다,풀다
năm: 해
người gặp cậu hôm qua là ai thế ?: 어제 만난 사람이 누구 예요?
nhà kiểu tây: 양옥
Khuyên tai, hoa tai: 귀걸이
phân tích cơ bản: 기분적 분석
tò vò: 말벌류의 총칭
cho tiền mừng tuổi: 세뱃돈을 주다
thể thao nhân dân: 국민체조
kiểm tra trợ cấp: 수당 확인하기
Hệ thống phản ứng nhanh: QRS
cây giống: 종묘
bệnh viêm phết quản ở trẻ em: 백일해
hàng nông súc sản: 농축산물
phổi: 폐 (허파)
dâng tặng lễ vật: 폐백을 드리다
phát ra âm thanh khi ăn: 소리를 크게 내다
tiền thưởng: 상여금(보너스)
cảnh báo chất độc: 독극물채경고
dung môi: 시너
Số mũi: 스티치표시
Cổ xếp nếp: 드랩드칼라
tiếng chuông: 땡땡
trục chân vịt: 선미축
luật tái sinh tài nguyên: 자원재생공사법
bảo vệ: 보호
chạm vào: 손대다
nóng tính: 급한성격
Nhà văn: 문학가
búp bê: 인형
trừng phạt: 징계
ampe kế: 전류계
nhảy dù: 스카이 다이빙
lựa chọn: 선발
chuyến đi xuyên đất nước: 국토순례
người giảu có: 억만장자
nhành trang điểm: 미용업
Sợi màu xám: 원사