học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

hành hương tới thánh địa: 성지 순례를 가다

Hàng chủ yếu: 반복아이템

tái phạm: 재범

du lịch đường bộ: 도보여행

lông mi: 눈썹

2.

Đường diễu trượt: 슬립스티치

nước miếng thèm ăn: 군침

Bánh xe dự phòng: 스페어타이어

đén huỳnh quang: 형광등

Nhuộm bông sạch: 세정모염색

3.

được trao tư cách: 자격이 주어지다

trái tim: 마음

lịch sử cổ đại: 고대의역사

khuyến khích: 권장하다

phó giám đốc: 이사

4.

thuốc hạ sốt: 해열제

Đáng tin: 신용하다

năm được mùa: 품년

Đường may cuốn: 말인심

trạm kiểm soát: 검문소

5.

chụp CT: CT를 찍다

đuôi tàu: 선미

góc, ngõ: 코너

cám ơn: 고맙다

Công cụ: 도구

6.

thấy giáo và học sinh học bài: 선샌님하고 학생이 공부합니다

Người thành thị: 도회지 사람

phòng đôi: 2인용 방

bắt giam: 구속

phát sóng: 방송하다

7.

Mời vào: 어서 오세요

kiện cỏ khô: 건초더미

trời u ám: 구림이 맗은

bảng giá: 가격표

ghèn mắt: 눈곱

8.

nuôi dưỡng, chăn nuôi, nuôi nấng: 키우다

Đèn hậu: 테일라이트, 미등

eo ,thắt lưng: 허리

Phụ cắt, trải vải để cắt: 재단보조

kính ngữ, từ tôn kính: 높임말

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]