1.
xăng: 가솔린,휘발유
phần góp vốn: 출자 지분
Nhăn, nhàu: 주름잡기
Sự khiêm tốn: 겸손, 비하
mùa hè: 여름철
2.
viêm dạ dày: 위염
sành điệu, đẹp: 멋있다
tổ tiên: 조상
lau chùi,dọn dẹp: 청소(를) 하다
ấm trà: 찻병,찻주전자
3.
사인하다= 서명하다: 서명하다
đáng ghét, căm thù: 밉다
hẹn hò: 데이트하다
bệnh tật: 병치레
tươi tắn, bóng nhoáng: 씽씽
4.
Đường may gấp lớp: 삼절심
Mặt trời: 항성=태양(해)
điều khiển thị trường công khai: 공개시장조작
Xích đạo: 적도
nịnh hót , bợ đỡ , nịnh nọt ai: 아부하다
5.
Đệm khuy: 불라인드시티치
nhân lực: 이력
thưa kiện , khởi kiện: 고소
tiêm (tiêm cho người ai đó): 주사를 좋다
nguyên liệu: 원자재
6.
quyền lợi và nghĩa vụ công dân: 공민권과 의무
thịt bò thăn: 소의 허리 상부의 고기
đồ dùng cá nhân: 개인 욤품
đây là cây bút bi: 이것은 볼펜입니다
cách điện: 절연 등급
7.
huấn luyện: 혼련
phòng họp (hội nghị): 회의실
ca trực vệ sinh: 청소당번
tịch thu: 물수하다
thông tin về công nghiệp: 산업정보
8.
máy cắt sắt: 철근 절단기
đôi: 명
ưa chuộng nhiều: 인기가 많다
Đường may bị gấp nếp: 단추뿌리감기불량
phòng khách: 거실