học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

luật an toàn lao động: 산업안전보건법

nữ hào kiệt: 여걸

ong nghệ (ong đất): 호박벌

cốc để đo lường: 계량컵

thuận lợi vì có thẻ giao thông: 교통커드 때문에 편리헤요

2.

tại sao: 왜

trà đá: 냉차

dao phay: 자르는 칼

nhệt độ thấp: 기온이 낮다

hành khách: 승객,여객

3.

khóa đóng: 니켄지퍼

giặt: 빨래(하다)

di dời: 이전

Cổ mở: 오픈칼라

cơm tiếp viện: 사식

4.

lúa mới: 햅쌀

người trông coi bệnh nhân: 간병인

gỏi cá: 생성회

thợ mỏ: 광부

mũi tẹt: 납작로

5.

ballet (múa bale): 발레

giấy phóng ảnh: 인화지

nghe trộm: 도청하다

Túi nghiêng: 경사주머니

bàn cờ: 판

6.

Bạch tuộc: 문어

tủy: 골수

cảm thấy: 느끼다

nguwoif lao đông: 취업자(근로자)

thằng ngốc: 바보

7.

xe đẩy hàng, xe goong: 핸드카

công nghiệp hóa: 공업화

Hai mươi tám (th): 이십팔

hai (thuần hàn): 둘 (두)

quyên tặng (hòm công đức): 불전,헌금을 내다

8.

khoan, thông nhau: 뚫다

đang họp: 회의중이다

trả lệ phí, hoa hồng: 수수료를 내다

cái ghim cước (dùng cuốn cước đan lưới): 바늘대

nuôi tằm: 누에치기

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]