Học từ vựng (Ngẫu nhiên)
Cấu hình nghe:

Học nghĩa từ (Ngẫu nhiên)

1.

sơ cấp: 초급

Năm (th):

khi dùng cưa đĩa: 둥근톱사용시

Inck ,Cm: 인츠

kim vắt gấu: 스쿠이바늘

2.

con tê giác: 코뿔소

họ à tên: 성명(=이름)

có lỗi: 실례하다

thoái hóa xương , vôi hóa cột sống: 뼈 석회화

đồ pha lê: 크리스탈

3.

phấn làm sáng: 하이라이터

thay đổi nơi làm việc: 사업장 변경

cho biết: 알리다

khay: 쟁반

Họp: 회의하다

4.

tôi thích mùa xuân vì thời tiết rất ấm áp: 날씨가 따뜻해서 봄을 좋아해요

Thung lũng: 골짜기

giao phó: 말기다

bến đỗ tàu thủy: 선착장

tiểu não: 소뇌

5.

đầy đủ: 충분하다

món salad trái cây: 과일샐러드

lạnh: 춥다

thủ tục tố cáo: 고발

Quá khứ - Tương lai: 과거 -미래

6.

Thang cuốn: 에스컬레이터

tịch thu: 물수하다

cướp biển: 해적

muối dưa qua mùa đông: 김장을하다

đi vào trong: 안으로 들어가다

7.

lá mặt nạ sâm: 인삼 마스크팩

tiếp nhận yêu cầu: 상담을 받다

Luyện nghe (Ngẫu nhiên)
Luyện viết (Ngẫu nhiên)
Trắc nghiệm (Ngẫu nhiên)

Nhắn tin Facebook cho chúng tôi