học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

nhận: 받다

dân gặp nạn: 이재민

chân trời: 스카이라인

hàng sản xuất tại Việt Nam: 베트남 생산품

xử án , xét xử: 재판

2.

đất dự án: 사업부지

khách du lịch nước ngoài: 외국인관광객

thu hồi: 회수하다

sẹo, vết thâm: 흉터

Nhăn, nhàu: 주름잡기

3.

câu lạc bộ đêm: 나이트클럽

hiệu thuốc: 약방

đừng gọi điện: 전화하지 마세요

cung Song Ngư: 물고기자리

cuốn sách màu: 색칠공부그림책

4.

ở trường học: 학교에

xe trượt tuyết: 썰매

buổi liên hoan (tiệc vui): 파티

chiếm chỗ: 자리를 차지하다

1 lần: 1번

5.

nhân viên bán vé: 표 판매원

chứng bệnh về sau , di chứng: 후유증

환승하다=갈아타다: 환승하다

yên lặng, yên tính: 조용히

áng sáng: 광

6.

rượu thuốc: 약술

dán băng: 밴드를 붙이다

trời phạt: 천벌

Mẫu bảo quản: 보관견본

bình thủy: 보온병

7.

cảm ơn: 감사합니다

Bằng tốt nghiệp: 불업증서

trống lục lạc: 팀파니

modem: 모뎀

hàng biếu , hàng tặng: 층정품

8.

ung thư gan: 간암

có mùi(hôi,thơm): 냄새 나다

cách tính lương: 월급 계산하기

vé máy bay: 비행기 표

kèn trompet: 트럼펫

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]