1.
người sử dụng: 이용자
phát sóng qua vệ tinh: 위성방송
rồi, tôi nghe rồi: 네,들어봤어요
tôi bị ốm nặng nên phải đến viện: 저는 너무 아파서 병원에 가야 해요
đeo kính bảo vệ: 보안경착용
2.
phòng nghỉ: 휴게실
ong nghệ (ong đất): 호박벌
cia đình tôi: 제가족
bóng đèn điện: 백열 전구
bưu phẩm thường: 보통우편
3.
Đồ cắt móng tay: 손톱깎이
đường lớn,đường chính: 큰길
sự khéo léo: 수재
bánh phồng tôm: 새우 크래커
nửa đêm: 한밤다
4.
máy hút bụi: 진공청소기
học phí: 수업료
không chụp ảnh được vì không có máy ảnh: 카메라가 럾어서 사진을 못 찍었어요
than đá: 석유
nhờ vả: 부탁하다
5.
lao động nước ngoài: 외국인근로자
Chỉ vặn: 연사
động tác thở: 숨쉬기운동
rô to, trục quay: 로울러
Tâm lý: 심리학
6.
chìa vặn ( cờ lê): 렌치
ngồi dạng chân: 다리를 벌려서 앉다
phim tình cảm: 멜로 영화
cung vua: 왕궁
khung thành (bàn thắng): 골문
7.
ký hiệp định tối huệ quốc: 최혜국협정을 맺다
Không cổ: 깃없음
Thủ công mỹ nghệ: 수공예
thời hạn chi trả: 지급기간
mắc , lây phải bệnh: 결리다
8.
làm nông: 농사짓다
đi tăng 2, đi thêm lần nữa: 2차에 가다
làm nông: 농사
bảo đảm quyền lợi và lợi ích: 권리와 이익을 보장하다
tàu biển: 배,함선