học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

ảnh lấy ngay: 즉석사진

khám bệnh cho trẻ nhỏ: 아이를 진찰하다

tạo vật: 창조

lương chính thức: 실수령액

Chuỗi hạt ngọc trai: 염주, 묵주

2.

nước biển: 짙은 감색

rơm: 밀짚

Tay ráp vai (Ráp thân+ống tay): 라글랑소매

trạm xe buýt: 버스터미널

cẩn thận trên đầu: 머리조심

3.

đổi giờ gặp: 약속 시간을 바꾸다

bạn cùng lớp: 반 친구

bowling: 볼링

nhân viên bán vé: 표 판매원

ngắn kéo để đồ: 정리장

4.

alaito: 아나이도

tiền boa: 팁, 사례금

của: 의

nghề làm kho lạnh: 냉동창고업

Khâu vắt: 감침스티치

5.

nam châm điện: 자석

hoa mugung: 무궁화

tài nguyên có thể tái sử dụng: 재활용가능자월

người mới vào nghề: 초보자

đơn xin thay đổi nơi làm việc: 사업장 변경 신청서

6.

cái nơ bướm: 나비넥타이

công xuất: 출력

Đèn phía sau: 후진등

yu: ㅠ

lịch trình xe buýt: 버스 시간표

7.

nguyên liệu và nấu ăn: 재료 및 조리법

Tôi: 나

hoa lan: 난초

cái cối: 막자사발

phòng họp (hội nghị): 회의실

8.

hướng dẫn văn phòng: 사무실을 안내하다

cáu áo ở trong tủ quần áo: 옷장 안에 옷이 있습니다

sang trọng: 호화스러운

trước đây, trước: 미리

tín điều: 교리,신조

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]