ngày mai: 내일
nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da: 미스트
cậu bé hay đùa nghịch: 개구쟁이
đi du lịch: 여행하다
đặt phòng trước: 방을 예약하다
Indonesia: 인도네시아
bánh quế: 와플
cúc dập: 스넷
khuôn mặt: 얼굴
sáng nay: 오늘아침
tăng giá: 가격을 올리다
phi đạo: 활주로
cái ê tô (mỏ cặp): 바이스
Bãi kiện: 고소를 취하하다
quá: 넘다
thước tròn: 마이크로
trả phí bảo hiểm: 보험료를 내다
bạn cùng phòng: 룸메이트
bếp ở dưới tầu: 배 안의 요리실
trái vụ: 비수기
ngân phiếu: 수표
bị hư hỏng: 훼손되다
cú cắn (châm đốt, mổ): 물림
hôm nay vì bận nên không thể gặp được: 오늘은 바쁘기 때문에 만날 수 없어요
son lâu phai: 립틴트
người bị tình nghi: 혐의자
gấu: 곰
dòng điện: 전류
Không sôi: 탕세탁
Trường ngoại trú: 주간학교
rộng: 넓다
Khoa: 부문-학과
giết mổ gia súc: 도살
là nhân viên: 회사원이에요
tôi đói quá: 배가 고파요
nếu không thì: 안그러면
nuốt: 삼키다
canh khoai tây: 감자 탕
chi phí dự án , dự thảo: 사업예산편성
Trâu: 물소