học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

ngày mai: 내일

nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da: 미스트

cậu bé hay đùa nghịch: 개구쟁이

đi du lịch: 여행하다

đặt phòng trước: 방을 예약하다

2.

Indonesia: 인도네시아

bánh quế: 와플

cúc dập: 스넷

khuôn mặt: 얼굴

sáng nay: 오늘아침

3.

tăng giá: 가격을 올리다

phi đạo: 활주로

cái ê tô (mỏ cặp): 바이스

Bãi kiện: 고소를 취하하다

quá: 넘다

4.

thước tròn: 마이크로

trả phí bảo hiểm: 보험료를 내다

bạn cùng phòng: 룸메이트

bếp ở dưới tầu: 배 안의 요리실

trái vụ: 비수기

5.

ngân phiếu: 수표

bị hư hỏng: 훼손되다

cú cắn (châm đốt, mổ): 물림

hôm nay vì bận nên không thể gặp được: 오늘은 바쁘기 때문에 만날 수 없어요

son lâu phai: 립틴트

6.

người bị tình nghi: 혐의자

gấu: 곰

dòng điện: 전류

Không sôi: 탕세탁

Trường ngoại trú: 주간학교

7.

rộng: 넓다

Khoa: 부문-학과

giết mổ gia súc: 도살

là nhân viên: 회사원이에요

tôi đói quá: 배가 고파요

8.

nếu không thì: 안그러면

nuốt: 삼키다

canh khoai tây: 감자 탕

chi phí dự án , dự thảo: 사업예산편성

Trâu: 물소

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]