sống mũi: 콧대
cá bống: 망둥이
bạn đọc tài liệu chưa?: 서류는 읽었어요?
chỗ làm việc: 일자리
đan: 뜨개질을 하다
cá mòi: 정어리
chỉnh trang cho nghiêm chỉnh: 가누다
tiền bảo hiểm: 보험료
danh thiếp: 명함
chỗ chắn tàu: 건널목
kem lót trang điểm: 메이크업베이스
vết bầm của vết thương: 멍
con ngươi: 눈알
thay phiên , đổi phiên , đổi ca: 교대하다
Bộ khoa học và công nghệ: 과학기술환경부
người trông coi: 관리인
thời tiết: 날씨
Tiệm giặt là: 세탁소
khá tốt, tạm ổn: 괜찮다
lạnh: 춥다
yôga: 요가
Mí túi: 일자주머니
lưới chống vật rơi: 낙하물방지망
Nhân dân: 사람들
mệt mỏi: 피곤하다
tắm rửa: 목욕(을) 하다
đã, rồi: 벌써
đổi , hoán chuyển: 교환하다
quyên tặng (hòm công đức): 불전,헌금을 내다
lòng trắng trứng: 달걀 희자위
lương: 월급
tôi uống nhiều cà phê nên không ngủ được: 커피를 많이 마셔서 잠을 못 잤어요
mạng liên lạc: 연락망
tàu du lịch: 유람선
tự động, tự sinh: 저절로
người giám hộ: 후견자
tươi rói: 싱싱하다
cúc dại: 들국화
cơm cuộn rong biển: 김밥
sắp xếp, chỉnh đốn gọn gàng: 정리정돈