da bong: 각질
Tháo: 풀다
hoàng có thể chơi taekwondo: 호앙 씨는 태권도를 할 수 있어요
Nhân viên môi giới BĐS: 부동산중개인
phiếu ăn: 식권
máy nghe: 수화기
cái chụp đèn: 전등갓
không, ngày mai chắc thời tiết sẽ đẹp: 아니요, 내일은 날씨가 거예요
ghèn mắt: 눈곱
khu vực: 구역
Đáng tin: 신용하다
giấy biên nhận: 메모
cấm chụp ảnh: 사진을 찍지 마시오
bắt trước theo, làm theo: 따라 하다
cỡ mác: 스티커
Bộ đồ cho thợ may: 테일러슈트
tiền bồi thường: 보상금
ngày giỗ: 제사
Lá mè: 깨잎
vấy đuôi: 꼬리를 흔들다
sẽ đi uống coca nữa nhé: 콜라도 마십시다
trồng cỏ cho bò: 쑥갓을 기르다, 키우다
hải vực: 해역
ưng ý: 마음에 들다
tát vào má: 뺨을 때리다
phục vụ: 봉사(하다)
tờ báo ở trên cái ghế: 심문이 의자 뒤에 있습니다
bị vỡ, gãy: 깨지다
ngoài: 외
ga tàu: 역
khoa mắt: 안과
mau xanh đậm: 심청색
Gia súc Nuôi - Dã thú: 가축- 야수
tội phạm quấy rối tình dục: 성범죄
nhìn: 보다
câu đêm: 밤낚시
Ống dẫn bên dưới: 하송
biến tấu: 변화,변동
nhật báo: 주간 시문
đất dự án: 사업부지