học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Gấu áo: 밑단

đơn vị: 단위

Quá mỏng: (너무)얇음

Áo choàng, áo cánh: 브루종

Diễu đệp: 패드시티치

2.

phản đối lại: 반론하다

Không biết: 모르다

nghe lời chúc: 덕담을 듣다

Thái độ: 평소 학습

xe buýt du lịch: 관광버스

3.

giấy viết: 필기용지

dán, gắn (dán tem): (우표를)붙이다

thông tin về công nghiệp: 산업정보

rừng: 숲

di băng: 테이프

4.

đất làm nông: 농로

dòng điện định mức: 정격 전류

âm hộ: 보지

tiếp viên: 승무원

giếng nước: 우물

5.

hầm: 뭉근한 불로끓다

bị lừa đảo: 사기를 당하다

độc tố: 독

ly rượu sâm banh: 샴페인글라스

powerpoint: 파워포인트

6.

người gửi: 보내는 사람

chất dễ cháy: 인화성 물질

thái dương: 따귀

vận hành: 작동하다

ngủ: 수면

7.

rắn chắc, cứng: 딱딱하다

phòng người bệnh nặng: 중환자실

yêu thầm: 몰래 사랑하다

đi thi: 시험을 보다

kem trị mụn: 클리시아

8.

giấy chứng nhận lai lịch: 신원 보증서

Mềm hơn: 유연공정

gái tân: 독신녀

chữa trị xong hoàn toàn: 완치

trượt ván: 스케이트 보드

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]