học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

hơi cay cay: 짜릿한

kính đeo dưới nước: 물안경

bạo hành: 폭행(하다)

một phút: 일분

chiên, rán, xào: 기름에 튀기다

2.

hổ thẹn, mất thể diện: 수치심

khách hàng: 고객

điện thoại đường dài: 장거리전화

Địa chỉ: 주소

mở, tắt máy tính: 컴퓨터를 켜다, 끄다

3.

no bụng: 배부르다

món ăn: 음식물

cắn vỡ ra: 깨물다

Bình mình: 새벽

trời gió: 바람이 있는

4.

bệnh nhân: 환자

Ly không đều: 주름선휨

đợi một chút: 잠깐만

máy mài: 그라인더(연삭기)

ùn tắc giao thông: 교통체증

5.

quan tâm: 배려하다

ô nhiếm môi trường: 환경오염

May thiếu cúc khuy: 단추뿌리감기

Bậc, cấp, loại: 등급

đồ đạc cần chuyển: 이삿짐

6.

Màu tím: 자주색

truyền nhiễm: 전염

nồi cơm: 밥솥

ngữ pháp: 문법

Đường vòng: 굴곡, 굽은 곳

7.

nơi giao dịch: 거래처

kiểm tra an toàn: 안전검사

ngày: 일과

bệnh do bực tức sinh ra: 화병

tôi muốn gặp người có tính cách tốt: 성격이 좋은 사람을 만나고 싶어요

8.

xe cho thuê: 전세 자동차

viêm túi mật: 쓸개염

xe điện: 전동차

không chụp ảnh được vì không có máy ảnh: 카메라가 럾어서 사진을 못 찍었어요

nhà mới: 새댁

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]