kẻ kẹt xỉn: 구두쇠
bài tiết: 배설
đậy lại: 덮다
người đi tiên phong: 개척자
lễ cầu nguyện: 예배를 드리다
천주교=가톨릭: 가톨릭
Đảo nhỏ: 작은 심
khách leo núi: 등산객
cẳng tay: 아래팔 (팔뚝)
Biển số xe: 번호판
bếp lò cắm trại: 캠핑용레인지
chỉ , biểu thị: 가리키다
vật sắc nhọn: 날카로운물체
park sang a đã ăn cơm chưa ?: 박상아 씨가 밥을 먹었을까요?
bình đẳng trước pháp luật: 법류상 평등
bận, bận rộn: 바빠서
mã số thuế: 세금 코드
9: 고
nâu đen: 암갈색
yêu đến chết: 죽도록 사랑하다
mụn nhọt: 발진
lời thoại: 대사
tranh sơn dầu: 유화화법
giống: 처럼
động cơ: 모터
xử lý gas thải: 배가스처리
dùng sức: 힘쓰다
kèn sắc xô: 색소폰
dao ăn: 식탁용 나이프
trượt tuyết xuyên quốc gia: 크로스컨트리스키
kính hiển vi: 현미경
đi bộ: 걸어가다
cuộc đua xe hơi (ô tô con): 자동차경주
thành phố trực thuộc trung ương: 광역시
Áo choàng đi đường: 사바리자켓
Chòm sao bắc đẩu: 북두칠성
luật thi công tài nguyên môi trường: 환경자원공사법
đến myungdong dễ hơn đến insadong: 인사동보다 멸동에 가기가 더 쉬웠어요
tên: 이름
hàng mang theo: 소지품