học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

con gà con: 병아리

Cổ áo: 에리(깃)

cơ hoành: 가로막

ngày Valentine: 발렌타인데이

ăng ten vệ tinh: 위성안테나

2.

trang bị bảo hiểm lao động: 보호구

chụp MRI: MRI 찍다

không có điện thoại: 전화가 업습니다

trễ cuộc hẹn: 약속에 늦다

ngày mai: 내일

3.

nợ lương: 임금체불(하다)

mảnh vụn bay lên: 파편이 튀다

bệnh loáng xương: 골다공증

Nhân viên tư vấn: 상담직원

năm được mùa: 품년(풍작)

4.

bệnh bại liệt ở trẻ em: 소아마비

kết hôn: 결혼을하다

chuyện dâm ô, chuyện hoa tình: 음담패설

dừng máy: 정지시키다

100 won: 100원

5.

khách sạn: 여관

uống rượu: 한잔하다

thơm ngon: 향기로운

bánh bao nhân nho: 번빵

mặc cả: 흥정하다

6.

khước từ , từ chối , ko thừa nhận: 거절하다

đi dạo: 산책을 하다

phụ âm: 자음

ngực: 가슴 (흉부)

Moi: 잡물혼입

7.

mếch cuận chéo: 바이어스테이프

phần sạc điện: 충전부

dây nhựa dẻo, dây nilông: 비닐 끈

Làm theo tiến trình: 재공품

Rộng thân sau: 등폭

8.

Tiệm bánh mỳ: 빵집

gạo: 쌀

Vải lụa: 실크

đất: 땅

cơ quan ngang bộ: 부급 부처

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]