1.
cái niệm ngồi: 깔개
Lau chùi bằng bọt biển: 스폰징
loại tài sản: 재산의 종류
nhân viên hướng dẫn du lịch: 관광안내원
găng tay lao động: 작업용 장갑
2.
Nga , Russian: 러시아
thằng ngốc: 바보
cột , bó: 단
lá mù tạt: 겨자잎
xưng tội: 고해성사
3.
Dấu ngoặc đơn: 괄호
hình phạt treo cổ: 교수형
có: 있다
cư trú bất hợp pháp: 불법 체류
cảnh báo chùm tia laser: 레이저광선경고
4.
báo đáp tình yêu: 사랑에 보답하다
thang máy: 엘리베이터
người hàng thịt (đồ tể): 정육점주인
gập thùng giấy: 상자를 접다
truyền thông: 자료실
5.
bù nhìn: 허수아비
hoa păng-xê: 팬지
chiếc camera mà hoàng mua là màu bạc: 호앙씨가 산 디지털 카메라는 은색이에요
qũy phúc lợi lao động: 근로복지공단
tự hào: 자랑스럽다
6.
Ngõ cụt: 막다른 곳
Đất, đất liền: 토지,땅
truyền hình qua đài khác: 중계방송
ngủ gật, khô cạn, cạn: 졸다
quầy bán báo: 신문 (잡지)매점
7.
điều trị: 치료를 하다
thuế,thuế thu nhập: 세금,근로소득세
giờ làm việc quy định: 법정 근로 시간
22: 이십이
băng tải, dây chuyền: 컨베이어
8.
bệnh về tiêu hóa: 배탈이나다
Đến: 오다
ngâm giấm: 식초를 문질러바르다
Con cò: 홍학
hạ giá: 가격을 내리다