học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Râu cằm: 턱수염

để trống: 비워두다

đăng nhập: 로그인

Hãy đi cẩn thận: 조심히 들어가세요

lò vi sóng: 전자레인

2.

Cuộc thi: 한마당

bảo vệ thanh thiếu niên: 소년원

sửa chữa , tu bồ , phục hồi: 수선하다

giày đi tuyết: 스노우부츠

đồ uống mà park sang a uống là cà phê: 박상아씨가 마신 것은 커피예요

3.

tiếng vỗ tay: 박수

văn nghệ: 문예

Tôi về rồi: 다녀왔습니다

quả nhãn: 롱안

kỷ niệm: 기념하다

4.

rơi, ngã: 추럭

thanh toán tiền lương chậm: 임금을 체불하다

lễ cầu nguyện: 예배를 드리다

phạm nhân: 범인

Loại máy dệt: 니트기종

5.

mạng điệp báo: 첩보망

vốn ngân sách nhà nước: 국가 예산 자본

cá nhân: 개인

cẳng chân: 정강이

Cho thuê: 임대

6.

cái nơ: 나비매듭

Cổ chữ U: U자넥

cúc vạn thọ: 금잔화

thuốc nước: 물약 (액제)

cổ vũ: 응원을 하다

7.

um , ôm: 볶다

Đầu đường mí diễu: 이중톱스티치된일반심

Vải chéo: 능직

cây công nghiệp: 농작물

đây là cái máy tính à ?: 이것은 컴퓨터입니까?

8.

điện thoại ngoại tỉnh: 시외전화

nguyên âm: 모음

đặc biệt: 별로

thiết bị phân loại: 선별시설

tàu chở than: 석탄선

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]