học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tennis: 테니스

lối sống: 생활양식

rót nước, đổ nước: 물을붓다

Số sợi, độ dày của chỉ: 실번수

phải đến: 도착해야 합니다

2.

Bác gái (vợ của bác ): 큰어머니

thời gian cư trú: 체류 기간

Quán game: PC방

Phí sân bay: 공항사용료

Thay đồ: 옷을 갈아입다

3.

thực phẩm gia công: 가공식품

bạn đã làm gì khi ở quê ?: 고향에 있을 때 뭐하셨어요?

bùi: 버터 맛

Áo vest cỡ lớn: 턱시도

Bộ công an: 공안부

4.

chăm chỉ,lười: 부지런하다,게으르다

tôi ( khiêm tốn ): 저

điện thoại cầm tay: 휴대전화

viem bàng quang: 방광염

Hàng rào nguy cơ: 위험회퍼

5.

chiều cao cơ thể: 키

Quần short kiểu bermuda: 버뮤다쇼트

bản thảo: 초안

hộp nữ trang: 보석 상자

đồ gia vị: 향신료

6.

chuyển nhượng phần góp vốn: 출자 지분 양도

Lém lỉnh: 경박하다

lệnh bắt giam: 구속영장

thắng thua: 승부

lưới: 그물

7.

khách du lịch: 여행객

Mẫu màu riêng biệt: 칼라별샘플

uốn tóc: 웨이브

Nhuộm phần đầu: 톱염색

bị rắn cắn: 뱀에 물리다

8.

toa thuốc: 처방전

Em: 동생

Dệt ống: 튜브라니트

Dệt nguyên kiểu: 풀패션니팅

làm hợp đồng, ký kết hợp đồng: 계약을 하다

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]