Lỗi miếng đính: 붙임장식불량
bản photo: 사진 복사
tổng giám mục: 대교주
Cao nguyên: 고월
Đơn giản hóa công việc: 작업간소화
nhỡ, lỡ, lỡ mất (tàu, xe, cơ hội): 놓치다
phòng người bệnh hồi phục: 회복 실
ngõ cụt: 막다른 골목
mấy, bao nhiêu: 몇
nhà thi đấu có mái che: 실내체육관
Tổng chiều dài: 총기장
tàu hoa tiêu: 수로 안내선
mã hàng: 스타일
bao thư qui chuẩn: 규격봉투
trống chỗ: 자리를 비우다
cảnh ban đêm: 야경
Vặn từng đoạn: 상연
Sở cứu hoả: 소방서
luật khuyến khích đầu tư trong nước: 국내 루자 장려법
người quản lý: 관리자
nhân tài: 인재
luật doanh nghiệp: 기업법
tê , mỏi: 절다
phạm vi công việc: 업무범위
Bẩn, ô nhiễm: 오염
ăn ( tôn kính): 드시다
sự đổ nát: 유적
đầy năm: 돌
giấy phép xuất nhập khẩu: 수출입 허가
nến: 양초
ác mộng: 악몽
túi sách: 가방
nhận hướng dẫn: 안내받다
tắt máy điện thoại: 휴대폰을 끄다
quyền bổ nhiệm: 선임권
kết hôn lần đầu: 초혼
quạt: 선풍기
vòi sen: 샤워
nêm thử: 간보다
tăng ngược trở lại: 반등