21: 이십일
chất chống ung thư: 항암제
cà tím: 가지
Trưởng Bộ Môn: 한국학과장
thánh Ala: 알라
thiếu: 보호구가( 부족하다)
lãnh đạo, cấp trên: 상사
thiết kế: 디자이너
rụt rè , nhút nhát m bẽn lẽn: 담소하다
đường ống nước: 수도관
Cắt vải: 표지재단
việc giặt giũ: 빨래
đôi: 명
triều xuống: 썰물, 간조
Từ chuyên dùng kiểm tra: 검사용어
đèn gom cá, đèn nhử cá: 집어등
cơm,thức ăn: 밥,반찬
tivi: 텔레비전
độc tấu, đơn ca: 독주
Tay bồng: 부풀린소매
bôi thuốc mỡ: 연고를 바르다
đơn đề nghị giúp đỡ: 탄원서
phòng ngự: 방어
kinh nghiệm , trải qua: 경험하다
giá cao , giá trần: 고가
hoa móng tay: 봉선화
cảnh báo nhiệt độ thấp: 저온경고
người leo núi: 등산가
đặt phòng trước: 방을 예약하다
ăm, chặt, bằm: 잘게 썰다 b
Nhân viên bưu điện: 우체국사무원
Thưởng - phạt: 수여-책벌
cầu treo: 현수교
Ăn theo bữa: 식사하다
gỡ , tháo đồ: (짐을) 풀다
nguyên vật liệu: 유전
bảo hiểm nhân thọ: 장기요양보험
thời kỳ sinh sản: 생식기
Kéo cửa: 문을 당기시오
văn hóa truyền thống: 전통문화