dịch vụ ngân hàng qua internet: 인터넷뱅킹
ngồi vào ghế rồi đọc sách: 의자에 앉아서 책을 읽어요
gây tổn hại: 손해르주다
đầu năm: 연초
Tay áo: 소매
tay trần (không đeo bảo hộ): 밴손
người mới vào nghề: 신출내기
cua: 게
Bánh xe trên: 윗바퀴공급
chia tay nhau: 갈라서다
quán ăn nhật: 일식집
Rộng cổ sau: 목구리폭
thuốc uống: 내복약
xẻng: 삽
rũ bụi: 먼지를 털다
lãnh đạo, cấp trên: 상사
áo sơ mi mùa hè: 낭방셔츠
võ sĩ quyền Anh: 권투선수
mua, mua sắm: 구매하다
công trình phúc lợi: 복지시설
ngón tay cái: 엄지손가락 (대지)
đơn kiện: 소송장
nhạc trưởng: 지휘자
bị kẹp bàn chân: 발이 깔리다
giấc ngủ: 잠
mỹ phẩm: 화장품
dịch vụ: 예배
Giám đốc: 사장
Một (hh): 하나
áo chống lạnh: 방한복
nhiều màu sắc: 울긋불긋한
Khoảng cách khuy, cúc: 단추간격
chỉ vàng, sợi tơ hồng: 금실
trung tâm tư vấn: 상담소
dòng nước lạnh: 한류
tiện nghi: 편리하다
Tính nhạy cảm: 민감하, 예감한
nuôi lợn: 양돈
dây phơi: 빨랫줄
xuất hiện: 나오다