luật an toàn lao động: 산업안전보건법
nữ hào kiệt: 여걸
ong nghệ (ong đất): 호박벌
cốc để đo lường: 계량컵
thuận lợi vì có thẻ giao thông: 교통커드 때문에 편리헤요
tại sao: 왜
trà đá: 냉차
dao phay: 자르는 칼
nhệt độ thấp: 기온이 낮다
hành khách: 승객,여객
khóa đóng: 니켄지퍼
giặt: 빨래(하다)
di dời: 이전
Cổ mở: 오픈칼라
cơm tiếp viện: 사식
lúa mới: 햅쌀
người trông coi bệnh nhân: 간병인
gỏi cá: 생성회
thợ mỏ: 광부
mũi tẹt: 납작로
ballet (múa bale): 발레
giấy phóng ảnh: 인화지
nghe trộm: 도청하다
Túi nghiêng: 경사주머니
bàn cờ: 판
Bạch tuộc: 문어
tủy: 골수
cảm thấy: 느끼다
nguwoif lao đông: 취업자(근로자)
thằng ngốc: 바보
xe đẩy hàng, xe goong: 핸드카
công nghiệp hóa: 공업화
Hai mươi tám (th): 이십팔
hai (thuần hàn): 둘 (두)
quyên tặng (hòm công đức): 불전,헌금을 내다
khoan, thông nhau: 뚫다
đang họp: 회의중이다
trả lệ phí, hoa hồng: 수수료를 내다
cái ghim cước (dùng cuốn cước đan lưới): 바늘대
nuôi tằm: 누에치기