học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tổ ấm uyên ương: 사랑의 보금자리

nói năng thô lỗ: 반말을 하다

nhổ bật rễ , trừ tận gốc: 근절하다

Gần – Xa: 가깝다 -멀다

còi tàu: 사이렌

2.

ngày thành lập công ty: 회사 창립일

hòm đồ: 공구함

sân ga: 승강장,플랫폼

Hám lợi: 욕심 많은

xử lý phần góp vốn: 지분을 처분하다

3.

nguyên liệu, vật liệu: 자료

máy cắt giấy: 종이 절단기

số ngày làm việc: 근무일수

tối viết bằng bút bi: 볼펜으로 씁니다

làng chài và làm ruộng: 농어촌

4.

gửi tin nhắn: 문자메시지를 보내다

Tiếp theo: 다음

Đầu kì: 기초

đồng hồ ở sân ga: 플랫폼 시계

thanh chắn: 범퍼

5.

máy ép nước hoa quả: 주스압착기

vết chai ( tay , da): 굴은살

di dời: 이전

Phanh: 브레이크

mạch quặng: 광맥

6.

Xa - gần: 멀리 - 가까이

bình chứa ga: 가스저장조

phát lại thẻ đăng ký: 등록증재발급

màn hình tinh thể lỏng: 액정 모니터

Thu hoạch: 수확하다

7.

ổ đĩa cứng: 하드 디스크

thiết bị , cơ sở vật chất: 시설

Hợp đồng gia công: 외주생산

Lượng SX tối thiểu: 최소생산량

Đa số - thiểu số: 대부분 - 일부분

8.

giáo viên: 선생님,교사

trốn khỏi nơi làm việc: 사업장 이탈(공장에서 도망가다)

nạp tiền: 충전

rồi, tôi nghe rồi: 네,들어봤어요

thực đơn: 식단

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]