ảnh lấy ngay: 즉석사진
khám bệnh cho trẻ nhỏ: 아이를 진찰하다
tạo vật: 창조
lương chính thức: 실수령액
Chuỗi hạt ngọc trai: 염주, 묵주
nước biển: 짙은 감색
rơm: 밀짚
Tay ráp vai (Ráp thân+ống tay): 라글랑소매
trạm xe buýt: 버스터미널
cẩn thận trên đầu: 머리조심
đổi giờ gặp: 약속 시간을 바꾸다
bạn cùng lớp: 반 친구
bowling: 볼링
nhân viên bán vé: 표 판매원
ngắn kéo để đồ: 정리장
alaito: 아나이도
tiền boa: 팁, 사례금
của: 의
nghề làm kho lạnh: 냉동창고업
Khâu vắt: 감침스티치
nam châm điện: 자석
hoa mugung: 무궁화
tài nguyên có thể tái sử dụng: 재활용가능자월
người mới vào nghề: 초보자
đơn xin thay đổi nơi làm việc: 사업장 변경 신청서
cái nơ bướm: 나비넥타이
công xuất: 출력
Đèn phía sau: 후진등
yu: ㅠ
lịch trình xe buýt: 버스 시간표
nguyên liệu và nấu ăn: 재료 및 조리법
Tôi: 나
hoa lan: 난초
cái cối: 막자사발
phòng họp (hội nghị): 회의실
hướng dẫn văn phòng: 사무실을 안내하다
cáu áo ở trong tủ quần áo: 옷장 안에 옷이 있습니다
sang trọng: 호화스러운
trước đây, trước: 미리
tín điều: 교리,신조