học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

bánh bao nhân nho: 번빵

cảm ơn: 감사합니다

ngựa bập bênh: 흔들목마

kính màu: 색안경

trang phục bảo hộ: 보호복

2.

Dấu gạch ngang: 하이픈, 연자부호

Mặt trời: 항성=태양(해)

làm nông: 영농

phong bì thư: 편지 봉투

cái đón gót giầy, đón gót: 구두주걱

3.

nơi lên xuống tàu xe: 숭강장

Bấm cổ: 칼라닛치

k-pop: 케이팝(K-pop)

Đèn phía sau: 후진등

ít dân: 인구가 적다

4.

tịch thu: 압수

thời tiết: 날시

khỏe: 겅강

gấu: 곰

người nổi tiếng: 유명인

5.

hành khách: 승객

kỳ nghỉ: 휴가

bánh: 가래떡

tìm kiếm internet: 인터넷으로 검색하다

móng tay: 손톱

6.

Cống rãnh: 하수도,도랑

nước giải khát: 음료수

con trai: 아들

Phòng hội thảo: 학회, 회담, 회의

trật tự: 질서

7.

áo chống lạnh: 방한복

máy rút tiền tự động (ATM): 현금 자동 입출금기

thân sĩ: 신사

taekwondo: 태권도

sản phẩm dầu mỏ: 석유제품

8.

ở nhà: 집에

Bông lông cừu: 원모

ký tên: 사인하다

cơn thịnh nộ: 분노

kiểm tra thẻ: 체크카드

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]