1.
chìa khóa phòng: 방열쇠
cơm trộn thập cẩm: 짬뽕
người thích uống rượu: 애주가
tên hàng hóa: 제품명
nguyên âm ghép: 이중 모음
2.
lễ phục , comple: 정장
Hạt mưa: 빗방올
vâng, tối cũng muốn đến in sa-dong: 네,저도 인사동에 가 보고 싶어요
sân bay: 공항,비행장
hôn môi: 입술을 맞추다
3.
thức ăn cao cấp: 일푸묘리
phải lòng từ cái nhìn đầu tiên: 한 눈에 반하다
tôi có thể bơi và chơi bóng bàn: 수영하고 탁구를 할 수 있어요
công cụ dọn vệ sinh: 청소 도구
tầu hộ tống: 프리깃함
4.
gửi rút tiền miễn phí: 입출금이 자유롭다
nói xạo: 거짓말하다
vẻ nhăn nhó: 찡그린표정
nghề làm kho lạnh: 냉동창고업
khay đá: 얼음 쟁반
5.
sơ mó, chạm tới, nắn bóp, vuốt ve: 만지다
Gan dạ: 대담하다
thụ tinh nhân tạo: 인공수정
ống nivô: 수평대
say tàu xe , thuyền: 멀미
6.
giao hàng , vận chuyện: 운송하다
các luật liên quan đến xã hội: 사회법
rào chắn: 방책,방벽
tuyển người, tuyển dụng: 모집
cắt đứt nhân duyên: 인연을 끓다
7.
Ống dẫn trên dưới: 상하송
ánh mắt lạnh lùng: 눈에 뭐가 나다
bật công tắc: 스위치를 켜다
Thư hàng không: 항공우편
ban ngày: 낮
8.
quả mâm xôi: 라즈베리
Lô in: 나염량
đăng ký: 신청하다
ong bắp cài: 말벌
màu đỏ: 빨간,붉은