học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

Hàng SX hàng ngày: 하루생산량

Chun giúm: 샤링

tàu chữa lửa: 소방선

Trượt: 불합격하다

áo khoác: 점퍼(=잠바)

2.

tán tỉnh, ghẹo: 치근거리다

kho thóc: 헛간

đuôi xe: 후면

người gặp cậu hôm qua là ai thế ?: 어제 만난 사람이 누구 예요?

Chìa khóa: 열쇠

3.

thực lĩnh: 총수령액

Tên trạm ga: 역명

lắp ráp đồ gỗ: 가구 조립

bệnh viện y học cổ truyền: 한의원

quả đu đủ: 파파야

4.

giấy chấp thuận (giấy phép): 동의서(허가서)

phích cắm điện: 코오트

câu đùa: 농담

mang đến: 갖다 주다

Cuộc thi: 한마당

5.

tiền gửi, vật ký gửi: 예금

đức chúa trời: 하느님

tắt điện thoại, cúp điệp thoại: 전화를 끊다

Tôi - Bạn: 나 - 너

Hình trụ: 원주형

6.

tiếng hàn quốc: 한국어

mở sách: 책을 펴세요 

số tài khoản: 계좌 번호

Hành lý: 소화물

trừng phạt , kỷ luật: 징계하다

7.

hàng nhập khẩu: 수입품

rượu sâm banh: 샴페인

xe thu gom rác: 반입차량

phòng trà: 다방

bình chứa ga: 가스저장조

8.

thay đổi: 변명하다

Lỗi hoàn thiện: 직물마무리불량

người này là ai ?: 이 사람은 누구예요?

Rất vui được gặp: 반갑습니다

đi về quê hương: 고향에 내려가다

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]