học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

xăng: 가솔린,휘발유

phần góp vốn: 출자 지분

Nhăn, nhàu: 주름잡기

Sự khiêm tốn: 겸손, 비하

mùa hè: 여름철

2.

viêm dạ dày: 위염

sành điệu, đẹp: 멋있다

tổ tiên: 조상

lau chùi,dọn dẹp: 청소(를) 하다

ấm trà: 찻병,찻주전자

3.

사인하다= 서명하다: 서명하다

đáng ghét, căm thù: 밉다

hẹn hò: 데이트하다

bệnh tật: 병치레

tươi tắn, bóng nhoáng: 씽씽

4.

Đường may gấp lớp: 삼절심

Mặt trời: 항성=태양(해)

điều khiển thị trường công khai: 공개시장조작

Xích đạo: 적도

nịnh hót , bợ đỡ , nịnh nọt ai: 아부하다

5.

Đệm khuy: 불라인드시티치

nhân lực: 이력

thưa kiện , khởi kiện: 고소

tiêm (tiêm cho người ai đó): 주사를 좋다

nguyên liệu: 원자재

6.

quyền lợi và nghĩa vụ công dân: 공민권과 의무

thịt bò thăn: 소의 허리 상부의 고기

đồ dùng cá nhân: 개인 욤품

đây là cây bút bi: 이것은 볼펜입니다

cách điện: 절연 등급

7.

huấn luyện: 혼련

phòng họp (hội nghị): 회의실

ca trực vệ sinh: 청소당번

tịch thu: 물수하다

thông tin về công nghiệp: 산업정보

8.

máy cắt sắt: 철근 절단기

đôi: 명

ưa chuộng nhiều: 인기가 많다

Đường may bị gấp nếp: 단추뿌리감기불량

phòng khách: 거실

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]