học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

tôi không có tiền nên ko thể đi du lịch: 돈이 없어서 여행 못 해요

Máy may: 미싱기

Viết hoa: 대문자

nữ trang, trang sức phụ: 액세서리

Lỗi đường viền: 파이핑불량

2.

bịa đặt , bịa chuyện , hư cấu: 날조하다

Góc tù: 둔각

uých ky: 위스키

bệnh mộng du: 몽유병

mấy ngày: 몇일

3.

dược phẩm: 의약품

oán hận: 원망하다

Bông sạch: 세정모

thuốc mắt: 안약

nơi làm việc: 작업장

4.

sơmi: 와이셔츠

người nhờ , người yêu cầu: 의뢰인

cá ngừ: 참치

cơ quan có thẩm quyền: 해당 국가기관

thú đồ chơi: 인형동물

5.

trái vụ: 비수기

quần lót: 팬티

ngành nuôi gia súc lấy sữa: 낙농업

tủ đồ ăn: 찬장

sửa chữa: 고치다

6.

canh bánh: 떡국

kiểm soát an toàn: 보안 검사

rắn: 뱀

Lỗ: 구멍

cabin ngủ ( đôi): 인용 선실

7.

Trang phục thông thường: 개주얼셔츠(간이복)

áo quần bảo hộ lao động: 작업복

tiêu: 횡적

bón phân: 거름을 주다

quản lý khách sạn: 호텔 매니저

8.

kem chống nắng: 자외선차단제

bản gốc: 원본

không có điện thoại: 전화가 업습니다

nhân tài: 인재

tốc báo , thông báo khẩn: 속포

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]