học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

vành tai: 귓가

chơi game trên máy tính: 컴퓨터 게임

giấy nhám: 대패 , 사포

Mẫu bảo quản: 보관견본

Phanh khẩn cấp: 비상 브레이크

2.

boong tàu: 갑판

Kĩ thuật: 기술

động cơ diesel: 디젤

dây xích: 사슬

màu nước: 물감

3.

nhân viên bán vé: 표 판매원

hoàng là người việt nam phải không ?: 호앙씨는 베트남 사람입니까?

chắc là park sang a đã ăn cơm rồi: 네,박상아 씨는 발써 먹었을 거예요

tàu phá băng: 쇄빙선

th: ㅌ

4.

máy phân loại từ tính: 자력선별기

bên phải: 오 른 쪽

ngấy , ngán: 느끼하다

In máy: 기계프린트

Nối, liên kết: 링킹

5.

Tính xấu: 나쁜 성격

vẻ đẹp: 멋

bực bội, bực tức: 짜증을 내다

vi cá: 지느러미

tranh khắc: 조각

6.

dân ca: 민요

t,d: ㄷ

luật thuế thu nhập cá nhân: 개인소득법

mùa hè: 여름철

học ngoại ngữ: 외국어를 배우다

7.

ngài , ông: 님

thép: 철

đánh tennis: 테니스를 치다

Xe chỉ, đánh sợi: 방적

a lô: 여보세요

8.

hoa hải đường: 해당화

Lừa: 당나귀

quả bóng bàn: 탁구공

bờ ruộng: 녹둑

máy sấy tóc: 헤어드라이기

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]