1.
bãi chôn rác: 매립장
chuyển khoản qua internet: 인터넷 뱅킹
màu xanh dưa hấu: 수박색
bảng thuế , mức thuế: 세율 표
mũ leo núi: 등산모자
2.
Bọ cánh cứng: 사슴벌레
muỗng cà phê: 커피 스푼
căm phích cắm điện: 플러그를 꽂다
trà gừng: 생강차
Lời chào đầu tiên: 첫인사
3.
sổ ghi chép tiền chi tiêu: 용돈 기입장
trưởng ban kiểm sóat: 감사위원회 위원장
xây dựng , lắp đặt: 설치
con nhím: 고슴도치
giải tỏa căng thẳng: 스트레스를 풀다,해소하다
4.
khay thư tín: 서류받침
thả lỏng - kéo căng: 늦추다 - 당기다
thổi sáo vào ban đêm: 밤에 휘파람을불다
học phí: 수업료
áo phao: 구명 조끼
5.
xử lý phần góp vốn: 지분을 처분하다
đánh tenis: 테니스 지다
hơi cay , hơi nồng: 얼큰하다
động chạm cơ thể: 신체접촉
Tông đơ: 머리깎는 기계
6.
bị trúng độc khí ga: 가스에 중독되다
ngành đánh cá viễn dương: 원양어업
Quần , tã lót trẻ sơ sinh: 기저기카바
đường quặng: 갱도
nhân viên tòa án tối cao: 대법관
7.
cái đài này giá bao nhiều ?: 이 라디오는 얼마예요?
cái bàn: 잭상
con dấu: 도장
Tiệm bánh mỳ: 빵집
vương tử: 왕자
8.
Lũ lụt: 홍수
đèn bàn: 탁상(전기)스 탠드
thắng: 승리하다
cuốn lịch: 달력
ghi chép: 기록