không kinh doanh nữa: 폐업(하다)
phòng tiện ích: 다용도실
Nóng tính: 성급하다
Chỗ giao nhau: 교차점
mặt chữ, chữ cái: 글자
Bán kính: 반경
tài khoản: 계좌
23: 이십삼
bới , moi , bới: 캐다
dịch vụ kéo xe: 견인서비스
tờ khai xuất nhập khẩu: 수출입 신고서
dâu ta: 산딸기
giường: 침대
tiền nhập vào: 납입자본금
hộp dụng cụ: 공구상자
chánh án toàn án tối cao: 대법원장
tiền đạo: 공격수
làm vệ sinh, lau dọn: 청소를 하다
nhạc sĩ: 음악가
Học: 공부하다
áo cưới: 웨딩드레스
người cắm trại: 캠핑용자동차
cơ quan: 기관
chuyển hàng nhanh: 퀵서비스
luật cạnh tranh: 경쟁 법
bản sao: 복사
gẫy xương, trẹo xương: 뼈가부러지다
món chính: 주로 음식
sườn ninh: 갈비찜
trong thời gian đó: 그동안
điểm hướng dẫn du lịch: 관광안내소
quả chôm chôm: 람부탄, 쩜쩜
hán tự: 한자
vườn: 정원
thẩm phán: 판사
trời tối: 날이 어둡습니다
mua (cơm): (밥)을 사다
cuối tuần sau: 다음주말
quả quất: 낑깡
người giúp việc gia đình: 가정주부