Rồi – Chưa: 벌써 - 아직
danh lam thắng cảnh: 관광명소
bệnh do bực tức sinh ra: 화병
phát sóng: 방송하다
án phí tố tụng hình sự: 형사소송비용
phân chia: 분리
trở về: 돌아오다
thái dương: 따귀
ngày trả lương: 임금지급일
Hà mã: 하마
thịt nạc: 살코기
màu nâu: 갈색 , 밤색
đèn để bàn: 소포트라이트
đối mạt với quấy rồi tình dục: 성희롱 대처 방법
đường một chiều: 일방통행
hổ thẹn, mất thể diện: 수치심
Sợi se: 슬러브
máy tính xách tay: 랩탑
Màu tím nhạt: 연자주색
Ngôn ngữ: 언어
tránh: 피하다
dinh độc lập: 독립궁
Hàn Quốc, Korea: 한국
dệt: 섬유
món bỏng ngô: 팝콘
người trông trẻ trước tuổi: 애송이
dầu thải: 페유리병
người leo núi: 등산가
cây thương , cây lao: 창
xilip: 속치마
công trường xây dựng: 건축 공사장
tôi uống nhiều cà phê nên không ngủ được: 커피를 많이 마셔서 잠을 못 잤어요
báo cáo cấp trên việc hoãn hoặc hủy phúc thẩm: 상고
bổ củi: 방아벌레
Trang phục truyền thống của Hàn quốc: 한복
đầy sức sống: 생기있다
người khổng lồ: 거인
to: 대자
răng hàm: 어금니
Vào công đoạn: 공정투입