học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

con dấu: 도장

Tài chính: 재정

bác sĩ phẫu thuật: 외과의사

chói: 주홍색

hình vuông: 네모

2.

Bệnh sida: 에이즈

khoan, thông nhau: 뚫다

theo mẫu quy định: 규정 양식에 따라

mong muốn: 바라다

Đóng: 닫다

3.

trạm sát gạo: 정미소

nông dân: 농민(농부, 농사꾼)

rất khó chụi: 너무 불편해요

kiểm soát an toàn: 보안 검사

bóng bầu dục: 럭비

4.

Tám mươi (hh): 여든

thuốc tiêm: 주사약

khách sạn: 호텔

Tết Nguyên Đán: 구정

tu nghiệp sinh: 연수생

5.

Biển: 바다(해)

chủ nghĩa pháp trị: 법치주의

trợ cấp ngày nghỉ trong tuần: 주휴수당

cơ thể yếu đuối: 약체

bức họa: 유화

6.

Tổng bí thư: 서기장

hủy bỏ: 취소

luật an toàn lao động: 산업안전보건법

thích màu vàng hơn so với màu đen: 노란객이 검정색보다 좋아요

Kẹp cà vạt: 넥타이핀

7.

phụ liệu: 부자재

tránh: 피하다

hộp thư bưu chính: 우편사서함

Chín (hh): 아홉

tỉa kiểu đầu lá: 층을 내다 = 샤기컷

8.

chúng ta ăn thêm bánh hamberger nhé?: 햄버거 더 먹을까요?

chiều nay: 오늘오후

bác sỹ: 의사

cá chim: 병어

quê hương: 고향

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]