học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

sàn giao dịch: 거래소

máy đánh chữ: 타자기

Mẫu bất thường, ko đều: 무늬불균일

bím tóc: 땋은것

Nơi tập thể hình: 헬스장

2.

Sinh: 생물

đầu gối: 무릎

Trang phục thông thường: 개주얼셔츠(간이복)

người ném bóng: 투수

Quần short rộng: 하의(팬츠)

3.

trang điểm: 화장하다

thiếu niên: 소년

nhắm , nhe: 겨누다

bị bám bẩn: 지저분하다

trung tâm lao động: 고용센터

4.

Dầu xả tóc: 린스

va ly: 여행가방

Chắp: 링킹(봉합)

chú ý hàng dễ vỡ: 취급 주의

phía tây: 서

5.

xem , tham quan: 관람하다

cải xoăn: 케일

Phòng thay đồ: 옷 입어보는 방

người trông coi: 관리인

Nồi hấp, nồi đun hơi: 증기발생기

6.

cư trú bất hợp pháp: 불법 체류

Nước dịch vụ: 수돗물

nấm bông: 송이버섯

hội quán sinh viên: 학생 회관

hoa lan: 난초

7.

luật thuế: 세법

dược thảo: 약초

bạn nhậ được thư từ khi nào ?: 어제 편지가 왔어요?

làm khô quần áo: 옷을 말리다

cái cân: 체중계

8.

trà giấy nhám, đánh giấy nhám: 사포질하다

bowling: 볼링

giấu , che: 가리다

công viên du lịch: 관광공원

ngớ ngẩn , mất hồn: 홀리다

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]