học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

얼굴마스크: mặt nạ

바꾸다: Đổi, thay, chuyển

혹: u ,khối u

샅심: Mí đũng

주름골짐: Nếp gấp

2.

사진작품: tác phẩm ảnh

월드컵축구: giải vô địch bóng đá thế giới

나쁜 성격: Tính xấu

영국: Anh, United Kingdom

봉지: túi

3.

악기를 연주하다: biểu diễn nhạc cụ

검문소: trạm kiểm soát

양치기: nuôi cừu

직원: nhân viên

간 경화증: chưng sơ gan

4.

눈동자: tròng mắt ,con ngươi

압력솥으로 요리하다: nấu bằng nồi áp suất

기호식품: thực phẩm có mùi thơm

유니트생산시스템: Hệ thống đơn vị sản phẩm

문서 보관 제도: chế độ lưu giữ tài liệu

5.

다도: trà đạo

한마당: Cuộc thi

악수하다: bắt tay

처가 식구: Gia đình nhà vợ

개인병원: bệnh viện tư nhân

6.

빨래(를) 하다: giăt quần áo

혜성, 살별: Sao chổi

원형톱날: lưỡi cưa tròn

다섯개: năm cái

원유: dầu thô

7.

설익은: tái

연상하다: liên tưởng

소송인: người đứng tên kiện

가꾸다: Tỉa chăm sóc ( cây )

항소하다: Phúc án

8.

집에: ở nhà

추천하기: tiến cử

물건: đồ vật

양념하다: nêm gia vị

반장: trưởng ca

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]