결재를 올리다: kí tên vào tài liệu
민박집: nhà dân cho người khác ở nhờ
횡단보를 건너다: đi qua vạch sang đường
군인: người lính
질투하다: ghen tị
목성: Sao mộc
말벌: ong bắp cài
집게손가락: ngón tay trỏ
산재 보험: bảo hiểm tai nạn
관세 장벽: bức tường thuế quan
구멍을 뚫다: khoan lỗ
사진을 찍다: chụp ảnh
걸인: kẻ ăn xin
소리치다: lên tiếng
깍두기: kim chi củ cải
무전기: máy bộ đàm
소재지: địa chỉ
청결을 유지하다: giữ vệ sinh sạch sẽ
오다: Đến
유괴: lừa dối , dụ dỗ bắt cóc
이동통신: thông tin di động
사는 곳: nơi sống
비행기로 가다: đi bằng máy bay
건물 번호: số nhà
그렇게: vì vậy, như thế
군사우편: hòm thư quân sự
강력계: đội trọng án
단춧구멍: cái khuy áo
베트남은 도자기로 유명해요: việt nam nổi tiếng với đồ gốm
곱하다: Nhân
버터 맛: bùi
선크림: kem chống nắng
이질에 걸리다: bệnh kiết lị
민사소송: tố tụng dân sự
속손톱: phao tay
고래: Cá heo
일등석: Hàng nhất
구입: mua , sự mua
고향에 있을 때 뭐하셨어요?: bạn đã làm gì khi ở quê ?
금지 표지판: biển cấm