học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

식성: thói quen ăn uống

예배를 드리다: lễ cầu nguyện

공정검사: Kiểm tra công đoạn

성함(=이름): họ và tên

조이스틱: cần điều khiển

2.

금귤: quả quất

러시아: Nga , Russian

동맥 (동맥관): động mạch

심지: mếch

수중발레: múa nước

3.

올라가다: Lên

모래 시계: đồng hồ cát

경비아저씨: bác bảo vệ

고소장: Đơn kiện, đơn tố cáo

문지르다: cọ rửa, chà, cọ xát

4.

맥: mạch

제폼: sản phẩm

일: Một (th)

스키코스: đường đua trượt tuyết

오바로크바늘: kim vắt sổ

5.

쑥갓: cải cúc

나무가 창문 밖에 있습니다: cái cây ở bên ngoài cửa sổ

전화벨 소리: nhạc chuông điện thoại

요금 지불하다: trả phí

대부분 - 일부분: Đa số - thiểu số

6.

부지런하다: siêng năng, cần cù

부터: từ

계량봉: que đo dầu

광통신: thông tin bằng cáp quang

내일: ngày mai

7.

렌치: chìa vặn ( cờ lê)

직장: nơi làm việc

자동차 전용: đường cao tốc, đường danh cho ô tô

유행성출혈열: dịch sốt xuất huyết

세라믹: đồ gốm

8.

감상하다: thưởng thức

제한 중량: Đường ray

오락물: giải trí

패배: sự thất bại

안전망: lưới (đỡ) bảo vệ

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]