học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

네,호앙씨는 베트남 사람입니다: vâng, hoàng là người việt nam

청록색: màu lam

연날리기: trò chơi thả diều

삶다,찌다: luộc,hấp

농아: bị câm điếc

2.

캔: đồ hộp

더블커프: Măng séc đôi

음표: nốt nhạc

몸을 식히다: làm nguội cơ thể

마름자: Cái thước đo quần áo

3.

나열하다: xếp thành hàng

농기계: máy công cụ

강의: lý thuyết

보증세금: thuế bổ xung

히프사이즈: Cỡ hông

4.

운수업: ngành vận tải

커프: cửa tay, măng séc

탈수하다: thoát nước

메기: cá trê

점퍼(=잠바): áo khoác

5.

오버-올: Quá choàng dài tới đầu gối

무죄: vô tội

까만색,검정색: màu đen

주머니폭: Rộng của túi

배고프다: đói bụng

6.

민족: dân tộc

위험회퍼: Hàng rào nguy cơ

이것은 전화기입니까?: đây là cái điện thoại à ?

뼈가 부러지다: gãy xương

신경 쓰다: chú ý, quan tâm

7.

골수: tủy

새우젓: mắm tôm

보험금을 청구하다: đòi tiền bảo hiểm

처리시설: thiết bị sử lý

가판대: sạp báo

8.

호텔 직원: nhân viên khách sạn

레스토랑: nhà hàng

눈처럼흰색: Trắng như tuyết

도둑: ăn trộm

동호회: hội hè

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]