học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

결재를 올리다: kí tên vào tài liệu

민박집: nhà dân cho người khác ở nhờ

횡단보를 건너다: đi qua vạch sang đường

군인: người lính

질투하다: ghen tị

2.

목성: Sao mộc

말벌: ong bắp cài

집게손가락: ngón tay trỏ

산재 보험: bảo hiểm tai nạn

관세 장벽: bức tường thuế quan

3.

구멍을 뚫다: khoan lỗ

사진을 찍다: chụp ảnh

걸인: kẻ ăn xin

소리치다: lên tiếng

깍두기: kim chi củ cải

4.

무전기: máy bộ đàm

소재지: địa chỉ

청결을 유지하다: giữ vệ sinh sạch sẽ

오다: Đến

유괴: lừa dối , dụ dỗ bắt cóc

5.

이동통신: thông tin di động

사는 곳: nơi sống

비행기로 가다: đi bằng máy bay

건물 번호: số nhà

그렇게: vì vậy, như thế

6.

군사우편: hòm thư quân sự

강력계: đội trọng án

단춧구멍: cái khuy áo

베트남은 도자기로 유명해요: việt nam nổi tiếng với đồ gốm

곱하다: Nhân

7.

버터 맛: bùi

선크림: kem chống nắng

이질에 걸리다: bệnh kiết lị

민사소송: tố tụng dân sự

속손톱: phao tay

8.

고래: Cá heo

일등석: Hàng nhất

구입: mua , sự mua

고향에 있을 때 뭐하셨어요?: bạn đã làm gì khi ở quê ?

금지 표지판: biển cấm

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]