불치병: bệnh không chữa được
소각장: nơi đốt ( rác thải )
송곳니: răng nanh
기름에 튀기다: chiên, rán, xào
수입 과세: thuế nhập khẩu
완성프레스: Là hoàn thiện
마이너스 부호: Dấu trừ
감독하다: giám sát
수족관: bảo tàng hải dương học
응급환자: bệnh nhân cấp cứu
복합섬유: Sợi liên hợp
불행 - 행운: Ko may mắn - May mắn
골대: khung thành
어목: nước hầm đá
여권사진: ảnh hộ chiếu
소개하다: giới thiệu
별도로 지급하다: phải trả riêng
열: Mười (hh)
신동: thần đồng
종이: giấy
질책하다: la mắng,trách móc
만나서 반갑습니다: rất vui được gặp bạn
외국인 근로자: lao động nước ngoài
개인 욤품: đồ dùng cá nhân
벌꿀: mật ong
경첩: bản lề
둥근톱사용시: khi dùng cưa đĩa
조부모: ông bà (nội, ngoại)
걸상: ghế đẩu
골수: tủy
인터페이싱: Dựng
호주머니: cái túi quần
이백: Hai trăm
중간검사: Kiểm tra công đoạn
스키보다 스케이트를 더 잘 타요: so vơi trượt tuyết thì trượt băng giỏi hơn
비빔밥: cơm trộn
행진: hành quân
팩트 파우더: phấn dạng bánh
주민자치센터: không tiếp nhận đăng ký
야간 근로 수당: trợ cấp làm đêm