học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

낭송하다: học thuộc lòng

셀프서비스: tự phục vụ

경호하다: canh phòng , làm vệ sĩ

주교: giám mục

숫처녀: trinh nữ

2.

영상: dương, trên (dương độ)

백화점에: ở bách hóa tổng hợp

법령집: tuyển tập về pháp lệnh

비가 내리다(오다): mưa rơi (mưa đến)

중환자실: phòng người bệnh nặng

3.

보석 상자: hộp nữ trang

급식: cấp món ăn

자리를 차지하다: chiếm chỗ

플라스터: vữa thạch cao

형부: Anh rể (em gái gọi)

4.

연략(대기): Đợi liên lạc

길, 도로: Đường bộ

프린터기: máy in

회사 내부 관리 규제서: quy chế quản lý nội bộ công ty

베이지: Màu nâu vàng

5.

기정복: áo quần may sẵn

삐다: Trẹo, sái

유도: judo

손바늘: kim khâu tay

기다리다: Đợi

6.

화재 경보기: Chuông báo động

줄임말: viết rút gọn

보험: bảo hiểm

맛있다: ngon

전화를 잘못 걸다: gọi điện thoại nhầm rồi

7.

아이스 커피: cà phê đá

가오리: cá đuối

못,나사못: đinh,đinh ốc

잡지: tạp chí

최영희 씨는 주말에 보통 등산을 합니아: cuối tuần, choi young hee thường đi leo núi

8.

소년: thiếu niên

지원: sự hỗ trợ

술집: Quán rượu

보장하다: bảo đảm

번쩍임: Làm sáng

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]