học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

광대뼈: xương lưỡng quyền

얼마입니까?: giá bao nhiêu ?

네,아주 맛있어요: có chứ, rất ngon

주동자: đệ tử

걸상: ghế đẩu

2.

비우다: bỏ trống , bỏ không

유독물질: chất độc hại

장례식: tang lễ

식당에: ở nhà hàng

파리: ruồi

3.

컴퓨터를끄다: tắt computer

사포: giấy ráp

보통: thông thường

외국 사람: người nước ngoài

같이 봅시다: chúng ta cùng đi nhé

4.

비싸다: đắt,mắc

와인병: chai rượu vang

이건 라디오예요: cái này là đài

고정비: chi phí cố định

아가: đứa bé còn bú mẹ

5.

총무부: bộ phận hành chính

설비: thiết bị

감상하다: thưởng thức

구두 약속: hẹn bằng miệng , lời nói

다문화 센터: Trung tâm đa văn hóa

6.

난쟁이: người lùn

얻다: nhận

소금그릇: lọ muối

랩드스커트: Váy quây

당중앙위원: Ủy viên trung ương Đảng

7.

횡편: Sự dệt kim phẳng

병신: người tàn tật, thân bệnh tật

체증: thể trọng , trọng lượng cơ thể

일방통행: đường một chiều

할마니,제가 들어 드릴게요: cháu sẽ bê giúp bà

8.

뮤봉,절굿공이: cái chày

지프: xe jeep

할수없다: không có khả năng

가스레인지: Bếp ga

고춧가루: ớt bột

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]