học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

김목: Hẹp

콘도(미니엄): căn hộ, nhà nghỉ

청소기를 밀다: hút bụi

제자리: đúng chỗ, tại chỗ

추석: rằm trung thu, tết trung thu

2.

물수하다: tịch thu

건물: toà nhà (sự xây dựng)

밀링 기계: máy phay cơ khí

흡연금지: cấm hút thuốc lá

운동기구: dụng cụ thể thao

3.

상담 후 결정: xác định sau khi thảo luộn

박물관: Bảo tàng

멜로 영화: phim tình cảm

공구상자: hộp dụng cụ

호두: quả hồ đào

4.

분뇨: chất thải

치맥: chi-maek (bia và thịt gà)

자본 동원: huy động vốn

날시: thời tiết

협착: sự co lại

5.

비키니: bộ bikini

방진마스크착용: đeo khẩu trang chống bụi

고등학생: Học sinh cấp 3

숙주나물: giá đỗ xanh

구림이 맗은: trời u ám

6.

번호넣기: Dán nhãn

못 생기다: xấu(về hình thức)

운동경기: các môn điền kinh nhẹ

기타항목: hạng mục khác

스키보다 스케이트를 더 잘 타요: so vơi trượt tuyết thì trượt băng giỏi hơn

7.

앞유리창, 바람막이 창: Kính chắn gió xe hơi

우유팩: hộp đựng sữa

자수: Thêu, hàng thêu

제목: đề mục, tiêu đề

만기가 되다: hết hạn

8.

이발사: Thợ cắt tóc

일어나다: thức dậy

계란빵: bánh trứng

녹내장: bệnh đục tinh thể

의약품: dược phẩm

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]