học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

촉각기관 (촉각기): cơ quan xúc giác

국가기밀: bí mật quốc gia

납기관리: Quản lý giao hàng

아버지: Ba ,bố

백열등: bóng đèn trắng

2.

혈액검사: xét nghiệm máu

유황색 , 크림색: màu kem

천식: Bệnh hen

(쓰레기) 분리수거: phân chia (rác)

쇠지레: cái đòn bẩy (dùng nhổ đinh)

3.

먼지: bụi, bụi bặm

샌드위치: bánh xăng uých

경치를 구경하다: ngắm cảnh

멧돼지: lợn rừng

성함: tên họ

4.

빨래를 널다: phơi quần áo

주말에 산에 갑니다: cuối tuần tôi leo núi

찜질을 하다: chườm vào

군살: thịt thừa

기본생산계획: Kế hoạch sản xuất cơ bản

5.

미싱가마: ổ (máy may)

기분 좋다: tâm trạng tốt

재단판: bàn cắt

나비넥타이: cái nơ bướm

튜브라니트: Dệt ống

6.

스웨터: Áo len dài tay

특종미싱: máy chuyên dụng

양모변수: Độ dày của sợ len

조장: tổ tưởng

코팩: cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen

7.

흉년: năm mất mùa

초록색: màu xanh lá cây

헬스장: Nơi tập thể hình

임대차 계약서: bản hợp đồng thuê mướn

영감: ông cụ , ông già

8.

기업 소득세: thu nhập doanh nghiệp

손목시계: Đồng hồ đeo tay

식용 달팽이: ốc

안다: ắm, bế, ôm

특별우대세율: mức thuế ưu đãi đặc biệt

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]