Học từ vựng (Ngẫu nhiên)
Luyện nghe (Ngẫu nhiên)
Cấu hình nghe:

Nghe Hàn - Việt (Ngẫu nhiên)

관리인: người trông coi

서진,문진: cái chặn giấy

제가 받은 선물은 시계에요: món quà tôi nhận được là đồng hồ

양판점: Siêu thị

우편물: bưu phẩm

저: tôi ( khiêm tốn )

양다리를 걸치다: bắt cá hai tay

사량: Lượng sợi

괜찮다: khá tốt, tạm ổn

재단보조: Phụ cắt, trải vải để cắt

현금지급기: máy rút tiền ATM

꼬부랑길: Đường quanh co

후진등: Đèn phía sau

공격: cuộc tấn công

사치: sang trọng

파랑색: màu xanh

리듬: nhịp, điệu

탁상 다이어리: lịch để bàn

맛나다: có hương vị , ngon

최혜국: nước tối huệ quốc

재고: Tồn kho

유적지: khu di tích

주휴일: nghỉ hàng tuần

고소작업대: bàn làm việc trên cao

중명서: chứng minh thư

은행원: Nhân viên ngân hàng

여객기: máy bay phản lực chở khách

적음: Gấp

주사: tiêm (chích) thuốc

말기다: giao phó

스노보드를타는사람: vận động viên trượt tuyết trên ván

등기: đăng ký

Luyện viết (Ngẫu nhiên)
Trắc nghiệm (Ngẫu nhiên)

Nhắn tin Facebook cho chúng tôi