học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

인사동보다 멸동에 가기가 더 쉬웠어요: đến myungdong dễ hơn đến insadong

하송: Ống dẫn bên dưới

논,밭: cánh đồng

가스레인지: Bếp ga

극장: Nhà hát

2.

출산휴가: nghỉ thai sản

떡볶이: món bánh nướng

텐트: lều (rạp)

절연: sự cách điện

코염: viêm mũi

3.

휴가 계획을 세우다: lập kế hoạch kỳ nghỉ

뜨개질 바늘: Cây kim đan

자수기계: máy thêu

씽씽: tươi tắn, bóng nhoáng

퐁당: tiếng ném hòm

4.

이건 제 침대예요: cái này là cái giường của tôi

기타: đàn ghi ta

가격지정주문: đặt theo giá chỉ định

코디네이션: Sự phối hợp

장화: ủng

5.

움푹패인곳: ổ gà

푸른 ,남색: màu xanh da trời

가벼운 음식물: giải khát

묶다: trói , cột

오염: Bẩn, ô nhiễm

6.

개인소득법: luật thuế thu nhập cá nhân

이야기를 하다: nói chuyện

탄광: mỏ than

활선작업: thắt dây để làm việc

식당에 가다: đi nhà hàng

7.

마르다 - 젖다: Khô - Ướt

전과자: người có tiền án tiền sự

모직: sợi

제폼: sản phẩm

냉동창고업: nghề làm kho lạnh

8.

브로커: môi giới

통화 중이다: đang nói chuyện điện thoại

원정경기: trận đấu trên sân khách

두드리다: đánh nhẹ , gõ nhẹ

삼각대: cái giá 3 chân

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]