1.
갈증: cơn khát
잭: Cái kích, đòn bẫy
속눈썹집는거: Cái để kẹp lông mi cong
체인스터치루프빠짐: Không có dây móc xích
돌잡이: những vật bé chọn trong tiệc thôi nôi
2.
압축기: máy nén khí
요즘: gần đây
찐빵: bánh bao hấp nhân đâu
농지: đất làm nông
인형동물: thú đồ chơi
3.
출자 지분 확인서: giấy chứng minh phần góp vốn
부활절달걀: quả trứng Phục sinh
허가서: giấy phép
심전도: điện tâm đồ
꽃게: con ghẹ
4.
산업 안전표지: ký hiệu an toàn công nghiệp
등단하다: đăng đàn
조심히 들어가세요: Hãy đi cẩn thận
위: dạ dày
과제: Bài tập
5.
트렁크: Thùng xe
팩트: Hộp phấn bôi
승객,여객: hành khách
겹치다: dồn dập
중국집: nhà hàng trung quốc
6.
조제하다: chế tạo , làm , sản xuất
실신: bất tỉnh , ngất sỉu
억만장자: người giảu có
신호등: đèn (tín hiệu) giao thông
반대 표결을 행사하다: bỏ phiếu không tán thành
7.
그리고: và
결혼식: lễ kết hôn
무단결근하다: nghỉ làm không xin phép
입 다: Mặc đồ
코냑: rượu cô nhắc
8.
소매타게: Xẻ tà tay
트렁크스: quần bơi nam giới
바쁘다 - 한가하다: Bận rộn- Rảnh rỗi
보트,요트: thuyền bè , ghe
은백색의: sáng chói