인사동보다 멸동에 가기가 더 쉬웠어요: đến myungdong dễ hơn đến insadong
하송: Ống dẫn bên dưới
논,밭: cánh đồng
가스레인지: Bếp ga
극장: Nhà hát
출산휴가: nghỉ thai sản
떡볶이: món bánh nướng
텐트: lều (rạp)
절연: sự cách điện
코염: viêm mũi
휴가 계획을 세우다: lập kế hoạch kỳ nghỉ
뜨개질 바늘: Cây kim đan
자수기계: máy thêu
씽씽: tươi tắn, bóng nhoáng
퐁당: tiếng ném hòm
이건 제 침대예요: cái này là cái giường của tôi
기타: đàn ghi ta
가격지정주문: đặt theo giá chỉ định
코디네이션: Sự phối hợp
장화: ủng
움푹패인곳: ổ gà
푸른 ,남색: màu xanh da trời
가벼운 음식물: giải khát
묶다: trói , cột
오염: Bẩn, ô nhiễm
개인소득법: luật thuế thu nhập cá nhân
이야기를 하다: nói chuyện
탄광: mỏ than
활선작업: thắt dây để làm việc
식당에 가다: đi nhà hàng
마르다 - 젖다: Khô - Ướt
전과자: người có tiền án tiền sự
모직: sợi
제폼: sản phẩm
냉동창고업: nghề làm kho lạnh
브로커: môi giới
통화 중이다: đang nói chuyện điện thoại
원정경기: trận đấu trên sân khách
두드리다: đánh nhẹ , gõ nhẹ
삼각대: cái giá 3 chân