học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

바지: quần

내밀다: lòi ra , lộ ra

호랑이: Hổ

허벅지: bắp đùi

공정관리표준: Tiêu chuẩn kiểm soát công đoạn

2.

번역료: phí phiên dịch

출장: chuyến công tác

이메일을 제하다: xóa email

횡: Chiều ngang bên

은행: ngân hàng

3.

휴지통: giỏ bỏ giấy loại

앉아요: ngồi

소음: tiếng ồn

스물 , (스무): hai mươi (thuần hàn)

질달래: Hoa đỗ quyên

4.

해초: rong biển

서징: Vải xéc

가다듬다: sắp sếp , điều chỉnh lại

빚다: vắt (BÁNH)

불법 체류: cư trú bất hợp pháp

5.

누설하다: rò rỉ , lộ ra

신장염: viêm thận

스케이트를 타다: chơi trượt băng

성: giới tính

군사우편: hòm thư quân sự

6.

(유행성) 감기: Bệnh cúm

옷걸이: móc quần áo

고열: sốt cao

아티초크: rau ác-ti-sô

용산 전자상가: tạp hóa điện tử Yong san

7.

남세 일자: ngày nộp thuế

가격우선의 원칙: nguyên tắc ưu tiên giá

던지다: vứt , ném

모레: ngày kia

말벌류의 총칭: tò vò

8.

면도칼: dao cạo râu

유해수당: tiền trợ cấp độc hại

성묘를가다: tảo mộ

입장권: vé vào cửa

둔재: thằng đần

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]