광대뼈: xương lưỡng quyền
얼마입니까?: giá bao nhiêu ?
네,아주 맛있어요: có chứ, rất ngon
주동자: đệ tử
걸상: ghế đẩu
비우다: bỏ trống , bỏ không
유독물질: chất độc hại
장례식: tang lễ
식당에: ở nhà hàng
파리: ruồi
컴퓨터를끄다: tắt computer
사포: giấy ráp
보통: thông thường
외국 사람: người nước ngoài
같이 봅시다: chúng ta cùng đi nhé
비싸다: đắt,mắc
와인병: chai rượu vang
이건 라디오예요: cái này là đài
고정비: chi phí cố định
아가: đứa bé còn bú mẹ
총무부: bộ phận hành chính
설비: thiết bị
감상하다: thưởng thức
구두 약속: hẹn bằng miệng , lời nói
다문화 센터: Trung tâm đa văn hóa
난쟁이: người lùn
얻다: nhận
소금그릇: lọ muối
랩드스커트: Váy quây
당중앙위원: Ủy viên trung ương Đảng
횡편: Sự dệt kim phẳng
병신: người tàn tật, thân bệnh tật
체증: thể trọng , trọng lượng cơ thể
일방통행: đường một chiều
할마니,제가 들어 드릴게요: cháu sẽ bê giúp bà
뮤봉,절굿공이: cái chày
지프: xe jeep
할수없다: không có khả năng
가스레인지: Bếp ga
고춧가루: ớt bột