낭송하다: học thuộc lòng
셀프서비스: tự phục vụ
경호하다: canh phòng , làm vệ sĩ
주교: giám mục
숫처녀: trinh nữ
영상: dương, trên (dương độ)
백화점에: ở bách hóa tổng hợp
법령집: tuyển tập về pháp lệnh
비가 내리다(오다): mưa rơi (mưa đến)
중환자실: phòng người bệnh nặng
보석 상자: hộp nữ trang
급식: cấp món ăn
자리를 차지하다: chiếm chỗ
플라스터: vữa thạch cao
형부: Anh rể (em gái gọi)
연략(대기): Đợi liên lạc
길, 도로: Đường bộ
프린터기: máy in
회사 내부 관리 규제서: quy chế quản lý nội bộ công ty
베이지: Màu nâu vàng
기정복: áo quần may sẵn
삐다: Trẹo, sái
유도: judo
손바늘: kim khâu tay
기다리다: Đợi
화재 경보기: Chuông báo động
줄임말: viết rút gọn
보험: bảo hiểm
맛있다: ngon
전화를 잘못 걸다: gọi điện thoại nhầm rồi
아이스 커피: cà phê đá
가오리: cá đuối
못,나사못: đinh,đinh ốc
잡지: tạp chí
최영희 씨는 주말에 보통 등산을 합니아: cuối tuần, choi young hee thường đi leo núi
소년: thiếu niên
지원: sự hỗ trợ
술집: Quán rượu
보장하다: bảo đảm
번쩍임: Làm sáng