1.
바다게: cua biển
구수하다: thơm
교통비: phí giao thông
원정경기: trận đấu trên sân khách
페인트공: Thợ sơn
2.
대장장이: thợ rèn
사업예산편성: chi phí dự án , dự thảo
여권사진: ảnh hộ chiếu
핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay
식구들: những người trong nhà, gia đình
3.
원단수선(교정): Sửa vải
시험을 보다: đi thi
대중음악: âm nhạc đại chúng
탈골: trật khớp xương
탈수기: Máy vắt quần áo
4.
공책,노트: sổ tay
페인트 작업: công việc quét sơn
공모증사: thông báo tăng vốn
상하송: Ống dẫn trên dưới
저건 제 볼펜이에요: cái kia là cái bút của tôi
5.
깎다: bào, giũa, gọt, giảm (giá)
우울증: trầm cảm
고다: ninh nhừ
원단폭: Khổ vải
낚시러: bãi câu
6.
탈의실: Phòng thay quần áo
관용하다: Khoan dung
잠수함: tàu ngầm
언제: khi nào
유치원: Nhà trẻ
7.
특별한 날: ngày đặc biệt
공항세관: hải quan sân bay
자동차정비공: cơ khí xe hơi
내일도 비가 올까요?: ngày mai có mưa không nhỉ?
흘쭉이: người gày đét , gầy đơ
8.
이틀 전에: hai ngày trước
블록: khối (đá) xây dựng
한국 음악을 들을 거예요: tôi sẽ nghe nhạc hàn quốc
이륙하다: cất cánh
복권: khôi phục quyền lợi