가사: lời bài hát
단춧구멍: cái khuy áo
납세 의무자: người có nghia vụ nộp thuế
톱다이: Nhuộm áo
장님: người mù
이틀: hai ngày, ngày thứ hai
설탕으로 맛을 낸다: bỏ đường, nêm đường
담녹색: Xanh xám
축척비례자: Thước đo tỷ lệ
비싸다: đắt,mắc
팔월: tháng tám
사격: bắn súng
남학생: học sinh nam
기름에 튀기다: chiên, rán, xào
등기서류: hồ sơ đăng ký
두드리다: đánh nhẹ , gõ nhẹ
원가관리: Giám sát nguyên giá
건지다: kéo lên , múc lên , vớt
바느질: may vá
머리를 빗다: chải đầu
스파이: gián điệp
켠레: Đôi
선샌님하고 학생이 공부합니다: thấy giáo và học sinh học bài
새끼고양이: mèo con
배 터지게 먹다: ăn no vớ bụng ra
손을 베다: đứt tay
물난리 났다: xẩy ra lũ lụt
성적 농담: đùa tình dục
펌 = 파마 일반 펌: làm xoăn bình thường
에스컬레이터: Thang cuốn
무대: sân khấu
손가락: ngón tay
과음: uống quá nhiều
기계공: thợ cơ khí
기분 나쁘다: tâm trạng xấu
추다: nhảy múa , khiêu vũ
로그아웃(하다): Đăng xuất
비위: khẩu vị
전화 번후부: danh bạ điện thoại
집들이: tiệc tân gia