học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

붓: cọ vẽ

이분는 호앙씨 임니다: người này là hoàng

돌아서다: quay lưng

수도고장신고: báo cáo vi phạm dịa hình

뚜껑주머니: Nắp túi

2.

재흴용: tái sử dụng

부가가치법: luật giá trị gia tăng

강변: bờ sông, ven sông

항행사: hoa tiêu

리듭체조: thể dục nhịp điệu

3.

한국어 교육: dạy tiếng hàn

프린트기: máy in

멍멍: chó kêu

개설 학기: Học kỳ, Năm học

파이프 렌치: kìm văn tuýp nước

4.

스모킹: Trang trí theo hình tổ ong

개다: quang đãng, sáng sủa

쌍입술주머니: Túi viền

이중염: viêm tai giữa

남쪽: Hướng nam

5.

방 전화: điện thoại trong phòng

펭귄: chim cánh cụt

(전화)사용법: cách dùng( điện thoại)

세상: thế giới

노약자석: ghế cho người cao tuổi

6.

산소 결핍증: thiếu ô xy

동력전달부: bộ phần truyền chuyển động

비행시간: thời gian bay

영하: dưới không độ, âm độ

상환기간: thời gian hoàn lại vốn

7.

구두쇠: kẻ kẹt xỉn

밧줄: dây (thừng, chão)

반신불수: bán thân bất toại

향기로운: thơm ngon

나가다: đi ra

8.

비싸다 - 싸다: Đắt - Rẻ

도비: Đầu tay kéo

단추를 끄르다: Mở nút

모델: Người mẫu

보일러: Nồi hơi

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]