Học từ vựng (Ngẫu nhiên)
Luyện nghe (Ngẫu nhiên)
Cấu hình nghe:

Nghe Hàn - Việt (Ngẫu nhiên)

초급: sơ cấp

오: Năm (th)

둥근톱사용시: khi dùng cưa đĩa

인츠: Inck ,Cm

스쿠이바늘: kim vắt gấu

코뿔소: con tê giác

성명(=이름): họ à tên

실례하다: có lỗi

뼈 석회화: thoái hóa xương , vôi hóa cột sống

크리스탈: đồ pha lê

하이라이터: phấn làm sáng

사업장 변경: thay đổi nơi làm việc

알리다: cho biết

쟁반: khay

회의하다: Họp

날씨가 따뜻해서 봄을 좋아해요: tôi thích mùa xuân vì thời tiết rất ấm áp

골짜기: Thung lũng

말기다: giao phó

선착장: bến đỗ tàu thủy

소뇌: tiểu não

충분하다: đầy đủ

과일샐러드: món salad trái cây

춥다: lạnh

고발: thủ tục tố cáo

과거 -미래: Quá khứ - Tương lai

에스컬레이터: Thang cuốn

물수하다: tịch thu

해적: cướp biển

김장을하다: muối dưa qua mùa đông

안으로 들어가다: đi vào trong

인삼 마스크팩: lá mặt nạ sâm

상담을 받다: tiếp nhận yêu cầu

Luyện viết (Ngẫu nhiên)
Trắc nghiệm (Ngẫu nhiên)

Nhắn tin Facebook cho chúng tôi