học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

파일을 저장하다: lưu tệp

파운데이션: kem nền

회충: giun

훔치다: ăn cắp vặt , lấy trộm

운전사: Tài xế

2.

분진: bụi

귀뚜라미: dế

립 팔렛트: hộp son môi nhiều màu

타원형: Hình trái xoan

뿌리다: tưới

3.

에어로빅: erobic

이비인후과: tai ,mũi ,họng

결혼 문화: văn hóa kết hôn

태기: thai kỳ, tuổi của thai nhi

손아랫사람: đệ tử , nhân viên

4.

동성: đồng tính

숙녀화: giày thiếu nữ

공원벤치: ghế đá công viên

송곳: khoan tay

배기관: ống xả

5.

첫날: ngày đầu tiên

여객기: máy bay phản lực chở khách

증거를 확보하다: xác nhận chứng cứ

의료봉사: trợ giúp về y tế

베도라치: Bệnh lậu

6.

소라: con ốc biển

대기오염: ô nhiễm không khí

넷: Bốn (hh)

스킨 = 토너: nước lót da

발견: sự khám phá

7.

네: vâng

멀미 종이 봉지: túi nôn

폐업(하다): không kinh doanh nữa

초승달: Trăng lưới liềm

전쟁박물관: viện bảo tàng chiếu tranh

8.

곡괭이: cái cuốc

이라크: Iraq

독주: độc tấu, đơn ca

실업: thất nghiệp

밀링: máy phay

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]