học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

제가 숙제를 했을 때 전화가 왔어요: điện thoại đến lúc tôi đã làm xong bài tập

문학평론: bình luận văn học

ㅈ: ch,j

과학 - 미신: Khoa học - Mê tín

완제품사입: Mua

2.

때리다: Đánh, đập

허가서: giấy phép

블라인드: rèm

망간: mangan

까니: bữa ăn

3.

이중 모음: nguyên âm ghép

고리: cái móc

대리: phó chuyền

드라마 촬영지: quay phim hài kịch

경찰청: sở cảnh sát

4.

되받아 치다: đánh lại

책벌레: mọt sách

아마씨: hạt lanh

밀:

달다: ngọt

5.

나염량: Lô in

한편: mặt khác

실습: thực hành

영양소: chất dinh dưỡng

셋 개: ba cái

6.

밥 주발: cái chén , cái bát

가연성 물질: vật có tính dễ cháy

턱시도: Áo vest cỡ lớn

입석표: vé đứng

시월: tháng 10

7.

터미널: Bến xe liên tỉnh

삼겹살: thịt ba chỉ

고고학: khảo cổ học

가로 -세로: Chiều Rộng - Chiều Dài

신부: cô dâu

8.

남극: Nam cực

반대 표결을 행사하다: bỏ phiếu không tán thành

재해: thiệt hại

사용자: chủ sử dụng

항공모함: tàu sân bay

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]