제가 숙제를 했을 때 전화가 왔어요: điện thoại đến lúc tôi đã làm xong bài tập
문학평론: bình luận văn học
ㅈ: ch,j
과학 - 미신: Khoa học - Mê tín
완제품사입: Mua
때리다: Đánh, đập
허가서: giấy phép
블라인드: rèm
망간: mangan
까니: bữa ăn
이중 모음: nguyên âm ghép
고리: cái móc
대리: phó chuyền
드라마 촬영지: quay phim hài kịch
경찰청: sở cảnh sát
되받아 치다: đánh lại
책벌레: mọt sách
아마씨: hạt lanh
밀: mì
달다: ngọt
나염량: Lô in
한편: mặt khác
실습: thực hành
영양소: chất dinh dưỡng
셋 개: ba cái
밥 주발: cái chén , cái bát
가연성 물질: vật có tính dễ cháy
턱시도: Áo vest cỡ lớn
입석표: vé đứng
시월: tháng 10
터미널: Bến xe liên tỉnh
삼겹살: thịt ba chỉ
고고학: khảo cổ học
가로 -세로: Chiều Rộng - Chiều Dài
신부: cô dâu
남극: Nam cực
반대 표결을 행사하다: bỏ phiếu không tán thành
재해: thiệt hại
사용자: chủ sử dụng
항공모함: tàu sân bay