học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

불치병: bệnh không chữa được

소각장: nơi đốt ( rác thải )

송곳니: răng nanh

기름에 튀기다: chiên, rán, xào

수입 과세: thuế nhập khẩu

2.

완성프레스: Là hoàn thiện

마이너스 부호: Dấu trừ

감독하다: giám sát

수족관: bảo tàng hải dương học

응급환자: bệnh nhân cấp cứu

3.

복합섬유: Sợi liên hợp

불행 - 행운: Ko may mắn - May mắn

골대: khung thành

어목: nước hầm đá

여권사진: ảnh hộ chiếu

4.

소개하다: giới thiệu

별도로 지급하다: phải trả riêng

열: Mười (hh)

신동: thần đồng

종이: giấy

5.

질책하다: la mắng,trách móc

만나서 반갑습니다: rất vui được gặp bạn

외국인 근로자: lao động nước ngoài

개인 욤품: đồ dùng cá nhân

벌꿀: mật ong

6.

경첩: bản lề

둥근톱사용시: khi dùng cưa đĩa

조부모: ông bà (nội, ngoại)

걸상: ghế đẩu

골수: tủy

7.

인터페이싱: Dựng

호주머니: cái túi quần

이백: Hai trăm

중간검사: Kiểm tra công đoạn

스키보다 스케이트를 더 잘 타요: so vơi trượt tuyết thì trượt băng giỏi hơn

8.

비빔밥: cơm trộn

행진: hành quân

팩트 파우더: phấn dạng bánh

주민자치센터: không tiếp nhận đăng ký

야간 근로 수당: trợ cấp làm đêm

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]