주머니칼: dao nhíp
고해성사: xưng tội
등반 대회: hội leo trèo (leo núi)
이십이: 22
분해되다: phân hủy , hòa tan
음악방송: phát sóng âm nhạc
마름자: Cái thước đo quần áo
세를 산출하는 시점: thời điểm tính thuế
배드민턴: cầu lông
올라오다: lên đến, lên tới
언제든지: bất cứ khi nào
사형: án tử hình
피부관리: quản lý da
환호하다: hoan hô
MRI 찍다: chụp MRI
큰화면: màn hình, màn ảnh rộng
규명하다: thẩm tra , làm rõ
부루방: khoan tay có giá đỡ cố định
경영: kinh doanh
뒷머리: tóc ở phía đằng sau
공장매출: Xuất xưởng
올해,금년: năm nay
물건을 부수다: đập nát đồ vật
비싸다 - 싸다: Đắt - Rẻ
휴가 가다: đi nghỉ
기사: kỹ sư
골무: cái đê cái bao tay
메추리 알: trứng cút
녹둑: bờ ruộng
백발: toc trắng
공동의식: ý thức chung
기업: xí nghiệp , doanh nghiệp
CAD: Thiết kế bằng máy tính
우표: Tem
급여총액: tổng lương
고열: sốt cao
세관 신고: khai báo hải quan
박람회: hội chợ
유선방송: phát thanh hữu tuyến
갈아타다,환승하다: chuyển sang đi ,chuyển đổi