học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

가사: lời bài hát

단춧구멍: cái khuy áo

납세 의무자: người có nghia vụ nộp thuế

톱다이: Nhuộm áo

장님: người mù

2.

이틀: hai ngày, ngày thứ hai

설탕으로 맛을 낸다: bỏ đường, nêm đường

담녹색: Xanh xám

축척비례자: Thước đo tỷ lệ

비싸다: đắt,mắc

3.

팔월: tháng tám

사격: bắn súng

남학생: học sinh nam

기름에 튀기다: chiên, rán, xào

등기서류: hồ sơ đăng ký

4.

두드리다: đánh nhẹ , gõ nhẹ

원가관리: Giám sát nguyên giá

건지다: kéo lên , múc lên , vớt

바느질: may vá

머리를 빗다: chải đầu

5.

스파이: gián điệp

켠레: Đôi

선샌님하고 학생이 공부합니다: thấy giáo và học sinh học bài

새끼고양이: mèo con

배 터지게 먹다: ăn no vớ bụng ra

6.

손을 베다: đứt tay

물난리 났다: xẩy ra lũ lụt

성적 농담: đùa tình dục

펌 = 파마 일반 펌: làm xoăn bình thường

에스컬레이터: Thang cuốn

7.

무대: sân khấu

손가락: ngón tay

과음: uống quá nhiều

기계공: thợ cơ khí

기분 나쁘다: tâm trạng xấu

8.

추다: nhảy múa , khiêu vũ

로그아웃(하다): Đăng xuất

비위: khẩu vị

전화 번후부: danh bạ điện thoại

집들이: tiệc tân gia

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]