học tiếng hàn

Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1.

휴전선(DMZ): khu phi quân sự

휴일 야간: làm đêm ngày nghỉ

관절: khớp xương

고모: Chị ,em gái của bố

마음 - 몸: Tấm lòng - Vóc dáng

2.

몸통: hình dáng cơ thể

안과: khoa mắt

매실: loại quả có vị giống quả mơ

근무지: nơi làm việc

복수비자: Visa du lịch nhiều lần

3.

윗사람: cấp trên , người trên

미망인: quả phụ

톱날: lưỡi cưa

아녕히 주무세요: chúc ngủ ngon

겉옷: Áo ngoài

4.

숄칼라: Khăn quàng cổ

천문학: Thiên văn học

체크무늬: Kiểm tra

반하다: phải lòng nhau

투피스: Váy, quần rời với áo

5.

산책을 하다: đi dạo

보상을 받다: nhận bồi thường

셔츠칼라: Cổ áo sơ mi

공업국: nước công nghiệp

오랜만에: lâu lắm rồi

6.

자두: quả mận

출발: sự khởi hành

배설기관: cơ quan bài tiết

뇌염: viêm não

조가위: Kéo cắt chỉ

7.

니팅구조: Cầu tạo sợi dệt kim

(짐을) 싸다: gói, sắp đồ

반칙: phạm luật

빈혈: bệnh thiếu máu

장미: hoa hồng

8.

면접을 보다: phỏng vấn thử

화장지: giấy vệ sinh

주말할증: phụ thêm cuối tuần

통장으로 들어가다: chuyển vào tài khoản

소프트볼: bóng mềm

Luyện tập [Nghe Hàn Việt (ngẫu nhiên)]