học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Bốn mươi (hh)
2. da ua
3. người lánh đạo
4. thêm vào đó
5. nơi để phẩn
6. Áo đi mưa
7. cơ quan hô hấp
8. Lỗi dáng
9. nghỉ làm không xin phép
10. rừng rậm (nhiệt đới)
11. thằng , gã
12. bệnh thiếu máu
13. thực đơn
14. chuyển máy
15. trả ( tền ) đưa ra
16. đồ mở hộp
17. tức thì
18. kèn ác mô ni ca
19. quá khen
20. người mới vào nghề
21. chiếc thuyền thoi (xuồng caiac)
22. cơm cuộn
23. Lỗi đường xén
24. Hệ thống quản lý may Toyota
25. thớt
26. thực sự
27. chen ngang
28. cỏ
29. bị ngộ độc thức ăn
30. Xuất nhập khẩu
31. cách dùng
32. viết bản tường trình
33. máy trả lời điện thoại
34. có, sở hữu
35. nhận (giấy chứng nhận)
36. cây xương rồng
37. làm ruộng
38. nguyên liệu thực phẩm
39. người thọt chân
40. Khiêm tốn - Kiêu căng

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]