học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Chỉ được giạt bằng tay
2. 7 ngày
3. hoạt động máy móc
4. Tin nhắn
5. xe ùn tắc
6. lễ dâng lễ vật và lạy cha mẹ chống
7. xe thu gom rác
8. cánh đồng
9. ngộ độc thức ăn
10. khoan tay
11. xương cụt
12. bảng thuế , mức thuế
13. viêm túi mật
14. dụng cụ y tế
15. Thùng xe
16. hải vực
17. myanma
18. học giả
19. Hai mươi (hh)
20. tàu con thoi vũ trụ
21. buồn, tẻ nhạt
22. gân
23. thời hiệu kháng án
24. phiếu dự thi
25. cờ lê
26. bóng tối
27. đàn phong cầm (đàn oóc-gan)
28. ốc
29. phục tùng - kháng cự
30. kinh cầu nguyện
31. công nghiệp
32. ví đựng tiền
33. qui tắc thi đấu
34. tiểu thuyết
35. ánh sáng
36. áo mưa
37. cà rốt
38. hàng đêm
39. tắt điện thoại, cúp điệp thoại
40. thủy hải sản

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]