học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Ve áo có đỉnh
2. lừa dối , dụ dỗ bắt cóc
3. Râu quai nón
4. thực sự
5. thầy thuốc phụ trách
6. hỏi giá
7. kẻ ăn xin
8. văn bản
9. án phí tố tụng hình sự
10. Quần short rộng
11. 26
12. ngày mai hoàng đến công ty chứ?
13. khoa sản
14. thuốc trợ tim
15. bột giặt
16. nghề nuôi ong
17. ngày độc lập
18. màu đen , đen
19. Bò tây tạng
20. làm tốt
21. Dệt vòng tròn
22. tẩy gia chết
23. cố phiếu có ghi tên
24. bây giờ
25. ghế đôi
26. bằng một trong những cách dau đây
27. Macao
28. Chị (em gái gọi)
29. Đỉnh tam giác
30. Lời chào đầu tiên
31. cởi ra
32. anh rong biển
33. thoái hóa xương , vôi hóa cột sống
34. leo núi băng
35. người quản lý doanh nghiệp
36. quán lý kho hàng
37. park sang a rất hay cười
38. ngặc nhiên
39. quạt sưởi
40. mở rộng ra, vươn ra

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]