HỌC TIẾNG KOREA
TỪ VỰNG
Học bảng chữ cái tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn
GIÁO TRÌNH
50 bài EPS-TOPIK
60 bài EPS-TOPIK
LUYỆN TẬP
Search
Trang chủ
Luyện tập
Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)
Học từ vựng
Luyện nghe
Luyện viết
Trắc nghiệm
Đảo câu
Cài đặt cấu hình nghe
Cài đặt
Tự động nghe liên tục
Lặp lại mỗi lần nghe
0 lần
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
5 lần
Đợi nghe giữa các từ
1 giây
2 giây
3 giây
4 giây
5 giây
Nghe lại toàn bộ
0 lần
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
5 lần
10 lần
15 lần
30 lần
50 lần
Cập nhật
Từ vựng
1.
quần áo mùa đông
장마
호앙 씨의 직업이 뭐예요?
피부병
겨울옷
2.
mật
영모,능
호앙 씨의 직업이 뭐예요?
담즙
건강을 챙기다
3.
nhìn
보다
예견하다
폐점
담즙
4.
lối chạy xe
차도
선로스위치
장마
저녁에 어디에 옵니까?
5.
có, ngày mai tôi sẽ gặp một người
예견하다
의무경찰
네,만날 사람이 있어요
이혼소송
6.
quyền lợi và nghĩa vụ công dân
수퍼와쉬울
공민권과 의무
구타하다
해
7.
canh sát
도움 - 방해
의무경찰
십오
발급을 거절하는 행위
8.
Mẫu
수퍼와쉬울
차도
포장(하다)
매
9.
nhìn thấy trước , dự kiến , đoán trước , biết trước
예견하다
십오
공민권과 의무
낚시바늘
10.
lưỡi câu
네,만날 사람이 있어요
낚시바늘
호앙 씨의 직업이 뭐예요?
여장부
11.
luật hình sự
형법
앞
호앙 씨의 직업이 뭐예요?
겨울옷
12.
hành vi từ chối cấp
구타하다
해
발급을 거절하는 행위
영모,능
13.
bẻ ghi đường sắt
폐점
담즙
우유팩
선로스위치
14.
Len siêu th ấm
장마
공민권과 의무
수퍼와쉬울
폐점
15.
phái trước
구타하다
우유팩
앞
펠팅
16.
Hàng rào nguy cơ
예견하다
너의 애인
밀방망이
위험회퍼
17.
Thưởng - phạt
선로스위치
예견하다
의무경찰
수여-책벌
18.
người yêu anh
피부병
폐점
너의 애인
수퍼와쉬울
19.
đóng cửa tiệm, dẹp tiêm, đóng cửa
안개끼다
폐점
장마
해
20.
buổi tối bạn đi đâu?
저녁에 어디에 옵니까?
수여-책벌
예견하다
앞
21.
Sương mù
장마
태기
의무경찰
안개끼다
22.
Mí cơi
선로스위치
저녁에 어디에 옵니까?
펠팅
예견하다
23.
nữ tượng phu
여장부
수여-책벌
공민권과 의무
차도
24.
tấn công , hành hung ai
네,만날 사람이 있어요
안개끼다
우유팩
구타하다
25.
câu đêm
포장(하다)
폐점
구타하다
밤낚시
26.
chăm sóc sức khỏe
밤낚시
수여-책벌
건강을 챙기다
보다
27.
vụ li hôn
앞
장마
이혼소송
폐점
28.
năm
해
피부병
발급을 거절하는 행위
펠팅
29.
đóng gói, bao bì
위험회퍼
호앙 씨의 직업이 뭐예요?
포장(하다)
이혼소송
30.
chơi game trên máy tính
차도
선로스위치
컴퓨터 게임
담즙
31.
Độ dày của chỉ
안개끼다
저녁에 어디에 옵니까?
사번수
발급을 거절하는 행위
32.
trợ giúp - trở ngại
위험회퍼
도움 - 방해
앞
예견하다
33.
nghề nghiệp của hoàng là gì ?
네,만날 사람이 있어요
폐점
의무경찰
호앙 씨의 직업이 뭐예요?
34.
15
여장부
태기
낚시바늘
십오
35.
Lăng tẩm
영모,능
수여-책벌
건강을 챙기다
호앙 씨의 직업이 뭐예요?
36.
Bệnh ngoài da
선로스위치
피부병
컴퓨터 게임
너의 애인
37.
thai kỳ, tuổi của thai nhi
컴퓨터 게임
영모,능
호앙 씨의 직업이 뭐예요?
태기
38.
đồ cán bột
수여-책벌
밀방망이
컴퓨터 게임
태기
39.
Mùa mưa
장마
너의 애인
밀방망이
영모,능
40.
hộp đựng sữa
건강을 챙기다
우유팩
네,만날 사람이 있어요
태기
Đảo câu
Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]
TỪ VỰNG
GIÁO TRÌNH
LUYỆN TẬP
BẢNG CHỮ CÁI
PHÂN LOẠI
TÌM HIỂU TIẾNG HÀN
TÌM HIỂU VỀ TIẾNG HÀN
Ngữ pháp N + 입니다/입니까?
Danh sách ngữ pháp TOPIK hoàn chỉnh – Trình độ sơ cấp (한국어능력시험 초급 기출 문법 리스트)
Bảng chữ cái tiếng Hàn [ Hangeul (한글) ]
Tổng hợp 15 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp [ trọng tâm ] cần học
NGỮ PHÁP: V/A +ᄂ/는 다고 하다
1
Ngữ pháp AV 아/어요
2
Cấu trúc thời gian: V – 아/어서 rồi, và, sau đó
3
Cấu trúc thời gian: V-(으)ㄴ 지~ làm gì được bao lâu
4
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP EPS-TOPIK
5
Cấu trúc thời gian: V-(으)면서 vừa ... vừa
Liên hệ với chúng tôi
Nhập họ và tên
Nhập số điện thoại
Email address
Thông điệp: