học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. rạp chiếu bóng
2. Khác
3. huyết áp
4. một lát
5. công viên quốc gia , vườn quốc gia
6. Địa chất
7. Trượt
8. kendo (kiếm đạo)
9. ong
10. dắt, dẫn, đưa
11. thành viên thiểu số
12. địa cầu
13. điện thoại đến khi nào ?
14. sự cố sụp đổ
15. tự túc
16. Người từ chối
17. đi , lồng
18. nồi sáp suất
19. nhập lệch
20. hết thời hạn, hết hạn đang ký
21. Tin người
22. hành khách
23. Kỹ thuật dệt
24. sân khấu ngoài trời
25. ật để nắm tay
26. người leo núi
27. già
28. suối nước nóng
29. tốc độ quay
30. vụ giết người
31. vòi phun nước
32. vui vẻ, hồ hởi
33. quả khế
34. chia tay nhau
35. nuôi lợn
36. dầu thải
37. két sắt
38. mãng cầu
39. Giáoviên phụ trách
40. cho mượn

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]