học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Chân cổ
2. Cừu
3. Hòm thư
4. kính ngữ, từ tôn kính
5. phòng giám đốc
6. sự đa dạng
7. bảng chỉ dẫn an toàn
8. lối ra
9. Xem(TV)
10. nấu thức ăn
11. mỹ phẩm
12. cho biết
13. ôm
14. Lỗi may dây cạp
15. ngày 3 tháng 3 sẽ về
16. (Hồi giáo) đền(Nhà thờ Hồi giáo)
17. Quản lý giao hàng
18. ủy ban nhân dân
19. nghỉ lễ hội công ty
20. bảo dưỡng
21. máy in
22. Cho thuê
23. có mang
24. Đường vuông góc
25. reset, lập lại , trở lai
26. Túi hông
27. nói chuyện qua internet
28. Nhân
29. giao thông bất tiện
30. Lợi nhuận theo quý
31. lễ khai mạc
32. tráng , súc miệng
33. hàng xóm , bà con
34. Cái thước đo quần áo
35. sản phẩm tẩy tế bào chết
36. vẻ đẹp
37. Lục sắc (Xanh lục)
38. phi đạo
39. Kết Thúc - Bắt đầu
40. thắng thua

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]