học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. thay phiên , đổi phiên , đổi ca
2. công ty mẹ
3. tai
4. đột kích , tấn công
5. Bùng binh
6. côn trùng
7. địa chủ
8. Đường thắt
9. về hưu
10. hiệu ảnh
11. nỗi đau
12. Mí cơi
13. thông báo tin nóng
14. xe đẩy
15. cổ đông chi phối
16. báo cáo vi phạm dịa hình
17. dân du mục
18. cung Sư Tử
19. chuông xe đạp
20. xưởng xử lý bao nilong
21. thi công bên trong
22. cắt làm hai
23. Một bó, môt cuộn
24. ô tô
25. i
26. lò vi sóng
27. Dệt
28. hội quán sinh viên
29. Giảng đường
30. ngọn lửa
31. hướng bắc
32. trên không độ, dưới không độ
33. cây công nghiệp
34. tóc ở phía đằng sau
35. người ngoại quốc
36. chuyển nhượng phần góp vốn
37. cái kẹp mi
38. Lời hứa , hẹn hò
39. ng
40. cây tre

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]