học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. quần áo mùa đông
2. mật
3. nhìn
4. lối chạy xe
5. có, ngày mai tôi sẽ gặp một người
6. quyền lợi và nghĩa vụ công dân
7. canh sát
8. Mẫu
9. nhìn thấy trước , dự kiến , đoán trước , biết trước
10. lưỡi câu
11. luật hình sự
12. hành vi từ chối cấp
13. bẻ ghi đường sắt
14. Len siêu th ấm
15. phái trước
16. Hàng rào nguy cơ
17. Thưởng - phạt
18. người yêu anh
19. đóng cửa tiệm, dẹp tiêm, đóng cửa
20. buổi tối bạn đi đâu?
21. Sương mù
22. Mí cơi
23. nữ tượng phu
24. tấn công , hành hung ai
25. câu đêm
26. chăm sóc sức khỏe
27. vụ li hôn
28. năm
29. đóng gói, bao bì
30. chơi game trên máy tính
31. Độ dày của chỉ
32. trợ giúp - trở ngại
33. nghề nghiệp của hoàng là gì ?
34. 15
35. Lăng tẩm
36. Bệnh ngoài da
37. thai kỳ, tuổi của thai nhi
38. đồ cán bột
39. Mùa mưa
40. hộp đựng sữa

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]