học tiếng hàn

Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. khu du lịch
2. bỏ đầu thuốc lá
3. cửa sổ kính
4. y cụ
5. nữ học sinh
6. Chú ,bác
7. tham dự
8. Sợi nhuộm
9. hội trường (phòng lớn, đại sảnh)
10. đàn banjo
11. lịch để bàn
12. mỳ nóng
13. lưu trữ
14. bồn tắm
15. thánh Ala
16. ghế cho người cao tuổi
17. mối tình tay ba
18. say nắng
19. hồng y giáo chủ
20. người phụ nữ , đàn bà
21. mặt khác
22. đẹp(nữ)
23. đau bụng buồn bực trong lòng
24. người gây hại , người có lỗi
25. cung cấp, không cung cấp
26. Quá mỏng
27. nơi chưng , cất
28. ở lại, lưu lại
29. hôm nay
30. ngã ba
31. cánh đồng
32. đeo cà vạt
33. đưôi bò
34. ghim cài cà vạt
35. trời mưa
36. hàng biếu , hàng tặng
37. Cầu tiêu
38. Ánh sáng mặt trời
39. mũ bảo hiểm xe gắn máy
40. Đăng nhập

Luyện tập [Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)]