học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. vạch trắng giữa đường
2. hiện trường xây dựng
3. ruột nệm
4. Đức, Germany
5. cảnh báo chất ăn mòn
6. cắt đứt liên lạc
7. toa (xe) chở hàng
8. rau
9. cơn đói (niềm khao khát)
10. bút kẻ tôn
11. giấy đăng ký
12. xảy ra thảm họa tự nhiên
13. mại dâm
14. hôn phụ nữ
15. kiến trúc
16. phát sinh
17. công việc cắt kim loại
18. séc du lịch, ngân phiếu du lịch
19. đơn thuốc
20. Lỗ
21. điểm đỗ (bên)
22. camera
23. đan
24. Lương không theo tiêu chuẩn
25. phó giám đốc đang đợi hoàng
26. dập lửa
27. thực đơn
28. giấy ráp
29. cơ quan ngang bộ
30. ngày trả lương
31. can thiệp
32. chuyển tiền
33. tình yêu
34. danh mục đối tượng quản lý
35. rừng rậm (nhiệt đới)
36. Đường hẻm , đường làng
37. đĩa
38. cảnh sát giao thông
39. khu công nghiệp
40. thuyền cá viễn dương

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]