học tiếng hàn

Đọc Hàn Việt (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. trẻ mới sinh
2. hàng tháng
3. Mười ngàn
4. dây thần kinh
5. được , trở thành
6. mạng điệp báo
7. Chiều rộng
8. nhật báo
9. Tay dài
10. người hay chửi , người hay chửi thề
11. kêu gọi , kêu to , triệu tập , nhắn tin
12. Lập dị
13. món canh kim chi
14. khóa van ga
15. Hình quạt
16. khoan tay có giá đỡ cố định
17. đền thờ
18. xử lý thông tin
19. không được xem
20. Chửi mắng
21. thể thao nhân dân
22. ngành khoáng sản
23. máy bơm
24. kèn ác mô ni ca
25. trà giấy nhám, đánh giấy nhám
26. gửi tiết kiệm định kì
27. giàu tình cảm
28. đập vỡ
29. Xuất xưởng
30. còn lại
31. mua , sự mua
32. mực nước (ống thủy bình)
33. bàn phím
34. Ủy ban thường vụ quốc hội
35. Cái lấy ráy tai
36. ăn sáng
37. điền kinh
38. em bé
39. giẻ lau chùi
40. giấy viết thư

Luyện tập [Đọc Hàn Việt (ngẫu nhiên)]