học tiếng hàn

Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Nếp gấp ở tay
2. đường xe đạp, đường xe 2 bánh
3. khẩu trang chống bụi
4. ngành công nghiệp trọng điểm
5. tôi bị đau chân
6. thùng thư , hòm thư
7. người gặp cậu hôm qua là ai thế ?
8. phân biệt
9. nhà mỹ thuật
10. thuốc nhuộm tóc
11. khay gieo giống
12. bầu không khí
13. thuốc bắc , thuốc đông y
14. phi công
15. Visa du lịch nhiều lần
16. sức mạnh
17. Đồ cắt móng tay
18. kinh nguyệt , sinh lý
19. tai nạn va đập
20. chạy trốn, tháo chạy
21. xuất thế
22. ghèn mắt
23. thẻ bảo hiểm y tế
24. cái gọt bút chì
25. chú ý, quan tâm
26. cuối tuần bạn có thời gian không ?
27. nam diễn viên
28.
29. vất vả, khó khăn
30. bị lừa
31. mối tình chung thủy
32. lắp ráp linh kiện
33. chúc ngủ ngon
34. Quần áo phụ nữ
35. Thư mời
36. may mắn
37. Sâu cổ trước
38. làng chài và làm ruộng
39. tờ khai chuyển việc
40. vương phi

Luyện tập [Trắc nghiệm Việt Hàn (ngẫu nhiên)]