học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Kiểm tra (Nhận phòng)

2. Điện thoại

3. chậm nhất hai ngày làm việc

4. bệnh đột quị

5. tôi sẽ xem phim

6. chườm ướp

7. Len Setland

8. dân gặp nạn

9. núi Son Rac

10. số vốn chưa góp

11. du lịch

12. cá hồi

13. bạo hành, hành hung

14. lươn

15. tờ khai dự định xuất cảnh

16. cái kia là sách

17. búa đinh, búa nhổ đinh

18. chuyển nhượng phần góp vốn

19. màu sắc

20. nước xà phòng

21. lãnh đạo, cấp trên

22. tôi là người việt nam

23. thông tin bằng cáp quang

24. Tự học

25. Cổ áo được thiết kế riêng

26. tốc báo , thông báo khẩn

27. mua

28. hô hấp nhân tạo

29. lương theo ngày

30. Khoa học

31. bệnh lao

32. vị (nói dạng kính ngữ)

33. trào lưu hàn

34. thêu

35. Mui trần, nóc xe

36. điều lệ

37. chiêu đái

38. tín điều

39. 9

40. người bất hợp pháp

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]