học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Hy Lạp, Egypt

2. người mập béo

3. thông hiểu

4. xưng tội

5. Mười hai (th)

6. thủ đoàn

7. xấu hổ

8. một (thuần hàn)

9. Xe chỉ, đánh sợi

10. đất

11. anh hoàng, tiếng hàn quốc có khó không ?

12. ảnh gia đình

13. Sofa

14. cửa hàng miến thuế

15. bánh rán rắc hành, bánh kếp đậu xanh

16. mất trộm

17. mã Số bưu điện

18. con dấu

19. lịch để bàn

20. Rộng - Hẹp

21. sau khi nhận thông báo nộp thuế

22. của em trai

23. khiển trách

24. lúc nông nhà

25. xe bus nội thành

26. thắng theo quyết định trọng tài

27. ra ngoài không lý do

28. sư tử biển

29. bạn sẽ nấu món gì thế?

30. các

31. cây tảo bẹ

32. túi đi chợ (mua sắm)

33. Ổ gà

34. tàu địa phương

35. trận đấu trên sân khách

36. ong

37. khí ga độc

38. thịt lợn luộc

39. Đức, Germany

40. bữa ăn ngoài trời

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]