học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. xe búyt liên tỉnh ,chạy trên đường cao tốc

2. nói chuyện với ai

3. tàu tốc hành

4. ức

5. của anh , của cậu

6. tác dụng phụ

7. Đầu học kì

8. gió

9. món ăn cung đình

10. ba (thuần hàn)

11. xuống đến, xuống tới

12. và

13. Nhân viên tư vấn

14. Đầu sợi

15. chống đẩy

16. đeo găng tay an toàn

17. máy đo huyết áp

18. cấp món ăn

19. nhà tắm công cộng

20. ngồi vào ghế rồi đọc sách

21. lỗ tai

22. bây giờ cậu đi đâu vậy?

23. đai bảo hiểm

24. thuốc hạ sốt

25. môn thi đấu điền kinh

26. nhưng chắc là hay

27. nhân viên tòa án tối cao

28. lễ chayRamadan

29. về nước sớm

30. máy bay tiêm kích-ném bom

31. tắt computer

32. các loại rác

33. tiệc liên hoan

34. toàn cảnh

35. kiểm tra tuyển người ngành tư pháp

36. người lái đò

37. rửa xe

38. trung tâm vận chuyển nhà

39. chậm

40. Rái cá

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]