học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Dệt ống

2. giặt áo

3. dột quị

4. chuột túi

5. quyết định

6. Tân Tây Lan, New Zealand

7. Cởi mở

8. niệm phật,hát thánh ca

9. để hành lý

10. Dấu ngã

11. xe ùn tắc

12. cái này là cái gì thế ?

13. chức năng

14. áo khoác

15. cơm nóng với cá , rau

16. đoàn vận đọng viên

17. bóng đèn trắng

18. sự buồn nhớ

19. thay đổi nơi làm việc

20. m

21. kiểm sát

22. buổi lễ

23. thông gió

24. đồ khui đồ hộp

25. hacking

26. tiền nghỉ trọ

27. thiết bị phân loại chất thải

28. sự tự do

29. quả khế

30. bản photo

31. bàn cờ

32. giúp đỡ, cứu giúp

33. tuyển tập về pháp lệnh

34. cơ giới hóa

35. ca sĩ dân ca

36. ống kính chụp xa tele

37. cung cấp, không cung cấp

38. Cuối cùng

39. Quần áo cách điệu

40. máy trộn thức ăn gia súc

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]