học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. thuốc kháng sinh

2. phấn chấn

3. làm ngày nghỉ

4. sinh hoạt vợ chồng

5. ngoan ngoãn

6. cái ghim cước (dùng cuốn cước đan lưới)

7. nấu , sắc , đun sôi

8. người đue điều kiện

9. bạn đời

10. Dệt

11. cà fê đen

12. trà

13. chiên, rán, xào

14. trước bứa ăn

15. tới thăm

16. bóng tối

17. ổ đĩa flash USB

18. hộp đồ chơi

19. tà sống

20. kẻ ngu đần

21. Tận tâm

22. Áo cho bà bầu

23. bị rách

24. ruột già và ruột non

25. viết thư

26. đối đãi, chiêu đãi

27. chưa lập gia đình

28. Mua chung

29. cưỡng dâm

30. gia vị

31. khung ảnh

32. có lỗi

33. bị bệnh về tiêu hóa

34. ngoại tình

35. 6 con cho

36. điếu xì gà

37. kế toán trưởng

38. suy xét, suy nghĩ

39. Máy uốn dây thép

40. Nền, thềm

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]