học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. khẩu trang chống độc

2. phu khuân vác

3. giáo dục dinh dương

4. xe chữa cháy

5. Chị (em gái gọi)

6. quên béng, quyên mất

7. 15

8. tòa nhà văn phòng

9. Giặt

10. máy bán hàng tự động

11. chống lại , phản đối , đương đầu

12. bệnh quai bị

13. Lò vi sóng

14. hình dáng cơ thể

15. xăng, dầu

16. dòng điện cho phép qua dây dẫn

17. tủ lạnh

18. ôm

19. thủ tục tố cáo , thủ tục khởi kiện

20. của tôi

21. xăm

22. chung cư cao tầng

23. Thủ công mỹ nghệ

24. mếch cuận thẳng

25. Năm mươi (th)

26. hôn thú

27. múa nước

28. 환승하다=갈아타다

29. tòa nhà quốc tế

30. cái tiến giống

31. cái nhổ đinh

32. sần sùi -nhẵn

33. bảng hướng dẫn

34. điều kiện ẩm ướt

35. Thợ điện

36. không vận

37. điện tâm đồ

38. thịt hầm khoai tây

39. báo đáp tình yêu

40.

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]