học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. bán hàng giảm giá

2.

3. đồ khui đồ hộp

4. tổng lương

5. cá lóc

6. màu đỏ

7. Cấm chụp hình

8. thuốc đi ngoài

9. Lỗi điểm

10. trẻ mới sinh

11. bị thủy tinh đâm

12. Tấm lòng - Vóc dáng

13. điện thoại có kết nối internet

14. đọc

15. dắt, dẫn, đưa

16. đi tù

17. giảm giá

18. khôi phục quyền lợi

19. cắt đứt

20. choi young hee, cuối tuần đi chơi sông hàn không?

21. tác phẩm văn học

22. bàn phím

23. hầm

24. Quần short kiểu bermuda

25. tã dùng một lần

26. Không cổ

27. Cổ tròn

28. cái đục

29. hàng ghế

30. Ria mép

31. tội phạm nặng

32. bằng chứng của tình yêu

33. luật đăng ký bất động sản

34. không tiếp nhận đăng ký

35. giảm giá

36. tôi thích người con trai cao và đẹp trai

37. quay cổ sang bên cạnh

38. đường xoắn ốc

39. câu cá

40. vũ trường

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]