học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. là ngày 11 tháng 10

2. Thợ in

3. chắc là park sang a sẽ làm

4. gái điếm

5. park sang a đã ăn cơm chưa ?

6. hàng công nghiệp

7. môn thể thao

8. trang bị bảo hiểm lao động

9. vào khi đó

10. bàn trang điểm

11. phần sưới mí mắt

12. Đường may cuốn

13. răng khôn

14. Hút thuốc lá

15. tiền thưởng

16. tiền lẻ

17. tà vẹt

18. cánh buồm

19. đồi trụy, dâm ô

20. Mẫu gia công

21. ngành ăn uống

22. xẩy ra lũ lụt

23. bộ đũa thìa

24. Kem dưỡng da

25. bốt điện thoại

26. Máy dệt thủ công

27. nhân viên coi tù

28. đá cắt sắt

29. trà xanh

30. lên men

31. không áp dụng

32. đơn thuốc

33. Núi non

34. tác dụng phụ

35. thiệt hại, tổn hại

36. gửi (gửi tiền)

37. luật giao thông

38. nước mủ máu trong vết thương

39. bị căng thẳng

40. hư , hỏng , thối

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]