học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. Mưa bay(phùn)

2. kem dưỡng da

3. ảnh tác phẩm

4. tô vít cạnh

5. trang điểm

6. gấp lại

7. cuối tuần, choi young hee thường đi leo núi

8. phòng giám đốc

9. ca khúc nhân dân

10. giúp đỡ

11. tuần trước

12. Lạc quan - Bi quan

13. tạm nghỉ giữa buổi xét xử

14. Vệ tinh

15. cây Giáng sinh

16. quang cảnh đẹp

17. tổng số

18. thu nhập doanh nghiệp

19. người hay chửi , người hay chửi thề

20. Đệm khuy

21. tháp

22. Áo shirts ngắn tay hình chữ T

23. năm được mùa

24. đóng tệp

25. nghề chăn nuôi

26. Quán game

27. người ấy

28. tiệm may comple

29. bánh bích quy

30. Miễn phí

31. kiểm tra và sử phạt

32. môn crikê

33. Luật quy định các thủ tục trong tố tụng

34. ra ngoài không lý do

35. lạy

36. mặt nạ( dưỡng da)

37. nghỉ làm không xin phép

38. tôi đã ăn rất ngon

39. Bộ đồ mềm

40. màu xanh da trời

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]