học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. sắp sếp , điều chỉnh lại

2. giáo dục an toàn lao động

3. phạm tội

4. bánh bích quy

5. chúc mừng

6. Đường phụ

7. xem mặt

8. thợ vắt sổ

9. quê hương

10. giao dịch hàng ngày

11. tàu tốc hành

12. chấn thương sọ não

13. nguy hiểm

14. thẫn thờ, ngồi thần ra

15. máy cày

16. Phòng tắm hơi

17. Mưa to

18. bác sĩ nhãn khoa

19. chưa, tôi chưa đến

20. sổ tiết kiệm

21. thuốc giảm đau

22. Mời vào

23. người giám hộ

24. gây tổn hại

25. font chữ

26. quán lý kho hàng

27. tiếng vỗ tay

28. Quan Tâm - Ko quan tâm

29. hàng tồn kho

30. chính giữa, bên trong

31. bánh xăng uých

32. cây giọt tuyết

33. cái cuốc

34. mũi tẹt

35. đồng

36. bệnh tự kỷ

37. lấy máu

38. thuyền du lịch

39. cấm sử dụng điện thoại di động

40. truyền tải , đưa

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]