học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. cuối tuần trước

2. sinh nhật

3. món nấu

4. Bạn đi rồi về nhé

5. đủ, đầy đủ sung túc

6. người lãnh đạo , đầu bảng

7. Sông

8. Tay chun

9. quả bom

10. trẻ nhỏ

11. trận đấu ác liệt

12. thu hoạch

13. 3 ngày

14. viếng mộ

15. thiền định

16. nhành trang điểm

17. trời gió to

18. kiểm tra thư điện tử

19. cơm tối , tiệc túi

20. sử dụng để trả nợ

21. ăn thử

22. người kia là naoki

23. phụ thêm cuối tuần

24. rút lui sớm, về sớm

25. Rong biển (Loại tờ mỏng)

26. người này là hoàng

27. bảo ngôn, chửi mắng

28. Tò mò

29. kiểm tra thanh tra

30. khô

31. thiếu ô xy

32. hôm kia

33. tuân thủ quy định an toàn

34. lại

35. nhất

36. miệt thị , khinh bỉ

37. quầy tính tiền

38. mang đến

39. nhìn thấy, thấy, trông thấy

40. Giám thị

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]