học tiếng hàn

Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. tai nạn

2. quả chuối

3. giặt khô

4. ngành du lịch

5. nhảy múa , khiêu vũ

6. thay giày

7. nhãn cầu

8. ở hiểu thuốc

9. ngày trả lương

10. hãy thảo luận

11. việc giặt giũ

12. phỏng đoán

13. ghim cài cà vạt

14. buồn nhớ

15. bị sa thải

16. Mui xe

17. rửa

18. kéo , bơm

19. phấn dạng bột

20. cơn thịnh nộ

21. sự cố điện giật

22. 18

23. chụp ảnh

24. dương, trên (dương độ)

25. Nơi tổ chức đám tang

26. đói bụng

27. sân ga

28. Dầu ăn

29. thùng rượu vang

30. tội phạm phóng hỏa

31. vứt , ném

32. Bánh xe trên

33. tráng , súc miệng

34. đồng hồ mặt trời

35. mèo kêu

36. mở, tắt máy tính

37. vụ nổ

38. Trưởng Bộ Môn

39. Dầu gội trị gàu

40. bảo hành

Luyện tập [Viết theo từ vựng (ngẫu nhiên)]