học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. dụng cụ thể thao

2. kiểm tra thư điện tử

3. không màu

4. đước dọn dẹp

5. dấu đi xuống

6. là 8700 won

7. lưới đánh cá

8. chợ trâu bò, chợ thịt

9. Cuối cùng - Đầu tiên

10. cô la

11. Hàng SX hàng ngày

12. quả mận

13. đường cao tốc, đường danh cho ô tô

14. thu nhặt vật liệu tái sử dụng

15. thiệp chúc mừng

16. Ngựa vằn

17. người thuận tay trái

18. Mí túi

19. có cung cấp bữa ăn hay không

20. Không đầy đủ

21. Tò mò

22. vị imam(lãnh tụ hồi giáo)

23. phần góp vốn

24. tử đựng thức uống

25. Nước hoa quả

26. đèn cao áp thủy ngân

27. tạm hoãn thi hành án

28. trà hoa cúc

29. đài phun nước

30. giẻ lau chùi

31. Bông

32. phó chủ tịch ủy ban nhân dân

33. ngã

34. bãi biển Haeundae

35. muỗng

36. tàu chữa lửa

37. hệ vận động

38. gợi cảm

39. giàn khoan

40. Tám mươi (hh)

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]