học tiếng hàn

Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. trung tâm hổ trợ người nước ngoài

2. tháo cà vạt

3. huyết quản ,mạch máu

4. phường

5. đốt ,khúc xương

6. Rơi

7. cái nạo (mài xắt)

8. con mòng biển (chim hải âu)

9. vạch trắng giữa đường

10. dầu gội đầu

11. rau ác-ti-sô

12. Hai trăm

13. Cạnh

14. hẹn hò

15. dân tộc

16. thẩm vấn

17. Trọng lượng sợi

18. nhân viên công ty

19. máy dập cơ khí

20. Mật độ ngang trên inch

21. hát bài hát

22. Mí túi

23. đến myungdong dễ hơn đến insadong

24. răng nanh

25. Hèn nhát - Dũng cảm

26. gia han hợp đồng

27. ảnh nghệ thuật

28. giống lai

29. cú cắn (châm đốt, mổ)

30. nước thuốc ( nước khoáng )

31. Rừng

32. công viêc nhà

33. ngày kỷ niệm kết hôn

34. Máy may

35. tầm nhìn (quang cảnh)

36. Ống dẫn trên dưới độc lập

37. món cuộn

38. lỗi vì đến muộn

39. xì dầu

40. cảnh báo chùm tia laser

Luyện tập [Học nghĩa từ (ngẫu nhiên)]