học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. bảo hiểm y tế

2. trục xuất

3. Tòa án

4. ngành vận tải

5. Sách tranh

6. ăn trưa

7. đang đổ vật liệu

8. không đi tiểu ở nơi công cộng

9. cam tửu , tượu ngọt

10. màu trắng , trắng

11. khăn trùm đầu

12. bị bệnh về tiêu hóa

13. chung lại, mệnh giá

14. người lái đò

15. chải đầu

16. đổi hàng

17. xe buýt du lịch

18. trạm xe buýt

19. phục vụ

20. nhà mới

21. tài xế xe tải

22. trò chơi đánh bài

23. tiền chuẩn bị trả lại cho khách

24. nhưng mà

25. măc áo

26. luật giao thông

27. viêm túi mật

28. đây là cà phê

29. hoàng à, cậu đã đến in sa-dong chưa ?

30. gia cao điểm( lúc đông nhất)

31. tháng hai

32. cá mòi

33. nợ

34. điệu đà , tỉ mỉ chu đáo , trau chuốt

35. hao hụt

36. chỉ diễu

37. bản chải tóc

38. Quá dầy

39. xe đưa thư

40. bói bí mật

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]