học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. thuốc trợ tim

2. xe của bố

3. giấy phép lao động

4. trà mộc quả

5. người mới vào nghề

6. sử lý khô

7. đi tăng 2, đi thêm lần nữa

8. góc, ngõ

9. không kinh doanh nữa

10. là ngày 30 tháng 8

11. Thợ mỏ

12. Hiểu

13. olympic

14. điều lệ

15. giảm giá, khuyến mại

16. may mắn

17. lắp, gắn

18. dâu đen

19. tôm hùm

20. Nguyệt thực

21. Phân phát

22. vợ chồng cãi nhau

23. mảnh tay áo

24. Thiên nga

25. đồng ý

26. Quá choàng dài tới đầu gối

27. rănh khểnh

28. Rừng

29. 천주교=가톨릭

30. nỗi vương vấn trong lòng

31. người bán sách

32. chung lại, mệnh giá

33. máy xúc

34. Phúc thẩm

35. lừa tình

36. lỗi vì đến muộn

37. sự co lại

38. Đường may định vị

39. mùi tanh

40. cơ quan hô hấp

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]