học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. về nước sớm

2. tháng này

3. kim vắt sổ

4. an toàn

5. khay gieo giống

6. đi tới trung tâm đào tạo

7. rửa bát

8. tạp dề

9. Sân nuôi gà vịt quanh nhà kho

10. hộ đụng bút

11. thuốc nước

12. nội dung kinh doanh

13. máy ép

14. bớt, giảm

15. quả khế

16. phí dùng gas

17. đất màu mỡ

18. giải thể, ngừng làm

19. lấy vợ

20. dắt, dẫn, đưa

21. Tôi - Bạn

22. sống riêng

23. Cháu

24. Quẹo phải

25. tìm kiếm thị trường

26. Màu vàng

27. ngày độc lập

28. sơ mó, chạm tới, nắn bóp, vuốt ve

29. vẫn chưa

30. người bắt cá hai tay

31. Nước ngầm

32. tình cuối

33. làm thêm

34. Cửa sổ

35. đơn thuốc

36. củ cải

37. rau diếp xoăn

38. thường xuyên

39. Lỗi thêu

40. mẫu kiến trúc

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]