học tiếng hàn

Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)

Cài đặt cấu hình nghe

Từ vựng

1. thay đổi tân trạng

2. sự co lại

3. bạn nam

4. nước sốt cay

5. ngắn kéo để đồ

6. cân điện tử

7. Đức, Germany

8. cung hợp

9. tranh tường

10. rễ (cây)

11. tháng mười một

12. thiết bị xả khí một phần

13. đồng hồ đo độ cứng

14. trọng tài

15. bảo hiểm y tế

16. kiểm soát , lục soát

17. ảnh tác phẩm

18. Thông cảm

19. bánh gatô nhân dâu tây

20. bếp

21. Hoa súng

22. giấy cắt vụn

23. đăng ký dẫu vân tay

24. hoàn cảnh gia đình

25. ruột non

26. lên men

27. người đi bộ

28. Công đoạn sợi

29. đường đi tạm

30. đường xe đạp, đường xe 2 bánh

31. thợ kiến trúc

32. thỏa lòng , mãn nguyện

33. chen ngang

34. gửi, ủy nhiệm

35. thua kiện

36. con tôm tít

37. tự do, thoải mãi

38. máy nhắn tin vô tuyến

39. Lập dị

40. mắng

Luyện tập [Viết Việt Hàn (ngẫu nhiên)]