Tư vựng tiếng hàn trong giáo trình 60 bài eps-topik bài 30
Cấu hình nghe:

1.

전화 상담: tư vấn điện thoại

한방 진료: điều trị đông y

외국인 등록증: CMND người nước ngoài

컴퓨터 교육: dạy máy tính

영양 교육: giáo dục dinh dương

2.

사업주: chủ sử dụng

기관: cơ quan

이용자: người sử dụng

예약하다: đặt(nhà hàng, khách san)

상담사: người tư vấn

3.

교육을 신청하다: đăng ký đào tạo

금융 교육: giáo dục tài chính

자원 봉사를 하다: hoạt động tình nguyện

법률 교육: giáo dục pháp luật

문화 체험을 하다: trải nghiệm văn hóa

4.

교육: giáo dục

한국어 교육: dạy tiếng hàn

예약 상담: tư vấn đặt trước

다양하다: đa giạng

모르다: Không biết

5.

안전 교육: giáo dục an toàn lao động

행사에 참여하다: tham dự sự kiện

게시판: bảng thông báo

국악 교육: dạy nhạc truyền thống

태권도 교육: dạy taekwondo

6.

상담을 받다: tiếp nhận yêu cầu

이용하다: sử dụng

양방 진료: điều trị y học phương tây

도움: sự trợ giúp

교육을 받다: được đào tạo