Tư vựng tiếng hàn trong giáo trình 60 bài eps-topik bài 6
Cấu hình nghe:

1.

đầu tiên: 처음

cảm ơn: 감사합니다

đông timor: 동티모르

lời, lời nhạc, Con ngựa:

trả lời: 대답하다

2.

bangladesh: 방라데시

tự giới thiệu: 자기소개

kỹ sư: 기술자

Thái Lan, Thailand: 태국

Việt Nam: 베트남

3.

nghề nghiệp: 직업

bác sỹ: 의사

Mông Cổ, Mongolia: 몽골

Học sinh: 학생

giống: 처럼

4.

Chào: 인사하다

hoàn thành: 완성하다

Pakistan: 파키스탄

Câu: 문장

lái xe: 운전기사

5.

nối, kết nối: 연결하다

nghi lễ chào hỏi: 인사 예절

sri lanka: 스리랑카

tôi ( khiêm tốn ):

y tá: 간호사

6.

Hỏi: 묻다

đồng nghiệp công ty: 직장 동료

myanma: 미얀마

ngư phủ: 어부

nhân viên cửa hàng: 점원

7.

Thợ mộc: 목수

Nông dân: 농부

Công chức nhà nước: 공무원

Hàn Quốc, Korea: 한국

Đầu bếp: 요리사

8.

người chủ động: 주부

không sao: 괜찮아요

bức tranh: 그림

tên: 이름

bạn: 친구

9.

nhân viên công ty: 회사원

Nepal: 네팔

Trung Quốc: 중국

Đất nước: 나라

nhỏ, non nớt: 어리

10.

Cảnh sát viên: 경찰관

con người: 사람

tuổi: 나이

Indonesia: 인도네시아

nào (nước nào): 어느

11.

kyrgystan: 키르기스스탄

Philippines: 필리핀

lính cứu hỏa: 소방관

tầm nhìn (quang cảnh): 보기

giống: 알맞

12.

Công ty: 회사

Gặp: 만나다

Giáo viên: 선생님

Campuchia: 캄보디아

phát âm: 발음

13.

người thân thiết: 친한 사람

quốc tịch: 국적

uzbekistan: 우즈베키스탄