Từ vựng Chủ đề thuật ngữ hay dùng trong tiếng hàn quốc
Cấu hình nghe:

1.

크기: kích thước

화살표: mũi tên

방향: hướng

초대장: lời mời

위험: Nguy hiểm

2.

연대: sự đoàn kết

지능: trí thông minh

비밀: bí mật

도움: sự trợ giúp

정의: công lý

4.

섹스: giới tính

손실: tổn thất

빛: ánh sáng

추락: mùa thu

높이: chiều cao

6.

봄: Xuân

조국: tổ quốc

절반: một nửa

금지: lệnh cấm

성공: sự thành công

7.

다양성: sự đa dạng

상상력: trí tưởng tượng

힘: lực lượng

안전: sự an toàn

계획: quy hoạch

9.

인내: lòng kiên nhẫn

선택권: tùy chọn

실수: sai lầm

협업: sự cộng tác

노력: nỗ lực

10.

선택: tự chọn

아이디어: ý tưởng

사랑의맹세: thổ lộ tình yêu

그림자: bóng tối

유령: con ma

11.

위생: vệ sinh sạch sẽ

은신처: nơi cất giấu

어려움: những khó khăn

엉망: hỗn loạn

국가: Quốc gia

12.

행정: chính quyền

무게: trọng lượng

자유: sự tự do

문제: vấn đề

환상: ảo tưởng

13.

하락: sự suy giảm

경력: sự nghiệp

연락처: liên hệ

중심: trung tâm